V.141 – Cygnus Awakening – Thunder Breaker, Wind Archer, Dawn Warrior revamp~

Chào mọi người~! Trước hết cho Pon xin lỗi vì đã up bài hơi chậm. Pon mới nhập học + lu bu phòng trọ nên chưa ổn định được. Giờ mới có hàng cho các bạn nè. Mở đầu là những thay đổi của 3 class KoC (Knights of Cygnus): Thunder Breaker, Wind ArcherDawn Warrior nha!

Mục lục:

1. Những thay đổi chung của Cygnus Knights
2. Thunder Breaker
3. Wind Archer
4. Dawn Warrior

Những thay đổi chung của Cygnus Knights:

Max level của Dawn Warrior, Wind Archer, Thunder Breaker tăng từ 120 lên 250. Từng class được sửa skill, skill mới và có thêm Hyper Skill. Vì thế nên mỗi class trên sẽ được reset AP và SP. Ngoài ra, chuỗi nhiệm vụ dành cho Knights of Cygnus (KoC) và Nhiệm vụ của Tot cũng được làm mới.

Do bản update mới này, bạn không thể tạo Blaze Wizard và Night Walker nữa.  KoC không còn nhận được 10% bonus EXP khi đánh quái. Ultimate Explorer không còn tạo được nữa.

Nghề của KoC được chuyển thành: Job 1 – Level 10, Job 2 – Level 30, Job 3 – Level 60, Job 4 – Level 100.

Mỗi KoC sẽ có Rương đồ Cash Shop riêng biệt, không sử dụng chung nữa.

Khi tạo nhân vật là KoC, bạn sẽ được chọn những kiểu tóc và mặt mới dành riêng cho KoC.

.

.

Thunder Breaker

Thông tin chung:

CLASS: Cygnus Knight (Pirate)
VŨ KHÍ: Knuckles
PHỤ TRANG ĐẶC BIỆT: Jewel
ĐỘ LINH ĐỘNG: Trung Bình
HP: Trung Bình
MP: Trung Bình
CHỈ SỐ CHÍNH: Strength (STR)
MAX LEVEL: 250

Kĩ năng:

Thunder Breaker Basics

+ Attack Skill

 Elemental Slash: Mana tiêu tốn: 0, Sát thương: 130%, Số lần Tấn công: 1, Số mục tiêu Tối đa: 3. Max Level: 1

+ Passive Skill

 Elemental Harmony: STR: +1 cho mỗi 2 level. Max Level: 1

 Elemental Expert: Thuộc tính Nguyên tố:  -50%. Max Level: 1. Nhận được khi đạt level 120.

 Noble Mind:  Tăng level của skill Empress’s Blessing lên 6. Max Level: 6. Cần làm nhiệm vụ để tăng level skill này (bắt đầu từ level 125).

+ Active Skill

 Elemental Shift: Mana tiêu tốn: 4, Nhảy thêm 1 lần trên không. Max Level: 1

 Imperial Recall: Mana tiêu tốn: 100, Trở về Ereve, Cooldown: 1800 giây. Max Level: 1

 Echo of Hero: Tấn công Vật lý/Pháp thuật: +4%, Duy trì: 40 phút, Cooldown: 2 giờ. Max Level: 1. Nhận được khi đạt level 200

Thunder Breaker 1st

+ Attack Skill

Đòn kết hợp: Lightning Punch + Flash

 Lightning Punch:  Mana tiêu tốn: 21, Sát thương: 160%, Số lần Tấn công: 2, Số mục tiêu Tối đa: 4. Max Level: 20

 Flash: Dịch chuyển tức thời tới kẻ thù gần nhất.  Mana tiêu tốn: 9, Sát thương: 310%, Số lần Tấn công: 1, Số mục tiêu Tối đa: 4. Max Level: 15

+ Passive Skill

 Electrified:  Khả năng nhận Lightning Buff: +20%, Số lần cộng gộp Tối đa: +1, Tốc độ:  +40, Lực nhảy: +20, Tốc độ Tối đa: +20. Max Level: 20

Active Skill

 Lightning Elemental:  Mana tiêu tốn: 20, Duy trì: 180 giây, Khả năng nhận Lightning Buff: 10%, Duy trì: 30 giây, Xuyên giáp: +5%, Số lần cộng gộp Tối đa: 1. Max Level: 10

Thunder Breaker 2nd

Attack Skill

Đòn phối hợp: Shark Sweep + Tidal  Crash

 Shark Sweep:  Mana tiêu tốn: 31, Sát thương: 155%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu Tối đa: 6. Max Level: 20

 Tidal Crash:  Mana tiêu tốn: 20, Sát thương: 255, Số lần Tấn công: 2, Số mục tiêu Tối đa: 8. Max Level: 20

Passive Skill

 Knuckle Mastery:  Tinh thông Knuckle: +50%, Chính xác: +120. Max Level: 10

 Gains: STR: +60. Max Level: 15

 Lightning Boost:  Khả năng nhận Lightning Buff +20%, Số lần cộng gộp Tối đa: +1, Tấn công Vật lý: +20. Max Level: 20

Active Skill

 Knuckle Booster: Rank Tốc độ Tấn công: -2, Mana tiêu tốn: 11, Duy trì: 200 giây. Max Level: 10

Thunder Breaker 3rd

Attack Skill

Đòn phối hợp: Ascension + Thunder

 Ascension:  Mana tiêu tốn: 41, Sát thương: 175%, Số lần Tấn công: 5, Số mục tiêu Tối đa: 6. Max Level: 20

 Thunder: Có thể sử dụng khi nhảy hoặc sau khi sử dụng skill Ascension. Mana tiêu tốn: 37, Sát thương: 150%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu Tối đa: 6. Max Level: 20

 Gale: Chỉ có thể sử dụng khi bạn đang có 3 Lightning Buff:  Mana tiêu tốn: 65, Sát thương: 381, Số lần Tấn công: 3, Số mục tiêu Tối đa: 6, Sát thương tăng thêm cho mỗi Lightning Buff: +3%, Duy trì: 60 giây, Cooldown: 20 giây. Max Level: 20

Passive Skill

 Link Mastery:  Sát thương tăng khi sử dụng các đòn tấn công nối nhau: +15%. Max Level: 20

 Lightning Lord:  Khả năng nhận Lightning Buff +30%, Số lần cộng gộp Tối đa: +1, Tấn công Vật lý: +30. Max Level: 20

Active Skill

 Seawall:  Mana tiêu tốn: 70, Kháng Thuộc tính/Trạng thái bất thường: +30%, Duy trì: 180 giây. Max Level: 20

 Ironclad:  Mana tiêu tốn: 70, Sát thương: +5%, Sát thương nhận được: -10%, Duy trì: 180 giây. Max Level: 10

Thunder Breaker 4th

Attack Skill

Đòn phối hợp: Annihilate + Thunderbolt

 Annihilate:  Mana tiêu tốn: 60, Sát thương: 250%, Số lần Tấn công: 2, Số mục tiêu Tối đa: 1, Số lần tấn công tăng thêm cho mỗi Lightning Buff: +1 (Có thể tấn công tối đa 7 lần). Max Level: 30

Hiệu ứng đã được thu nhỏ

 Thunderbolt:  Mana tiêu tốn: 75, Sát thương: 280%, Số lần Tấn công: 5, Số mục tiêu Tối đa: 8. Max Level: 30

Passive Skill

Hiệu ứng đã được thu nhỏ

 Typhoon: cấp cao hơn của skill Gale. Chỉ có thể sử dụng khi có 2 Lightning Buff:  Mana tiêu tốn: 49, Sát thương: 390%, Số lần Tấn công: 5, Số mục tiêu Tối đa: 8, Sát thương tăng thêm cho mỗi Lightning Buff: 7%, Duy trì: 90 giây, Cooldown: 10 giây. Max Level: 30

 Knuckle Expert: Tinh thông Knuckle: +70%, Tấn công Vật lý: +30, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +15%. Max Level: 30

 Electrify:  Max HP: +20%, Né tránh: +20%, Sát thương nhận được: -20%. Max Level: 10

 Thunder God:  Khả năng nhận được Lightning Buff: +30%, Số lần cộng gộp Tối đa: +1, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +30%, Sát thương Chí mạng Tối đa: +30%

Active Skill

 Call of Cygnus: Buff cho toàn nhóm. Mana tiêu tốn: 70, All Stats: +15%, Duy trì: 900. Max Level: 30. Nhận được khi đạt level 120

 Speed Infusion: Giảm Rank tốc độ tấn công cho bản thân và người trong nhóm. Mana tiêu tốn: 40, Duy trì: 300 giây. Max Level: 20

 Arc Charger:  Mana tiêu tốn: 80, Tất cả các skill được tăng thêm 40% số lần tấn công tối đa, Duy trì: 180 giây. Max Level: 30

Hyper Skills

Active Skill

 Deep Rising: Mana tiêu tốn: 350, Sát thương: 860%, Số lần Tấn công: 7, Số mục tiêu Tối đa: 15, Cooldown: 90 giây

 Glory of the Guardians: KoC trong party cũng nhận được buff này. Mana tiêu tốn: 100, Sát thương: +10%, Sát thương Tối đa: +5000000, Duy trì: 60 giây, Cooldown: 120 giây

 Primal Bolt: Mana tiêu tốn: 200, cooldown và số Lightning Buff cần thiết của skill Gale được thay thành Tỉ lệ xuyên giáp. Xuyên giáp tăng thêm cho mỗi Lightning Buff: +9%, Sát thương: +25%, Duy trì: 180 giây

Passive Skill

 Hyper Strength: Tăng STR (+50)

 Hyper Dexterity: Tăng DEX (+50)

 Hyper Intelligence: Tăng INT (+50)

 Hyper Luck: Tăng LUK (+50)

 Hyper Critical: Tăng Tỉ lệ Sát thương Chí mạng (+10%)

 Hyper Chính xác: Tăng Chính xác (+20%)

 Hyper Health: Tăng Max HP (+15%)

 Hyper Mana: Tăng Max MP (+15%)

 Hyper Fury: Tăng Max DF (+50)

 Hyper Defense: Tăng Phòng thủ Vật lý (+500)

 Hyper Magic Defense: Tăng Phòng thủ Pháp thuật (+500)

 Hyper Speed:  Tăng Tốc độ (+10)

 Hyper Jump: Tăng Lực nhảy (+10)

Advanced Skill

 Gale – Reinforce: Sát thương: +20%

 Gale – Spread: Số mục tiêu Tối đa: +2

 Gale – Extra Strike: Số lần Tấn công: +1

 Thunderbolt – Reinforce: Sát thương: +20%

 Thunderbolt – Spread: Số mục tiêu Tối đa: +2

 Thunderbolt – Extra Strike : Số lần Tấn công: +1

 Annihilate – Reinforce: Sát thương: +20%

 Annihilate – Guardbreak: Xuyên giáp: +20%

 Annihilate – Boss Rush: Sát thương lên Boss: +20%

.

.

Wind Archer

Thông tin chung:

CLASS: Cygnus Knight
EQUIPMENT TYPE: Bowman
VŨ KHÍ: Bow
PHỤ TRANG ĐẶC BIỆT: Jewel
ĐỘ LINH ĐỘNG: Cao
HP: Thấp
MP: Trung Bình
CHỈ SỐ CHÍNH: Dexterity (DEX)
MAX LEVEL: 250

Kĩ năng:

Wind Archer Basics

+ Attack Skill

 Elemental Slash: Mana tiêu tốn: 0, Sát thương: 130%, Số lần Tấn công: 1, Số mục tiêu Tối đa: 3. Max Level: 1

+ Passive Skill

 Elemental Harmony: STR: +1 cho mỗi 2 level. Max Level: 1

 Elemental Expert: Thuộc tính Nguyên tố:  -50%. Max Level: 1. Nhận được khi đạt level 120.

 Noble Mind:  Tăng level của skill Empress’s Blessing lên 6. Max Level: 6. Cần làm nhiệm vụ để tăng level skill này (bắt đầu từ level 125).

+ Active Skill

 Elemental Shift: Mana tiêu tốn: 4, Nhảy thêm 1 lần trên không. Max Level: 1

 Imperial Recall: Mana tiêu tốn: 100, Trở về Ereve, Cooldown: 1800 giây. Max Level: 1

 Echo of Hero: Tấn công Vật lý/Pháp thuật: +4%, Duy trì: 40 phút, Cooldown: 2 giờ. Max Level: 1. Nhận được khi đạt level 200

Wind Archer 1st

Attack Skill

 Breeze Arrow:  Mana tiêu tốn: 22, Sát thương: 120%, Số lần Tấn công: 3, Số mục tiêu Tối đa: 5. Max Level: 20

Passive Skill

 Whispers of the Wind:  Tấn công Vật lý: +20, Chính xác: +400, Né tránh: +400, Tầm tấn công: 160. Max Level: 20

Active Skill

 Wind Walk:  Mana tiêu tốn: 10, Lướt xuyên qua mục tiêu. Passive Effect: Tốc độ:  +35, Lực nhảy: +15, Tốc độ Tối đa:  +20. Max Level: 15

 Storm Elemental:  Mana tiêu tốn: 20, Sát thương: +10%, Duy trì: 180 giây. Max Level: 10

Wind Archer 2nd

Attack Skill

 Fairy Spiral: Đẩy lùi mục tiêu, Mana tiêu tốn: 31, Sát thương: 195%, Số lần Tấn công: 3, Số mục tiêu Tối đa: 6. Max Level: 20

 Gust Shot:  Mana tiêu tốn: 20, Sát thương: 285%, Số lần Tấn công: 2, Số mục tiêu Tối đa: 6. Max Level: 20

Passive Skill

 Trifling Wind I:  Số mũi tên năng lượng tinh thần được tạo ra: 3, Khả năng tạo ra mũi tên: 20%, Sát thương ngẫu nhiên lên mục tiêu: 170%, Khả năng tạo ra năng lượng tinh thần cấp cao: 5%, Sát thương của năng lượng tinh thần nâng cao: 210%. Max Level: 20

 Bow Mastery:  Tinh thông Bow: +50%, Chính xác: +120. Max Level: 10

 Physical Training:  STR/DEX: +30. Max Level: 5

Active Skill

 Bow Booster: Rank Tốc độ Tấn công: -2, Mana tiêu tốn: 11, Duy trì: 200 giây. Max Level: 10

 Sylvan Aid:  Mana tiêu tốn: 30, Tấn công Vật lý: +20, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +10%, Không cần sử dụng Arrow, Duy trì: 200 giây. Max Level: 10

Wind Archer 3rd

Attack Skill

 Sentient Arrow: Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục, dùng phím mũi tên để điều chỉnh hướng kĩ năng.  Mana tiêu tốn: 8, Sát thương: 165%, Số mục tiêu Tối đa: 6. Max Level: 20

 Pinpoint Pierce:  Mana tiêu tốn: 37, Sát thương: 340%, Số lần Tấn công: 2, Số mục tiêu Tối đa: 1, Tiếp tục tấn công mục tiêu với sát thương 20%. Max Level: 20

Passive Skill

 Trifling Wind II:  Số năng mũi tên lượng tinh thần được tạo ra: 4, Khả năng tạo ra năng lượng tinh thần: 30%, Sát thương ngẫu nhiên lên mục tiêu: 215%, Khả năng tạo ra năng lượng tinh thần cấp cao: 10%, Sát thương của năng lượng tinh thần nâng cao: 270%. Max Level: 20

 Featherweight:  Sát thương nhận được: -30%, Kháng Thuộc tính/Trạng thái bất thường: +10%. Max Level: 20

 Second Wind:  Né tránh: +30%, Phòng thủ Vật lý/Pháp thuật: +1000, Tấn công Vật lý sau khi né tránh thành công:  +15, Duy trì: 5 giây. Max Level: 20

Active Skill

 Albatross:  Mana tiêu tốn: 70, Tấn công Vật lý: +20, Max HP: +1500, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +10%, Tăng tốc độ tấn công. Max Level: 20

 Emerald Flower: Làm chậm mục tiêu,  Mana tiêu tốn: 60, Duy trì: 60 giây, HP của Crystal Flower: 20000. Max Level: 10

Wind Archer 4th

+ Attack Skill

 Song of Heaven: Giữ phím skill để tấn công liên tục. Mana tiêu tốn: 8, Sát thương: 250%, Số mục tiêu Tối đa: 4, Sát thương tăng lên khi giảm đi 1 mục tiêu: 10%. Max Level: 30

 Spiraling Vortex: Đẩy lùi mục tiêu. Mana tiêu tốn: 75, Sát thương: 380%, Số lần Tấn công: 5, Số mục tiêu Tối đa: 7, Sát thương Splash: 230%, Số lần tấn công của Splash: 2. Max Level: 30

+ Passive Skill

 Trifling Wind III:  Số mũi tên năng lượng tinh thần được tạo ra: 5, Khả năng tạo ra năng lượng tinh thần: 40%, Sát thương ngẫu nhiên lên mục tiêu: 255%, Khả năng tạo ra năng lượng tinh thần cấp cao: 15%, Sát thương của năng lượng tinh thần nâng cao: 330%. Max Level: 20

 Bow Expert:  Tinh thông Bow: +70%, Tấn công Vật lý: +30, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +15%. Max Level: 30

 Emerald Dust:  HP của Crystal Flower: 40000, Mục tiêu Phòng thủ: -10%, Sát thương nhận được: -20%. Max Level: 10

 Albatross Max:  Mana tiêu tốn: 85, Tấn công Vật lý: +50, Sát thương: +25%, Xuyên giáp: +15%, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +25%, Kháng Thuộc tính/Trạng thái bất thường: +15%, Tăng thêm tốc độ tấn công. Max Level: 30

+  Active Skill

 Call of Cygnus: Buff cho toàn nhóm. Mana tiêu tốn: 70, All Stats: +15%, Duy trì: 900. Max Level: 30. Nhận được khi đạt level 120

 Wind Blessing:  Mana tiêu tốn: 80, Dex: +12%, Chính xác: +30%, Né tránh: +30%, Max HP: +20%, Duy trì: 200 giây. Max Level: 30

 Sharp Eyes: Buff cho toàn nhóm. Mana tiêu tốn: 45, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +20%, Sát thương Chí mạng Tối đa: +30%, Duy trì: 300 giây. Max Level: 30

Hyper Skills

+ Active Skill

 Monsoon: Mana tiêu tốn: 350, Sát thương: 430%, Số lần Tấn công: 12, Số mục tiêu Tối đa: 15, Sát thương khóa buff: 200%, Cooldown: 90 giây

 Glory of the Guardians: KoC trong party cũng nhận được buff này. Mana tiêu tốn: 100, Sát thương: +10%, Sát thương Tối đa: +5000000, Duy trì: 60 giây, Cooldown: 120 giây

 Storm Bringer: Mana tiêu tốn: 150, Khả năng xuất hiện Mũi Tên Lớn khi tấn công: 30%, Sát thương của Mũi Tên Lớn: 500%, Duy trì: 200 giây

+ Passive Skill

 Hyper Strength: Tăng STR (+50)

 Hyper Dexterity: Tăng DEX (+50)

 Hyper Intelligence: Tăng INT (+50)

 Hyper Luck: Tăng LUK (+50)

 Hyper Critical: Tăng Tỉ lệ Sát thương Chí mạng (+10%)

 Hyper Chính xác: Tăng Chính xác (+20%)

 Hyper Health: Tăng Max HP (+15%)

 Hyper Mana: Tăng Max MP (+15%)

 Hyper Fury: Tăng Max DF (+50)

 Hyper Defense: Tăng Phòng thủ Vật lý (+500)

 Hyper Magic Defense: Tăng Phòng thủ Pháp thuật (+500)

 Hyper Speed:  Tăng Tốc độ (+10)

 Hyper Jump: Tăng Lực nhảy (+10)

+ Advanced Skill

 Trifling Wind – Reinforce: Sát thương: +20%

 Trifling Wind – Enhance : Khả năng kích hoạt: +10%

 Trifling Wind – Double Chance: Tấn công 2 lần.

 Spiraling Vortex – Reinforce: Sát thương: +20%

 Spiraling Vortex – Spread : Số mục tiêu Tối đa: +2

 Spiraling Vortex – Extra Strike : Số lần Tấn công: +1

 Song of Heaven – Reinforce: Sát thương: +20%

 Song of Heaven – Guardbreak : Xuyên giáp: +20%

 Song of Heaven – Boss Rush : Sát thương lên Boss: +20%

.

.

Dawn Warrior

Thông tin chung:

CLASS: Cygnus Knight
EQUIPMENT TYPE: Warrior
VŨ KHÍ: One-Handed Sword or Two-Handed Sword
PHỤ TRANG ĐẶC BIỆT: Jewel
ĐỘ LINH ĐỘNG: Trung Bình
HP: Cao
MP: Thấp
CHỈ SỐ CHÍNH: Strength (STR)
SECONDARY STAT: Dexterity (DEX)
MAX LEVEL: 250

Kĩ năng:

Dawn Warrior Basics

+ Attack Skill

 Elemental Slash: Mana tiêu tốn: 0, Sát thương: 130%, Số lần Tấn công: 1, Số mục tiêu Tối đa: 3. Max Level: 1

+ Passive Skill

 Elemental Harmony: STR: +1 cho mỗi 2 level. Max Level: 1

 Elemental Expert: Thuộc tính Nguyên tố:  -50%. Max Level: 1. Nhận được khi đạt level 120.

 Noble Mind:  Tăng level của skill Empress’s Blessing lên 6. Max Level: 6. Cần làm nhiệm vụ để tăng level skill này (bắt đầu từ level 125).

+ Active Skill

 Elemental Shift: Mana tiêu tốn: 4, Nhảy thêm 1 lần trên không. Max Level: 1

 Imperial Recall: Mana tiêu tốn: 100, Trở về Ereve, Cooldown: 1800 giây. Max Level: 1

 Echo of Hero: Tấn công Vật lý/Pháp thuật: +4%, Duy trì: 40 phút, Cooldown: 2 giờ. Max Level: 1. Nhận được khi đạt level 200

Dawn Warrior 1st

Attack Skill

 Triple Slash:  Mana tiêu tốn: 14, Sát thương: 90%, Số lần Tấn công: 3, Số mục tiêu Tối đa: 4. Max Level: 20

Passive Skill

 Inner Voice:  Max HP: +20%, Phòng thủ Vật lý/Pháp thuật: +1000, Tốc độ:  +40, Lực nhảy: +20, Tốc độ tối đa:  +20. Max Level: 20

Active Skill

 Hand of Light: Mana tiêu tốn: 30, Tấn công Vật lý: +20, Duy trì: 180 giây, Chính xác: +20%. Max Level: 15

 Soul Element: Mana tiêu tốn: 20, Duy trì: 180 giây, Khả năng làm bất động mục tiêu: 80%, Hiệu ứng bất động duy trì: 2 giây. Hiệu ứng phụ: Phòng thủ của mục tiêu -10%. Max Level: 10

Dawn Warrior 2nd

Attack Skill

 Flicker: Cần có skill Falling Moon:  Mana tiêu tốn: 20, Sát thương: 170%, Số lần Tấn công: 2, Số mục tiêu Tối đa: 7. Max Level: 20

 Bluster: Cần có skill Rising Sun:  Mana tiêu tốn: 20, Sát thương: 170%, Số lần Tấn công: 2, Số mục tiêu Tối đa: 7. Max Level: 20

 Trace Cut: Cần có skill Falling Moon:  Mana tiêu tốn: 20, Sát thương: 130%, Số lần Tấn công: 3, Số mục tiêu Tối đa: 7. Max Level: 20

 Shadow Tackle: Cần có skill Rising Sun:  Mana tiêu tốn: 20, Sát thương: 130%, Số lần Tấn công: 3, Số mục tiêu Tối đa: 7. Max Level: 20

Passive Skill

 Sword Mastery:  Tinh thông Kiếm 1 tay và Kiếm 2 tay: +50%, Chính xác: +120. Max Level: 10

 Inner Harmony:  STR: +40, DEX: +20. Max Level: 5

Active Skill

 Falling Moon: Chuyển đổi hệ thống skill job 2 – 4 có đặc điểm của ánh trăng. Mana tiêu tốn: 10, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +20%, Số lần Tấn công: x2, Sát thương: -55%. Không thể sử dụng chung với Rising Sun. Max Level: 20

 Divine Hand:  Mana tiêu tốn: 14, Tấn công Vật lý: +20, Duy trì: 180 giây. Max Level: 10

 Soul Speed: Mana tiêu tốn: 30, Attack Tốc độ:  +2, Duy trì: 180 giây. Max Level: 10

Dawn Warrior 3rd

Attack Skill

 Moon Shadow: Cần có skill Falling Moon:  Mana tiêu tốn: 28, Sát thương: 215%, Số lần Tấn công: 5, Số mục tiêu Tối đa: 6. Max Level: 20

 Light Merger: Cần có skill Rising Sun:  Mana tiêu tốn: 23, Sát thương: 320%, Số lần Tấn công: 3, Số mục tiêu Tối đa: 1. Max Level: 20

 Moon Cross: Cần có skill Falling Moon:  Mana tiêu tốn: 37, Sát thương: 155%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu Tối đa: 6. Max Level: 20

 Sun Cross: Cần có skill Rising Sun: Pushes back enemies:  Mana tiêu tốn: 37, Sát thương: 290%, Số lần Tấn công: 2, Số mục tiêu Tối đa: 6. Max Level: 20

Passive Skill

 Will of Steel:  Kháng Thuộc tính/Trạng thái bất thường: +20%, Sát thương nhận được: -25%, HP Phục hồi 5%HP mỗi 4 giây. Max Level: 20

 Inner Voice:  Tấn công Vật lý: +30, STR: +40. Max Level: 20

Active Skill

 Rising Sun: Chuyển đổi hệ thống skill job 2 – 4 có đặc điểm giống với ánh mặt trời. Mana tiêu tốn: 10, Sát thương: +20%, Attack Tốc độ:  +1. Không thể sử dụng với Falling Moon. Max Level: 20

 True Sight:  Mana tiêu tốn: 50, 100% tỉ lệ giảm Phòng thủ và Kháng thuộc tính đi 10%, Duy trì: 30 giây

 Soul of the Guardian:  Mana tiêu tốn: 70, Max HP: +2000, Phòng thủ Vật lý/Pháp thuật: +1500, Duy trì: 180 giây. Max Level: 20

Dawn Warrior 4th

Attack Skill

 Moon Dancer: Cần có skill Falling Moon:  Mana tiêu tốn: 8, Sát thương: 360%, Số lần Tấn công: 3, Số mục tiêu Tối đa: 1. Max Level: 30

 Speeding Sunset: Cần có skill Rising Sun:  Mana tiêu tốn: 8, Sát thương: 360%, Số lần Tấn công: 3, Số mục tiêu Tối đa: 1. Max Level: 30

 Crescent Divide: Cần có skill Falling Moon:  MP Cost 75, Sát thương: 295%, Số lần Tấn công: 6, Số mục tiêu Tối đa: 7. Max Level: 30

 Solar Pierce: Cần có skill Rising Sun:  Mana tiêu tốn: 75, Sát thương: 295%, Số lần Tấn công: 6, Số mục tiêu Tối đa: 7. Max Level: 30

 Impaling Rays:  Mana tiêu tốn: 100, Sát thương: 850%, Số lần Tấn công: 1, Số mục tiêu Tối đa: 15, Cơ hội làm bất động: 100%, Hiệu ứng bất động duy trì: 20 giây, Sát thương lên mục tiêu mang hiệu ứng: 850%, Cooldown: 120 giây. Max Level: 30

Passive Skill

 Unpredictable: Xuyên giáp: +30%

 Student of the Blade:  Tinh thông Kiếm 1 tay và Kiếm 2 tay: +70%, Tấn công Vật lý: +30, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +15%. Master Level 30

 Master of the Sword: Nâng cao buff của skill Falling Moon và Rising Sun. Max Level: 30

  • Falling Moon: Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +35%, Số lần Tấn công: x2, Sát thương: -60%
  • Rising Sun: Sát thương: +40%, Rank tốc độ tấn công: -2

Active Skill

 Call of Cygnus: Buff cho toàn nhóm. Mana tiêu tốn: 70, All Stats: +15%, Duy trì: 900. Max Level: 30. Nhận được khi đạt level 120

 Equinox Cycle: Thay đổi liên tục giữa Falling Moon và Rising Sun khi tấn công. Mana tiêu tốn: 68, Duy trì: 200 giây. Max Level: 20

 Soul Pledge:  Mana tiêu tốn: 20, All Stats: +30, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +10%, Trụ vững: +100%, Duy trì: 180 giây. Max Level: 30

Hyper Skills

Active Skill

 Styx Crossing: Giữ phím skill để tăng sức mạnh cho đòn tấn công. Mana tiêu tốn: 300, Sát thương: 600%, Số lần tấn công: 5, Số mục tiêu Tối đa: 15, Sát thương tối đa của skill: 1000%, Số lần tấn công tối đa của skill: 6, Cooldown: 90 giây

 Glory of the Guardians: KoC trong party cũng nhận được buff này. Mana tiêu tốn: 100, Sát thương: +10%, Sát thương Tối đa: +5000000, Duy trì: 60 giây, Cooldown: 120 giây

 Soul Forge: Không sử dụng chung được với Hand of Light: Mana tiêu tốn: 150, Tấn công Vật lý: +50, Chính xác: +30%, Sát thương Tối đa: +10000000, Duy trì: 200 giây

Passive Skill

 Hyper Strength: Tăng STR (+50)

 Hyper Dexterity: Tăng DEX (+50)

 Hyper Intelligence: Tăng INT (+50)

 Hyper Luck: Tăng LUK (+50)

 Hyper Critical: Tăng Tỉ lệ Sát thương Chí mạng (+10%)

 Hyper Chính xác: Tăng Chính xác (+20%)

 Hyper Health: Tăng Max HP (+15%)

 Hyper Mana: Tăng Max MP (+15%)

 Hyper Fury: Tăng Max DF (+50)

 Hyper Defense: Tăng Phòng thủ Vật lý (+500)

 Hyper Magic Defense: Tăng Phòng thủ Pháp thuật (+500)

 Hyper Speed:  Tăng Tốc độ (+10)

 Hyper Jump: Tăng Lực nhảy (+10)

Advanced Skill

 True Sight – Persist: Duy trì: +20 giây

 True Sight – Enhance : Khả năng kháng thuộc tính giảm thêm 10%

 True Sight – Guardbreak : Phòng thủ giảm thêm 10%

 Divide and Pierce – Reinforce: Sát thương: +20%

 Divide and Pierce – Spread : Số mục tiêu Tối đa: +2

 Divide and Pierce – Extra Strike : Số lần Tấn công: +1

 Careening Dance – Reinforce: Sát thương: +20%

 Careening Dance – Guardbreak : Xuyên giáp: +20%

 Careening Dance – Boss Rush : Sát thương lên Boss: +20%

 

Thanks Max – Orangemushroom blog’s owner and Locked for the images and animations!

4 Comments

  1. thích bạn rùi đó ^^!~

  2. Cảm ơn bài viết của bạn, nó thật sự rất hữu ích với mình, không cần lên Youtube xem và căng tai nghe và dịch từng từ nó nói nữa. Đừng quên update hình ảnh skill nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ được bảo mật

*

© 2020 zBlackwing

Theme của Anders NorenUp ↑