Dưới đây là Danh sách các kĩ năng của Pirate và Dual Blade được thay đổi trong đợt update lần này.

Explorer Pirate

  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Quick Motion: Đổi tên thành “Bullet Time”: Cấp độ kĩ năng tối đa giảm từ 20 về 10: Khi max, Chính xác +220, Tốc độ tối đa +20, và Lực nhảy +10. (Max: level 10)

  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Somersault Kick: Khi max, Sát thương tăng từ 200% lên 305%. Hiệu ứng kĩ năng thay đổi. (Max: level 20)

  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Dash: Khi max, Tốc độ tăng từ 30 lên 50, Lực nhảy +20, tăng thêm 100% Sát thương khi sử dụng kĩ năng Corkscrew hay Triple Fire lúc đang lướt tới. 100% khả năng trụ vững khi đang lướt tới. (Max: level 10)

  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Double Shot: Khi max, Sát thương tăng từ 130% lên 165%. Hiệu ứng kĩ năng thay đổi. (Max: level 20)
  • KĨ NĂNG MỚI: Shadow Heart: Khi max, Tăng Tỉ lệ sát thương chí mạng lên 20% và Sát thương chí mạng tối thiểu lên 10%. (Max: level 10)
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Flash Fist

Brawler

  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Corkscrew Blow: Không cần vận công để thi triển nữa. Tạo ra đòn liên hoàn khi sử dụng sau kĩ năng Spiral Assault. Hiệu ứng kĩ năng thay đổi.

 

  • KĨ NĂNG MỚI: Tornado Uppercut: Khi max, Sát thương 375%, Số mục tiêu tối đa: 6. (Max: level 20)
  • KĨ NĂNG MỚI: Physical Training: Khi max, STR/DEX +30. (Max: level 10)

  • KĨ NĂNG MỚI: Dark Clarity: Khi max, Tấn công vật lý +30, Chính xác +160, Thời gian: 180 giây. (Max: level 20)
  • KĨ NĂNG MỚI: Perseverance: Khi max, phục hồi 5% HP/MP mỗi 5 giây. (Max: level 10)
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Backspin Blow
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Double Uppercut
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: MP Recovery
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Oak Barrel
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Critical Punch

Marauder

  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Opportunistic Fighter: Đổi tên thành “Stun Mastery”: Khi max, Tỉ lệ sát thương chí mạng lên mục tiêu bị choáng tăng từ +30% lên +60%, Tỉ lệ gây choáng khi tấn công +20%.

  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Energy Charge: Khi max, Năng lượng tích trữ khi tấn công tăng từ 200 lên 300, Tấn công vật lý tăng từ +20 lên +30, Không còn tăng Né tránh. Tốc độ +50, Tích năng lượng nhanh gấp 2 lần khi đánh boss.

  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Energy Burst: Khi max, Sát thương giảm từ 680% về 400%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa tăng từ 4 lên 6. Yêu cầu kĩ năng Energy Charge đạt lvl 1 trở lên.

  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Shockwave: Đổi tên thành “Landlubber Blast”: Cấp độ kĩ năng tối đa giảm từ 30 về 20, có thể sử dụng khi không biến hình.

  • KĨ NĂNG MỚI: Spiral Assault: Có thể tạo thành đòn liên hoàn khi sử dụng với kĩ năng Corkscrew. Khi max, Sát thương 325%, Số mục tiêu tối đa: 6, Số lần tấn công: 2. (Max: level 20)

  • KĨ NĂNG MỚI: Admiral’s Wings: Khi max, Sát thương nhận được -20%, Thời gian: 180 giây. (Max: level 20)
  • KĨ NĂNG MỚI: Precision Strikes: Khi max, Tăng Tỉ lệ sát thương chí mạng +15%, Sát thương chí mạng +10%, Tỉ lệ sát thương chí mạng tăng thêm khi đánh boss +20%. (Max: level 20)
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Energy Drain
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Transformation
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Brawling Mastery

Buccaneer

  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Dragon Strike: Khi max, Sát thương giảm từ 850% về 700%, Số lần tấn công: 2.
  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Time Leap: Cấp độ kĩ năng tối đa giảm từ 30 về 5.

  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Pirate’s Revenge: Xuất hiện hiệu ứng khi kĩ năng được kích hoạt.

  • KĨ NĂNG MỚI: Octopunch: Khi max, Sát thương 250%, Số lần tấn công: 8. (Max: level 30).
  • KĨ NĂNG MỚI: Double Down: Khi max, 50% tỉ lệ đổ được Xúc Xắc Đôi, Thời gian: 200 giây. Yêu cầu kĩ năng Luck of the Die đạt level 20. (Max: level 5)

  • KĨ NĂNG MỚI: Nautilus Strike: Khi max, Sát thương 520%, Số mục tiêu tối đa: 15, Số lần tấn công: 3, Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 30 giây. (Max: level 30).
  • KĨ NĂNG MỚI: Typhoon Crush: Khi max, 40% tỉ lệ tấn công Xuyên giáp hoàn toàn. (Max: level 20).

  • KĨ NĂNG MỚI: Crossbones: Khi max, Tấn công +15%, Thời gian: 180 giây. Tinh thông Knuckle +70%, Kháng thuộc tính, trạng thái bất thường +30%. (Max: level 20).

  • KĨ NĂNG MỚI: Buccaneer Blast: Chỉ có thể sử dụng khi Năng lượng tích đầy. Khi max, Sát thương 550%, Số mục tiêu tối đa: 10, Số lần tấn công: 4. Mỗi đòn tấn công tích thêm 100 Năng lượng. (Max: level 30).
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Barrage
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Energy Orb
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Super Transformation
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Demolition
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Snatch

Gunslinger

  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Wings: Cấp độ kĩ năng tối đa giảm từ 10 về 5: Nhảy cao lên khi sử dụng kĩ năng. Giữ phím kĩ năng để rơi từ từ xuống.

  • KĨ NĂNG MỚI: Infinity Blast: Khi max, sử dụng 100 viên đạn để kích hoạt kĩ năng, Thời gian: 180 giây. (Max: level 10)
  • KĨ NĂNG MỚI: Physical Training: Khi max, STR/DEX +30. (Max: level 10)

  • Invisible Shot: Đổi tên thành “Rapid Blast“:  Sát thương giảm từ 340% về 131%, Số mục tiêu tối đa: 4, Số lần tấn công: 3.
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Grenade
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Blank Shot
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Critical Shot

Outlaw

  • KĨ NĂNG ĐƯỢC CHUYỂN ĐI: Triple Fire (chuyển về nghề 2)

  • KĨ NĂNG MỚI: Blunderbuster: Khi max, Sát thương 450%, Số mục tiêu tối đa: 6, Số lần tấn công: 2. (Max: level 20)

  • KĨ NĂNG MỚI: Cross Cut Blast: Khi max, Tấn công vật lý +30, khi có hơn 700 viên đạn (Max: level 20)

  • KĨ NĂNG MỚI: Blackboot Bill: Khi max, Sát thương 734%, Số mục tiêu tối đa: 6, Khoảng đẩy lùi: 400. (Max: level 20)

  • KĨ NĂNG MỚI: All Aboard: Triệu hồi 1 thủy thủ đoàn ở Nautilus để giúp bạn đánh quái: Khi max, Sát thương của thủy thủ đoàn: 310%, Thời gian: 120 giây, Thời gian chờ để sử dụng tiếp: 30 giây. (Max: level 20)
  • KĨ NĂNG MỚI: Outlaw’s Code: Khi max, Phòng thủ Vật lý/Phép thuật +30%, HP/MP tối đa +600. (Max: level 20)
  • KĨ NĂNG MỚI: Fullmetal Jacket: Khi max, Tỉ lệ sát thương chí mạng +30%, Xuyên 20% giáp của mục tiêu. (Max: level 20)

  • KĨ NĂNG MỚI: Octo-Cannon: Khi max, Sát thương 140%, Thời gian: 30 giây, Thời gian chờ để sử dụng tiếp: 10 giây. (Max: level 20)
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Octopus
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Gaviota
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Flamethrower
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Ice Splitter

Corsair

  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Rapid Fire: Khi max, Sát thương tăng từ 225% lên 330%. Hiệu ứng kĩ năng thay đổi. Yêu cầu kĩ năng Triple Fire đạt lvl 20.

  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Pirate’s Revenge: Xuất hiện hiệu ứng khi kĩ năng được kích hoạt.

  • KĨ NĂNG MỚI: Nautilus Strike: Khi max, Sát thương 520%, Số mục tiêu tối đa: 15, Số lần tấn công: 3, Thời gian chờ để sử dụng tiếp: 30 giây. (Max: level 30).
  • KĨ NĂNG MỚI: Double Down: Khi max, 50% tỉ lệ đổ được Xúc Xắc Đôi, Thời gian: 200 giây. Yêu cầu kĩ năng Luck of the Die đạt level 20. (Max: level 5)

  • KĨ NĂNG MỚI: Parrotargetting: Khi max, Sát thương 610%, Sát thương lên mục tiêu bị ngắm +20%. (Max: level 20).

  • KĨ NĂNG MỚI: Brain Scrambler: 1 đòn hạ gục ngay quái vật bình thường. Khi max, Sát thương 800%, Số lần tấn công lên boss: 4, Xuyên 40% giáp, Tỉ lệ Sát thương chí mạng: 100%, Thời gian chờ để sử dụng tiếp: 5 giây. (Max: level 30).

  • KĨ NĂNG MỚI: Eight-Legs Easton: Khi max, Sát thương 590%, Số mục tiêu tối đa: 6, Số lần tấn công: 4. (Max: level 30).

  • KĨ NĂNG MỚI: Jolly Roger: Khi max, Tấn công +10%, Kháng thuộc tính/ trạng thái bất thường +30%, Khả năng trụ vững: 60%, Né tránh -300, Thời gian: 180 giây. (Max: level 20).
  • KĨ NĂNG MỚI: Ahoy Mateys: Khi max, Sát thương của thủy thủ đoàn +10%, Khi thủy thủ đoàn được triệu hồi: Tấn công vật lý +30. Hiệu ứng đặc biệt cho mỗi thủy thủ đoàn: Muirhat: Sát thương chí mạng +10%; Valerie: Tỉ lệ sát thương chí mạng +10%; Jack: HP/MP +20%, Tốc độ +20. Yêu cầu kĩ năng All Abroad đạt level 20. (Max: level 10).
  • KĨ NĂNG MỚI: Majestic Presence: Khi max, Tinh thông Gun +70%, tăng thêm 70% Sát thương khi bắn mục tiêu ở gần.
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Bullseye
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Elemental Boost
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Wrath of the Octopi
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Air Strike
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Battleship
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Battleship Cannon
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Battleship Torpedo
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Hypnotize

Thunder Breaker

  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Dash (nghề 1): Khi max, Tốc độ tăng từ 30 lên 50, Lực nhảy +20, tăng thêm 100% Sát thương khi sử dụng kĩ năng Corkscrew hay Triple Fire lúc đang lướt tới. 100% khả năng trụ vững khi đang lướt tới. (Max: level 10)

  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Somersault Kick (nghề 1): Khi max, Sát thương tăng từ 200% lên 305%. Hiệu ứng kĩ năng thay đổi. (Max: level 20)
  • HP Boost (nghề 1): Chuyển về từ nghề 2.
  • KĨ NĂNG MỚI: Shadow Heart (nghề 1): Khi max, Tăng Tỉ lệ sát thương chí mạng lên +20% và Sát thương chí mạng tối thiểu lên +10%. (Max: level 10)

  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Corkscrew Blow (nghề 2): Không cần vận công để thi triển nữa. Tạo ra đòn liên hoàn khi sử dụng sau kĩ năng Spiral Assault. Hiệu ứng kĩ năng thay đổi.

  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Energy Charge (nghề 2): Khi max, Năng lượng tích trữ khi tấn công giảm từ 350 về 300, Tấn công vật lý tăng từ +20 lên +30, Không còn tăng Né tránh. Tốc độ +50, Tích năng lượng nhanh gấp 2 lần khi đánh boss.

  • KĨ NĂNG MỚI: Dark Clarity (nghề 2): Khi max, Tấn công vật lý +30, Chính xác +160, Thời gian: 180 giây. (Max: level 20)

  

  • KĨ NĂNG MỚI: Tornado Uppercut (nghề 2): Khi max, Sát thương 375%, Số mục tiêu tối đa: 6. (Max: level 20)

  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Energy Burst (nghề 2): Khi max, Sát thương giảm từ 580% về 400%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa tăng từ 4 lên 6. Yêu cầu kĩ năng Energy Charge đạt lvl 1 trở lên.
  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Shockwave: Đổi tên thành “Landlubber Blast” (nghề 3): Cấp độ kĩ năng tối đa giảm từ 30 về 20, có thể sử dụng khi không biến hình.

  • KĨ NĂNG MỚI: Octopunch (nghề 3): Khi max, Sát thương120%, Số lần tấn công: 8. (Max: level 20). Nhận được khi hoàn thành nhiệm vụ Học kĩ năng ở level 90.

  • KĨ NĂNG MỚI: Buccaneer Blast (nghề 3): Chỉ có thể sử dụng khi Năng lượng tích đầy. Khi max, Sát thương 550%, Số mục tiêu tối đa: 10, Số lần tấn công: 4. Mỗi đòn tấn công tích thêm 100 Năng lượng. (Max: level 30).
  • KĨ NĂNG MỚI: Precision Strikes (nghề 3): Khi max, Tăng Tỉ lệ sát thương chí mạng +15%, Sát thương chí mạng +10%, Tăng thêm Tỉ lệ sát thương chí mạng lên boss 20%. (Max: level 20)
  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Opportunistic Fighter (nghề 3), Khi max, Tỉ lệ sát thương chí mạng lên mục tiêu bị choáng tăng từ +30% lên +60%, Tỉ lệ gây choáng khi tấn công +20%.
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Flash Fist (nghề 1)
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Lightning Charge (nghề 2)
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Critical Punch (nghề 3)
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Energy Drain (nghề 3)
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Transformation (nghề 3)

Dual Blades
Nghề I – Dual Blade

  • KĨ NĂNG ĐƯỢC CHUYỂN ĐI: Flash Jump: Khoảng nhảy xa được tăng lên (Max: level 10).
  • KĨ NĂNG MỚI: Side Step: Buff bị động, khả năng Né đòn +15%. (Max: level 10).

  • KĨ NĂNG MỚI: Bandit Slash: Khi max, Sát thương: 330%, Số mục tiêu tối đa: 3. (Max: level 10).
  • KĨ NĂNG KHÔNG ĐỔI: Dark Sight
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Double Stab
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Nimble Body

Nghề I+ – Blade Recruit

  • KĨ NĂNG ĐƯỢC CHUYỂN ĐI: Self Haste: Khi max, Bị động: Max Tốc độ tối đa +20. Chủ động: Speed +40, Jump +23, Thời gian:: 200 giây. (Max: level 10).
  • KĨ NĂNG ĐƯỢC CHUYỂN ĐI: Tornado Spin: Khi max, Sát thương: 380%, Số mục tiêu tối đa: 6, sử dụng sau kĩ năng Fly Assaulter level 10+ để tạo thành đòn liên hoàn. Hiệu ứng xông tới được bỏ đi (Max: level 15).
  • KĨ NĂNG KHÔNG ĐỔI: Blade Mastery
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Triple Stab

Nghề II – Blade Acolyte

  • KĨ NĂNG ĐƯỢC CHUYỂN ĐI: Katara Booster: Khi max, Tăng tốc độ đánh lên 2; Thời gian: 200 giây. Yêu cầu kĩ năng Katara Mastery đạt level 5 trở lên.(Max: level 10)
  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Fatal Blow: Khi max, Sát thương tăng từ 85%/hit lên 94%/hit. Cấp độ kĩ năng tối đa giảm từ 30 về 20.
  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Slash Storm: Số lần tấn công tăng từ 2 về 3.
  • KĨ NĂNG KHÔNG ĐỔI: Physical Training
  • KĨ NĂNG KHÔNG ĐỔI: Karma
  • KĨ NĂNG ĐƯỢC CHUYỂN ĐI: Flash Jump  (chuyển về nghề I+)

Nghề II+ – Blade Specialist

  • KĨ NĂNG ĐƯỢC CHUYỂN ĐI: Flying Assaulter: Nhảy lên để có thể sử dụng kĩ năng. Khi max, Sát thương:165%/hit, Số lần tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8, Khả năng gây choáng:20%, Thời gian choáng: 6 giây. Tạo thành đòn liên hoàn khi sử dụng kĩ năng Tornado Spin (level 15) hoặc Bloody Storm (level 10+) sau khi thi triển Flying Assaulter (level 10+). Không còn yêu cầu Self Haste để sử dụng kĩ năng (Max: level 20).
  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Upper Stab: Khi max, Sát thương tăng từ 240% lên 300%, Số mục tiêu tối đa tăng từ 6 lên 8, Sát thương lên mục tiêu bị đẩy lên trên không tăng từ 70% lên 80%.
  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Flash Bang: Khi max, Khả năng giảm chính xác của mục tiêu tăng từ 80% lên 90%.
  • KĨ NĂNG KHÔNG ĐỔI: Venom
  • KĨ NĂNG ĐƯỢC CHUYỂN ĐI: Tornado Spin (chuyển về nghề I+)

Nghề III – Blade Lord

  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Advanced Dark Sight: Sát thương tăng thêm khi kich hoạt kĩ năng Dark Sight tăng từ 10% lên 20%.
  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Life Drain: Tỉ lệ kích hoạt tăng từ 5% lên 10%. Lượng HP phục hồi tăng từ 15% lên 20%
  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Bloody Storm: Cấp độ kĩ năng tối đa tăng từ 10 lên 20. Sát thương tăng từ 225%/hit lên 265%/hit, Số lần tấn công tăng từ 2 lên 3. Bị động: Sát thương của Tornado Spin và Flying Assaulter +20%
  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Mirror Image: Cấp độ kĩ năng tối đa giảm từ 30 về 20. Khi max, Thời gian: tăng từ 180 giây lên 200 giây.
  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Chains of Hell: Khi max, Sát thương tăng từ 85%/hit lên 105%/hit, Khả năng gây choáng 10%, Thời gian choáng: 4 giây. Có thể sử dụng kĩ năng ngay cả khi không tàng hình.
  • KĨ NĂNG MỚI: Shadow Meld: Buff bị động. Khi max, Khả năng né tránh: 30%; Khi né tránh thành công, Tấn công vật lý +15 và tất cả các đòn tấn công sau đó sẽ là Đòn chí mạng trong 1 giây. (Max: level 20)
  • KĨ NĂNG KHÔNG ĐỔI: Enveloping Darkness
  • KĨ NĂNG ĐƯỢC CHUYỂN ĐI: Flying Assaulter (Chuyển về nghề II+)

Nghề IV – Blade Master

  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Sharpness: Khi max, Sát thương chí mạng tối thiểu tăng từ 20% lên 25%.
  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Final Cut: Khi max, HP tiêu tốn khi sử dụng kĩ năng giảm từ 20% về 10%, Sát thương tăng từ 40% lên 60%, Thời gian tăng từ 40 giây lên 60 giây, bất tử trong vòng 1 giây khi kĩ năng được kích hoạt.

  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Blade Fury: Khi max, Số lần tấn công tăng từ 3 lên 4, Số mục tiêu tối đa tăng từ 6 lên 8, Xuyên 20% giáp của mục tiêu. Hiệu ứng kĩ năng thay đổi.
  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Mirrored Target: Khi max, HP của cái bóng được triêu hồi tăng từ 12,000 lên 20,000, Hấp thụ 20% sát thương bạn nhận được.
  • KĨ NĂNG THAY ĐỔI: Phantom Blow: Khi max, Sát thương tăng từ 105%/hit lên 200%/hit, Xuyên giáp tăng từ 20% lên 30%
  • KĨ NĂNG MỚI: Toxic Venom:. Khi max, Khả năng bỏ độc: 50%, gây 160% sát thương mỗi 1 giây trong 8 giây (mục tiêu không thể bị hạ gục bởi độc tố), Có thể cộng hưởng được 3 lần. Yêu cầu kĩ năng Venom đạt level 20 (Max: level 10).
  • KĨ NĂNG MỚI: Dual Wield Expert: Buff bị động. Khi max, Tinh thông Dagger và Katara +70%, Tấn công vật lý +30, Chính xác/Né tránh +15%. Yêu cầu kĩ năng Katara Mastery đạt level 20 (Max: level 30).
  • KĨ NĂNG KHÔNG ĐỔI: Thorns
  • KĨ NĂNG KHÔNG ĐỔI: Sudden Raid
  • KĨ NĂNG KHÔNG ĐỔI: Maple Warrior
  • KĨ NĂNG KHÔNG ĐỔI: Hero’s Will
  • KĨ NĂNG BỊ XÓA: Monster Bomb

Thanks Fiel from southperry.net for the skill animations~!