Thông tin về Mihile – Kị sĩ ánh sáng

GIỚI THIỆU

.

Thông tin về Mihile | Bảng kỹ năng của Mihile

Cốt truyện:

“Một người hùng vĩ đại cũng có thể xuất thân từ những khởi đầu hẩm hiu nhất”
Vị chiến binh kiêu hùng Mihile đã thực sự chứng minh cho câu nói này…

Xưa kia, cậu chỉ là một cậu bé giúp việc trong tiệm tạp hóa của Mr.Limbert với một biệt danh mỉa mai –  “nhóc con”. Và cậu chẳng hề hay biết rằng vận mệnh của mình sẽ thay đổi hoàn toàn cho tới khi gặp Nữ hoàng Cygnus… Nữ hoàng khẳng định trong cậu bé người trần ấy có những phẩm chất hơn hẳn những gì mọi người nhìn thấy, nên Người và Neinheart quyết định thử thách chàng chiến binh trẻ này.

Lời nói của Nữ hoàng càng trở nên đúng với sự thật hơn khi cậu đích tay hạ gục bề dưới của Nữ hoàng mà chẳng tốn bao nhiêu sức lực. Neinheart vẫn hoài nghi với những gì mình nhìn thấy nhưng niềm tin của Nữ hoàng Cygnus vào cậu bé trở nên vững chắc hơn rất nhiều. Người kể với cậu bé rằng cha của cậu là một Chiến binh với sức mạnh phi thường, một chiến  binh của cái thiện, một Chiến binh của Ánh sáng. Ông đã ra đi và để lại cậu với cụ Limbert với hy vọng một ngày đoàn tụ với đứa con trai lém lỉnh của mình… Nhưng điều đó chỉ còn là mơ ước khi ông bị thế lực thù địch giết hại…

Cậu bé buồn thăm thẳm… Nữ hoàng tiến đến an ủi cậu trong sự kiên định của mình rằng “Đó là chuyện của quá khứ, hãy mạnh mẽ lên, hãy sống vì tương lai, vì người cha vĩ đại của cậu!”. Người đặt tay lên bờ vai nhỏ của đứa bé vô danh ấy và gọi cậu là “Mihile”, nghĩa là “Đứa con của Ánh sáng” – đứa con của người cha vĩ đại tên Chromile, Kị sĩ Ánh sáng.

Nữ hoàng Cygnus cùng bề tôi Neinheart đưa cậu bé với cái tên Mihile trở về Ereve. Tại đây, cậu đã học được rất nhiều điều mới, và trong suốt quá trình ấy, chàng chiến binh trẻ nhận ra một điều rằng “Chỉ đêm tối nhất mới tạo ra một bình minh rạng rỡ nhất!”

Thông tin về Mihile:

  • Nhánh: Cygnus Knight.
  • Nghề: Warrior.
  • Vũ khí chính: Kiếm 1 tay.
  • Phụ trang đặc biệt: Soul Shield [Khiên tinh thần] – Một chiếc khiên có khả năng “lớn lên”
  • Tầm đánh: Gần.
  • Độ linh động: Cao.
  • HP/MP: Cao/Trung.
  • Chỉ số chính: STR (Strength [Sức mạnh])
  • Chỉ số phụ: DEX (Dexterity [Khéo léo])

[youtube=http://www.youtube.com/watch?v=iHk8_R2fz_Q]

Đây là phần tutorial [mở đầu] của Mihile phiên bản GMS Pon mới quay lại hôm qua 😛

Ghi chú thêm:

  • Mihile chỉ có một giới tính: Nam.
  • Mihile có kho đồ Cash hoàn toàn riêng biệt.
  • Mihile nhận được thêm 10% EXP khi lên cấp cho đến khi đạt lvl 120.
  • Sau khi Chuyển nghề lần IV, Mihile có thể nhận kĩ năng Empress’s Shout và Empress’s Prayer bằng cách làm nhiệm vụ và bạn có thể tạo một Ultimate Adventurer.
  • Character Card của Mihile: B/A/S/SS: 2%/3%/4%/5% Phòng thủ Vật lý.

Khái quát Kĩ năng:

Mihile (Lính mới)

 Knight’s Watch (Link Skill)
Mô tả: Sử dụng kĩ năng này, bạn hoàn toàn Trụ vững trước mọi đòn tấn công của quái vật trong một khoảng thời gian. Khi sử dụng như là một Link Skill, nhân vật Mihile của bạn sẽ hiện ra như một hiệu ứng kèm theo.
Maximum Level: 1

1 Khả năng Trụ vững: 100%, Thời gian: 90 giây, Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 180 giây.


Mihile (I)

.

 Soul Shield
Mô tả: Soul Shield tăng Phòng thủ cho bạn.
Maximum Level: 15

1 Phòng thủ Vật lý: +60, Phòng thủ Phép thuật: +60
15 Phòng thủ Vật lý: +200, Phòng thủ Phép thuật: +200

 Soul Blade
Mô tả: Năng lượng tinh thần biến thành một lưỡi kiếm sát thương nhiều mục tiêu phía trước.
Thời gian sử dụng kĩ năng: blade – 990 ms
Final Attack: 1H Sword
Maximum Level: 20

1 MP tiêu tốn: 6, Sát thương: 245%, Số mục tiêu tối đa: 5
20 MP tiêu tốn: 14, Sát thương: 340%, Số mục tiêu tối đa: 5

 Weightless Heart
Mô tả: Nhảy thêm một bước trên không. Kĩ năng càng cao, khoảng cách nhảy được càng xa.
Note: Khi đạt 120% Lực nhảy, kĩ năng này khi max sẽ di chuyển với tốc độ lên tới 447%.
Thời gian sử dụng kĩ năng: archerDoubleJump – 720 ms
Maximum Level: 10

1 MP tiêu tốn: 34, nhảy thêm một lần ở trên không.
10 MP tiêu tốn: 20, nhảy thêm một lần ở trên không.

 Soul Devotion
Mô tả: Tăng Chính xác, Tốc độ và Lực nhảy cho bản thân.
Yêu cầu: Level 1 Soul Shield
Maximum Level: 10

1 Chính xác: +20, Tốc độ: +7%, Lực nhảy: +2%
10 Chính xác: +200, Tốc độ: +25%, Lực nhảy: +20%

 HP Boost
Mô tả: Tăng HP tối đa cho bản thân.
Maximum Level: 10

1 HP tối đa: +2%
10 HP tối đa: +20%

Mihile (II)

.

 Sword Mastery
Mô tả: Tăng Tinh thông và Chính xác khi sử dụng Kiếm 1 tay.
Maximum Level: 20

1 Tinh thông Kiếm 1 tay: +12%, Chính xác: +6
20 Tinh thông Kiếm 1 tay: +50%, Chính xác: +120

 Final Attack
Mô tả: Thi triển thêm một đòn tấn công với tỉ lệ nhất định khi sử dụng Kiếm 1 tay.
Yêu cầu: Level 3 Sword Mastery
Maximum Level: 20

1 Tỉ lệ xuất hiện thêm một đòn tấn công: 2%, Sát thương: 100%
20 Tỉ lệ xuất hiện thêm một đòn tấn công: 40%, Sát thương: 150%

 Sword Booster
Mô tả: Tăng tốc độ đánh lên 2 bậc. Chỉ có thể sử dụng kĩ năng với Kiếm 1 tay.
Thời gian sử dụng kĩ năng: alert2 – 600 ms
Yêu cầu: Level 5 Sword Mastery
Maximum Level: 20

1 MP tiêu tốn: 30, Thời gian: 10 giây
20 MP tiêu tốn: 11, Thời gian: 200 giây

 Rage
Mô tả: Tăng Tấn công Vật lý cho bản thân và các thành viên trong nhóm.
Thời gian sử dụng kĩ năng: alert2 – 600 ms
Maximum Level: 20

1 MP tiêu tốn: 12, Thời gian: 66 giây, Tấn công Vật lý: +11
20 MP tiêu tốn: 20, Thời gian: 180 giây, Tấn công Vật lý: +30

 Soul Driver
Mô tả: Sử dụng sức mạnh tinh thần để tấn công nhiều mục tiêu 4 lần.
Thời gian sử dụng kĩ năng: souldriver – 1081 ms
Final Attack: 1H Sword
Maximum Level: 20

1 MP tiêu tốn: 8, Sát thương: 88%, Số lần tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 4
20 MP tiêu tốn: 18, Sát thương: 145%, Số lần tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 6

 Radiant Driver
Mô tả: Gọi ra một thanh kiếm ánh sáng, lướt tới mục tiêu và đẩy chúng về phía trước.
Thời gian sử dụng kĩ năng: shiningChase – 780 ms
Final Attack: 1H Sword
Maximum Level: 20

1 MP tiêu tốn: 24, Sát thương: 286%, Số mục tiêu tối đa: 6
20 MP tiêu tốn: 36, Sát thương: 400%, Số mục tiêu tối đa: 6

 Physical Training
Mô tả: Tăng Sức mạnh và Khéo léo cho bản thân.
Maximum Level: 10

1 STR +3, DEX +3
10 STR +30, DEX +30

Mihile (III)

 Trinity Attack
Mô tả: Có thể tấn công tối đa 4 mục tiêu 3 lần liên tục.
Thời gian sử dụng kĩ năng: SoulSlash – 840 ms
Final Attack: 1H Sword
Maximum Level: 20

1 MP tiêu tốn: 15, Sát thương: 192%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 4
20 MP tiêu tốn: 19, Sát thương: 230%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 4

 Radiant Buster
Mô tả: Bắn Tia sáng tinh thần về phía trước để sát thương nhiều mục tiêu và gây choáng với tỉ lệ nhất định.
Thời gian sử dụng kĩ năng: ShiningRay – 960 ms
Final Attack: 1H Sword
Maximum Level: 20

1 MP tiêu tốn: 20, Sát thương: 194%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ gây choáng: 1%, Thời gian Choáng: 1 giây
20 MP tiêu tốn: 40, Sát thương: 270%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ gây choáng: 20%, Thời gian Choáng: 4 giây

 Radiant Charge
Mô tả: Tăng Sát thương theo tỉ lệ phần trăm trong một khoảng thời gian nhất định.
Thời gian sử dụng kĩ năng: alert6 – 990 ms
Maximum Level: 10

1 MP tiêu tốn: 25, Thời gian: 30 giây, Sát thương: 12%
10 MP tiêu tốn: 40, Thời gian: 300 giây, Sát thương: 30%

 Enduring Spirit
Mô tả: Linh hồn trở nên mạnh mẽ, tăng Phòng thủ và khả năng Kháng thuộc tính, trạng thái bất thường trong một khoảng thời gian nhất định.
Thời gian sử dụng kĩ năng: powerEndure – 1440 ms
Maximum Level: 20

1 MP tiêu tốn: 20, Thời gian: 66 giây, Phòng thủ: +5%, Kháng trạng thái bất thường: +3%, Kháng thuộc tính: +3%
20 MP tiêu tốn: 40, Thời gian: 180 giây, Phòng thủ: +100%, Kháng trạng thái bất thường: +60%, Kháng thuộc tính: +60%

 Magic Crash
Mô tả: Phá buff và ngăn mục tiêu buff với một tỉ lệ nhất định. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 60 giây] Thời gian sử dụng kĩ năng: alert3 – 1500 ms
Maximum Level: 20

1 MP tiêu tốn: 35, Tỉ lệ thành công: 24%, Thời gian khóa buff: 8 giây
20 MP tiêu tốn: 15, Tỉ lệ thành công: 100%, Thời gian khóa buff: 20 giây

 Intense Focus
Mô tả: Tập trung tinh thần để tăng Sức mạnh và Tốc độ đánh.
Maximum Level: 20

1 STR +3, Tốc độ đánh: -1
20 STR +60, Tốc độ đánh: -1

 Righteous Indignation
Mô tả: Tăng Sát thương và Tỉ lệ Sát thương chí mạng khi tấn công mục tiêu bị trúng trạng thái bất thường.
Maximum Level: 20

1 Khi tấn công quái vật đang trúng trạng thái bất thường, Sát thương: +1%, Tỉ lệ Sát thương chí mạng: +1%
20 Khi tấn công quái vật đang trúng trạng thái bất thường, Sát thương: +20%, Tỉ lệ Sát thương chí mạng: +20%

 Self Recovery
Mô tả: Phục hồi HP và MP mỗi 4 giây ngay cả khi đang giao chiến.
Maximum Level: 30

1 +10 HP và +3 MP mỗi 4 giây
30 +300 HP và +90 MP mỗi 4 giây

Mihile (IV)

.

 Soul Asylum
Mô tả: Nhờ Soul Shield Cấp Độ Cuối hấp thụ Sát thương, bạn sẽ nhận ít sát thương hơn.
Yêu cầu: Level 15 Soul Shield
Maximum Level: 30

1 Sát thương nhận được: -5.5%
30 Sát thương nhận được: -20.0%
31 Sát thương nhận được: -20.5%
32 Sát thương nhận được: -21.0%

 Expert Sword Mastery
Mô tả: Thanh kiếm trở nên một phần của bạn, làm cho Tinh thông Kiếm 1 tay, Tấn công Vật lý và Sát thương chí mạng Tối thiểu tăng lên đáng kể.
Yêu cầu: Level 20 Sword Mastery
Maximum Level: 30

1 Tinh thông Kiếm 1 tay: 56%, Tấn công Vật lý: +1, Sát thương chí mạng Tối thiểu: +1%
30 Tinh thông Kiếm 1 tay: 70%, Tấn công Vật lý: +30, Sát thương chí mạng Tối thiểu: +15%
31 Tinh thông Kiếm 1 tay: 71%, Tấn công Vật lý: +31, Sát thương chí mạng Tối thiểu: +16%
32 Tinh thông Kiếm 1 tay: 71%, Tấn công Vật lý: +32, Sát thương chí mạng Tối thiểu: +16%

 Advanced Final Attack
Mô tả: Nhờ Linh hồn Sự sáng, Số lần tấn công, Sát thương và tỉ lệ xuất hiện của Đòn tấn công thêm được tăng lên. Đồng thời Tấn công Vật lý và Chính xác cũng được tăng lên.
Yêu cầu: Level 20 Final Attack
Maximum Level: 30

1 Tỉ lệ xuất hiện thêm một đòn tấn công: 46%, Sát thương: 163%, Số lần tấn công: 2, Tấn công Vật lý: +1, Chính xác: +1%
30 Tỉ lệ xuất hiện thêm một đòn tấn công: 60%, Sát thương: 250%, Số lần tấn công: 2, Tấn công Vật lý: +30, Chính xác: +10%
31 Tỉ lệ xuất hiện thêm một đòn tấn công: 61%, Sát thương: 253%, Số lần tấn công: 2, Tấn công Vật lý: +31, Chính xác: +11%
32 Tỉ lệ xuất hiện thêm một đòn tấn công: 61%, Sát thương: 256%, Số lần tấn công: 2, Tấn công Vật lý: +32, Chính xác: +11%

 Four-Point Assault
Mô tả: Biến năng lượng tinh thần thành 4 thanh kiếm và đâm vào mục tiêu và có thể gây Mù, giảm Chính xác của chúng. Đòn tấn công cuối cùng luôn luôn là một đòn chí mạng. Kĩ năng có thể gây mù trên mọi loại quái vật, nhưng thời gian gây mù giảm đi ½ đối với boss.
Thời gian sử dụng kĩ năng: SoulAssault – 780 ms
Final Attack: 1H Sword
Maximum Level: 30

1 MP tiêu tốn: 20, Sát thương: 215%, Số lần tấn công: 4, Tỉ lệ gây trạng thái Mù: 11%, Thời gian Mù: 42 giây, Chính xác: -1%, Tỉ lệ Sát thương chí mạng của Đòn đánh cuối cùng: 100%
30 MP tiêu tốn: 32, Sát thương: 360%, Số lần tấn công: 4, Tỉ lệ gây trạng thái Mù: 40%, Thời gian Mù: 100 giây, Chính xác: -30%, Tỉ lệ Sát thương chí mạng của Đòn đánh cuối cùng: 100%
31 MP tiêu tốn: 32, Sát thương: 365%, Số lần tấn công: 4, Tỉ lệ gây trạng thái Mù: 41%, Thời gian Mù: 102 giây, Chính xác: -31%, Tỉ lệ Sát thương chí mạng của Đòn đánh cuối cùng: 100%
32 MP tiêu tốn: 32, Sát thương: 370%, Số lần tấn công: 4, Tỉ lệ gây trạng thái Mù: 42%, Thời gian Mù: 104 giây, Chính xác: -32%, Tỉ lệ Sát thương chí mạng của Đòn đánh cuối cùng: 100%

 Radiant Blast
Mô tả: Bắn Tia sáng tinh thần tối cao về phía trước để sát thương nhiều mục tiêu và gây choáng với tỉ lệ nhất định.
Thời gian sử dụng kĩ năng: ShiningBlast – 1200 ms
Yêu cầu: Level 20 Radiant Buster
Final Attack: 1H Sword
Maximum Level: 30

1 MP tiêu tốn: 50, Sát thương: 193%, Số lần tấn công: 6, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ gây choáng: 11%, Thời gian Choáng: 4 giây
30 MP tiêu tốn: 75, Sát thương: 280%, Số lần tấn công: 6, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ gây choáng: 40%, Thời gian Choáng: 6 giây
31 MP tiêu tốn: 75, Sát thương: 283%, Số lần tấn công: 6, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ gây choáng: 41%, Thời gian Choáng: 7 giây
32 MP tiêu tốn: 75, Sát thương: 286%, Số lần tấn công: 6, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ gây choáng: 42%, Thời gian Choáng: 7 giây

 Roiling Soul
Mô tả: Trong một khoảng thời gian nhất định, tập trung mọi đòn tấn công vào 1 mục tiêu duy nhất, đồng thời tăng sát thương lên một lượng lớn.
Thời gian sử dụng kĩ năng: alert3 – 1500 ms
Maximum Level: 30

1 MP tiêu tốn: 30, Thời gian: 66 giây, Sát thương: +2%, Tỉ lệ Sát thương chí mạng: +11%, Sát thương chí mạng Tối thiểu: +1%, Số mục tiêu tất cả các kĩ năng có thể tấn công: 1, Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 270 giây
30 MP tiêu tốn: 50, Thời gian: 240 giây, Sát thương: +60%, Tỉ lệ Sát thương chí mạng: +20%, Sát thương chí mạng Tối thiểu: +15%, Số mục tiêu tất cả các kĩ năng có thể tấn công: 1, Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 270 giây
31 MP tiêu tốn: 50, Thời gian: 246 giây, Sát thương: +62%, Tỉ lệ Sát thương chí mạng: +21%, Sát thương chí mạng Tối thiểu: +16%, Số mục tiêu tất cả các kĩ năng có thể tấn công: 1, Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 270 giây
32 MP tiêu tốn: 50, Thời gian: 252 giây, Sát thương: +64%, Tỉ lệ Sát thương chí mạng: +21%, Sát thương chí mạng Tối thiểu: +16%, Số mục tiêu tất cả các kĩ năng có thể tấn công: 1, Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 270 giây

 Combat Mastery
Mô tả: Mọi đòn tấn công xuyên qua một phần phòng thủ của mục tiêu.
Maximum Level: 10

1 Xuyên giáp (Bỏ qua phòng thủ của mục tiêu): 4%
10 Xuyên giáp (Bỏ qua phòng thủ của mục tiêu): 40%
11 Xuyên giáp (Bỏ qua phòng thủ của mục tiêu): 44%
12 Xuyên giáp (Bỏ qua phòng thủ của mục tiêu): 48%

 Stance
Mô tả: Tập trung trí lực cao độ, khả năng Trụ vững tăng lên, đối phương sẽ gặp khó khăn khi đẩy lùi bạn lại.
Thời gian sử dụng kĩ năng: alert4 – 900 ms
Maximum Level: 30

1 MP tiêu tốn: 30, Thời gian: 10 giây, Tỉ lệ Trụ vững: +37%
30 MP tiêu tốn: 60, Thời gian: 300 giây, Tỉ lệ Trụ vững: +95%
31 MP tiêu tốn: 60, Thời gian: 310 giây, Tỉ lệ Trụ vững: +97%
32 MP tiêu tốn: 60, Thời gian: 320 giây, Tỉ lệ Trụ vững: +99%

 Maple Warrior
Mô tả: Tăng chỉ số STR, DEX, INT, LUK theo tỉ lệ phần trăm.
Thời gian sử dụng kĩ năng: alert3 – 1500 ms
Maximum Level: 30

1 MP tiêu tốn: 10, Thời gian: 30 giây, All Stats: +1%
30 MP tiêu tốn: 70, Thời gian: 900 giây, All Stats: +15%
31 MP tiêu tốn: 70, Thời gian: 930 giây, All Stats: +16%
32 MP tiêu tốn: 70, Thời gian: 960 giây, All Stats: +16%

Thanks to Max from OrangeMushroom and Fiel from SouthPerry for the Skill Animations~!

4 Comments

  1. Mihele này mà có thêm combo thì hay bik mấy =))

  2. Cám ơn bạn, hêhê <3

  3. Combo là của aran mà

Trả lời

Email của bạn sẽ được bảo mật

*

© 2020 zBlackwing

Theme của Anders NorenUp ↑