Tempest – The Nova Warrior – KAISER!

Thông tin về Kaiser

Thông tin về Kaiser | Bảng kĩ năng cho Kaiser

Kaiser:

.

Cách đây một thời gian, Chiến binh người Nova huyền thoại – Kaiser đã bảo vệ vùng đất Pantheon và người dân của Grandis khỏi bàn tay của Magnus – kẻ đói khát sức mạnh và là một trong những tên cầm đầu dưới trước của Black Mage. Cả hai đụng độ nhau, một chận triến nảy lửa đã xảy ra… Magnus cùng với đội quân Specter [bóng ma] hùng hậu đã giành lấy ưu thế. Kaiser bị bỏ độc trong trò lừa đểu cáng của Magnus và yếu dần, yếu dần… Lo ngại độc tố trong mình sẽ chiếm hết sức mạnh, Kaiser đã sử dụng một đòn tấn công chí tử, quét sạch đoàn quân của Magnus. Đòn tấn công này đã phá hủy hoàn toàn cơ thể của Kaiser, tuy nhiên linh hồn của anh vẫn tồn tại và đợi chờ hậu duệ tiếp theo để truyền lại sức mạnh phi thường của mình, để rồi người đó sẽ tiếp tục sự nghiệp của một Kaiser: Bảo vệ công lý và những con người vô tội.

Một cậu bé người Nova tên là Kyle đã thành lập Heliseum Force [Lực lượng bảo vệ Heliseum] cùng với Velderoth và Tear với mục đích là bảo vệ người dân của Grandis, giống như việc làm của Kaiser trước đây. Khi Pantheon đang trong tình thế nguy hiểm và dường như không còn gì có thể cứu vãn, Kyle chợt cảm nhận được cơ thể mình đã được hòa quyện vào một nguồn sức mạnh khổng lồ. Từ trong cậu bé Kyle, chiến binh rồng vĩ đại Kaiser đã hồi sinh!

Thông tin chung:

.

  • Nhánh: Nova.
  • Nghề: Warrior.
  • Giới tính: Nam/Nữ.
  • Vũ khí chính: Kiếm 2 tay.
  • Phụ trang đặc biệt:
    • Dragon Essence [Tố chất loài rồng] – Trang bị như Khiên, có potential như Vũ khí.
    • Dragon Emblem [Biểu tượng rồng] – Chỉ có thể sử dụng bởi Kaiser, có thể có potential.
  • Tầm đánh: Tùy vào kĩ năng mà tầm đánh khác nhau: Gần – Trung – Xa.
  • Độ linh động: Tương đối.
  • HP/MP: Cao/Trung.
  • Chỉ số chính: STR (Strength [Sức mạnh]).

Morph Gauge [Bình Năng Lượng Biến Hình] và  Dragon Link UI:

.

Ở trên là trạng thái của Morph Gauge, ứng với mỗi trạng thái cao hơn, bạn sẽ được tăng thêm sức mạnh và tốc độ! Còn dưới đây là hình dạng của Kaiser ứng với mỗi trạng thái.

* Hình dạng cuối cùng của bạn chỉ được kích hoạt bằng cách sử dụng kĩ năng Final Form thôi nha!

Dragon Link UI thực chất là danh sách cách thi triển các đòn đánh khi ở hình dạng bình thường, hoặc các kĩ năng tấn công có thể sử dụng được khi ở Final Form của Kaiser.

Ví dụ: Để sử dụng Blade Burst thì hãy giữ phím [<-] và phím [->] đồng thời bấm phím [đánh bình thường].

Lưu ý:

  • Khi ở Final Form, chỉ có các kĩ năng tấn công được liệt kê ở Dragon Link UI mới có thể sử dụng.
  • Khi ở Final Form, bạn không thể sử dụng kết hợp các phím để ra đòn mà buộc phải dùng phím nóng của kĩ năng đó.
  • Khi ở Final Form, bạn có thể dịch chuyển tức thời bằng phím [nhảy].
  • Khi ở hình dạng bình thường, sử dụng kết hợp các phím sẽ làm đầy Bình năng lượng biến hình nhanh hơn.
  • Bạn vẫn có thể đưa kĩ năng vào phím nóng để sử dụng cho tiện.

Mách nhỏ: Sử dụng kĩ năng Tempest Blades sẽ tăng một lượng đáng kể cho Bình năng lượng ~

Kĩ năng:

.

Bảng kĩ năng chi tiết xem tại >>đây<<

Beginner

.

 Realign: Defender Mode – Phòng thủ Vật lý/Phép thuật: +100, Chính xác: +100, HP Tối đa: +10%.

 Realign: Attacker Mode – Tấn công Vật lý: +5, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +3%, Sát thương lên Boss: +3%

 Vertical Grapple – Ném một chiếc móc tinh thần lên chỗ đứng phía trên và kéo nhanh nhân vật của bạn lên đó.

 Transfiguration – Khi Bình Năng Lượng Biến Hình được làm đầy, sức mạnh của bạn sẽ được tăng lên theo từng  bước.

  • Bước 1: Tốc độ Tấn công: -1, Tốc độ +5, Lực nhảy +10, Khả năng Trụ vững: +20%.
  • Bước 2: Tốc độ Tấn công: -1, Tốc độ +10, Lực nhảy +20, Khả năng Trụ vững: +40%.

 Iron Will (Link Skill) – HP Tối đa: +10%

 Exclusive Spell (Nhận được khi lên Level 200) – Tăng Tấn công Vật lý/Phép thuật cho tất cả người chơi có trong map. MP Tiêu tốn: 30, Tấn công Vật lý/Phép thuật +4%, cooldown: 2 giờ.

Kaiser (I)

.

 Flame Surge

Mô tả: Vung kiếm tạo ra một luồng sức mạnh tượng trưng cho linh hồn của chiến binh rồng.

Delay: DKimpactWave – 570 ms

Tầm đánh: 400%

Maximum Level: 20

1 MP Tiêu tốn: 7, Sát thương: 113%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6
20 MP Tiêu tốn: 10, Sát thương: 170%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6

 Dragon Slash

Mô tả: Nhấn phím kĩ năng liên tục để tấn công kẻ thù nhiều lần.

Delay: DKdragonSlash2 – 570 ms

Tầm đánh: 225%

Maximum Level: 20

1 3rd hit: Sát thương: 41%, Số mục tiêu tối đa: 6, Số lần tấn công: 5
20 1st hit: Sát thương: 70%, Số mục tiêu tối đa: 8, Số lần tấn công: 32nd hit: Sát thương: 50%, Số mục tiêu tối đa: 6, Số lần tấn công: 53rd hit: Sát thương: 60%, Số mục tiêu tối đa: 6, Số lần tấn công: 5

 Air Lift

Mô tả: Leap once more in the air. Also permanently increases Speed.

Delay: jump – 200 ms

Maximum Level: 15

1 MP Tiêu tốn: 24, Nhảy xa thêm một lần trên không, Tốc độ Tối đa: +6, Tốc độ: +6
15 MP Tiêu tốn: 10, Nhảy xa thêm một lần trên không, Tốc độ Tối đa: +20, Tốc độ: +20

 Scale Skin

Mô tả: Làn da rồng trở nên cứng cáp hơn. Tăng Phòng thủ và giúp Trụ vững khi trúng đòn. Có thể cộng gộp với sức mạnh của các bước Biến hình.

Maximum Level: 10

1 Phòng thủ Vật lý: +20, Phòng thủ Phép thuật: +20, Khả năng Trụ vững: +4%
10 Phòng thủ Vật lý: +200, Phòng thủ Phép thuật: +200, Khả năng Trụ vững: +40%

Kaiser (II)

.

 Defender Mode I

Mô tả: Cường hóa Realign: Defender Mode. Có khả năng cộng gộp với các kĩ năng cường hóa khác.

Maximum Level: 1

1 Phòng thủ Vật lý: +100, Phòng thủ Phép thuật: +100, Chính xác: +100, HP Tối đa: +10%

 Sword Mastery

Mô tả: Tăng Tinh thông sử dụng Kiếm 2 tay.

Maximum Level: 10

1 Tinh thông Kiếm 2 tay: +14%
10 Tinh thông Kiếm 2 tay: +50%

 Inner Blaze

Mô tả: Vĩnh viễn tăng STR và HP.

Maximum Level: 10

1 STR: +2, HP: +2%
10 STR: +20, HP: +20%

 Attacker Mode I

Mô tả: Cường hóa Realign: Attacker Mode lên một sức mạnh mới. Có khả năng cộng gộp với các kĩ năng cường hóa khác.

Maximum Level: 1

1 Tấn công Vật lý: + 5, Tỉ lệ Sát thương chí mạng: +2%, Sát thương lên Boss: +2%

 Dragon Slash I

Mô tả: Cường hóa kĩ năng Dragon Slash, gây nhiều sát thương hơn.

Yêu cầu: Level 20 Dragon Slash

Maximum Level: 2

1 Tăng thêm 15% Sát thương cho kĩ năng Dragon Slash
2 Tăng thêm 30% Sát thương cho kĩ năng Dragon Slash

 Blaze On

Mô tả: Tập trung sức mạnh tiềm tàng trong cơ thể để tăng Tấn công và Tốc độ Tấn công.

Delay: DKburstUp – 1350 ms

Maximum Level: 20

1 MP Tiêu tốn: 11, Thời gian: 12 giây, Tấn công Vật lý: +1, Tốc độ Tấn công: -2
20 MP Tiêu tốn: 30, Thời gian: 240 giây, Tấn công Vật lý: +20, Tốc độ Tấn công: -2

 Impact Wave

Mô tả: Đâm thanh kiếm xuống để tạo nên một làn sóng lửa sát thương lên nhiều kẻ thù.

Delay: DKdragonUpper – 630 ms

Tầm đánh: 350%

Maximum Level: 20

1 MP Tiêu tốn: 12, Sát thương: 174%, Số mục tiêu tối đa: 8, Số lần tấn công: 2
20 MP Tiêu tốn: 17, Sát thương: 250%, Số mục tiêu tối đa: 8, Số lần tấn công: 2

 Piercing Blaze

Mô tả: Lướt tới đồng thời sát thương và đẩy kẻ thù về phía sau, có khả năng gây choáng chúng.

Delay: DKextraKnockback – 600 ms

Tầm đánh: 300%

Maximum Level: 10

1 MP Tiêu tốn: 11, Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 169%, Khả năng gây Choáng: 26%, Thời gian Choáng: 2 giây
10 MP Tiêu tốn: 20, Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 250%, Khả năng gây Choáng: 80%, Thời gian Choáng: 2 giây

 Tempest Blades

Mô tả: Triệu hồi 3 thanh kiếm truy lùng và tấn công kẻ thù.

Delay: DKflyingSword – 90 ms

Tầm đánh: 400%

Maximum Level: 20

1 MP Tiêu tốn: 21, Số thanh kiếm được triệu hồi: 3. Sử dụng kĩ năng sau khi triệu hồi để ra lệnh cho các thanh kiếm tấn công với 224% Sát thương với 3 lần tấn công. Cooldown: 20 giây
20 MP Tiêu tốn: 30, Số thanh kiếm được triệu hồi: 3. Sử dụng kĩ năng sau khi triệu hồi để ra lệnh cho các thanh kiếm tấn công với 300% Sát thương với 3 lần tấn công. Cooldown: 20 giây

Kaiser (III)

.

 Attacker Mode II

Mô tả: Cường hóa Realign: Attacker Mode. Có khả năng cộng gộp với các kĩ năng cường hóa khác.

Yêu cầu: Level 1 Attacker Mode I

Maximum Level: 1

1 Tấn công Vật lý: + 10, Tỉ lệ Sát thương chí mạng: +5%, Sát thương lên Boss: +2%

 Pressure Chain

Mô tả: Vung ra một thanh kiếm có khả năg kéo dài, đâm xuyên qua kẻ thù rồi kéo chúng về phía bạn.

Delay: DKchainPulling – 750 ms

Tầm đánh: 400%

Maximum Level: 20

1 MP Tiêu tốn: 21, Đâm xuyên qua rồi kéo lại 8 mục tiêu và gây  174% Sát thương 2 lần, Khả năng gây Choáng: 23%
20 MP Tiêu tốn: 30, Đâm xuyên qua rồi kéo lại 8 mục tiêu và gây  250% Sát thương 2 lần, Khả năng gây Choáng: 80%

 Wing Beat

Mô tả: Đập cánh tạo ra một cơn lốc có khả năng tấn công kẻ thù. Tuy nhiên cơn lốc này sẽ biến mất khi đi được một khoảng, hay một thời gian nhất định.

Delay: DKwingBeat – 720 ms

Tầm đánh: 55%

Maximum Level: 20

1 MP Tiêu tốn: 16, Sát thương: 143%, Số lần tấn công: 40, Khả năng làm chậm mục tiêu: 21% Tan biến khi hết số lần tấn công, đi được một khoảng nhất định, hoặc hết thời gian.
20 MP Tiêu tốn: 35, Sát thương: 200%, Số lần tấn công: 40, Khả năng làm chậm mục tiêu: 40%  Tan biến khi hết số lần tấn công, đi được một khoảng nhất định, hoặc hết thời gian.

 Catalyze

Mô tả: Sử dụng Ngọc Rồng để nâng cao khả năng Tấn công.

Delay: DKsoulCharge – 1350 ms

Maximum Level: 20

1 MP Tiêu tốn: 21, Tấn công Vật lý: +11%, Thời gian: 12 giây
20 MP Tiêu tốn: 40, Tấn công Vật lý: +30%, Thời gian: 240 giây

 Stone Dragon

Mô tả: Triệu hồi rồng dung nhan, có khả năng kéo kẻ thù về phía mình và tấn công chúng với khả năng làm chậm.

Delay: DKmedusa – 450 ms

Tầm đánh:  250%

Maximum Level: 15

1 MP Tiêu tốn: 21, Thời gian tồn tại: 12 giây, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 316%, Cơ hội làm chậm mục tiêu: 22%, Thời gian giảm tốc độ mục tiêu: 3 giây
15 MP Tiêu tốn: 35, Thời gian tồn tại: 40 giây, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 400%, Cơ hội làm chậm mục tiêu: 50%, Thời gian giảm tốc độ mục tiêu: 3 giây

 Cursebite

Mô tả: Sức mạnh và sự nhanh nhẹn của cơ thể được tăng cường, giúp bạn kháng các trạng thái bất thường và thuộc tính tốt hơn, đồng thời giúp nhận ra các quái vật đang bị làm yếu và tấn công chúng.

Maximum Level: 20

1 MP Tiêu tốn: 21, Thời gian: 12 giây, Kháng Trạng thái bất thường: +3%, Kháng Thuộc tính: +3%, 43% cơ hội gây thêm 143% sát thương 2 lần lên quái vật đang ở trong trạng thái bất thường.
20 MP Tiêu tốn: 40, Thời gian: 240 giây, Kháng Trạng thái bất thường: +60%, Kháng Thuộc tính: +60%, 100% cơ hội gây thêm 200% sát thương 2 lần lên quái vật đang ở trong trạng thái bất thường.

 Advanced Inner Blaze

Mô tả: Vĩnh viễn tăng STR và HP.

Yêu cầu: Level 10 Inner Blaze

Maximum Level: 10

1 STR: +3, HP: +3%
10 STR: +30, HP: +30%

 Self Recovery

Mô tả: Phục hồi HP và MP liên tục, kể cả khi đang tấn công.

Maximum Level: 5

1 Mỗi 12 giây, 1% HP và MP được phục hồi, ngay cả khi đang tấn công.
5 Mỗi 4 giây, 5% HP và MP được phục hồi, ngay cả khi đang tấn công.

 Defender Mode II

Mô tả: Cường hóa Realign: Defender Mode. Có khả năng cộng gộp với các kĩ năng cường hóa khác.

Yêu cầu: Level 1 Defender Mode I

Maximum Level: 1

1 Phòng thủ Vật lý: +100, Phòng thủ Phép thuật: +100, Chính xác: +100, HP Tối đa: +10%

 Dragon Slash II

Mô tả: Cường hóa kĩ năng Dragon Slash, gây nhiều sát thương hơn.

Yêu cầu: Level 2 Dragon Slash I

Maximum Level: 2

1 Tăng thêm 25% Sát thương cho kĩ năng Dragon Slash
2 Tăng thêm 50% Sát thương cho kĩ năng Dragon Slash

 

Nghề 3

 

Nghề 4

 Final Form

Mô tả: Sử dụng toàn bộ Ống Năng Lượng Biến Hình để biến thành Chiến binh Kaiser mạnh mẽ hơn. Bỏ qua buff Siêu cường hóa (buff khiến đòn tấn công của bạn trở nên vô tác dụng) và Phản đòn (buff phản lại mọi đòn đánh của bạn) của kẻ thù.

Maximum Level: 10

1 MP Tiêu tốn: 22, Thời gian: 60, Tấn công Vật lý: +6%, Tỉ lệ Sát thương chí mạng: +2%, Tốc độ: +10, Tốc độ Tấn công: -2. Bỏ qua buff Siêu cường hóa hoặc Phản đòn của mục tiêu. Sau khi chuyển nghề lần IV:Thời gian: 90, Tấn công Vật lý: +3%, Tỉ lệ Sát thương chí mạng: +4%
10 MP Tiêu tốn: 40, Thời gian: 60, Tấn công Vật lý: +15%, Tỉ lệ Sát thương chí mạng: +20%, Tốc độ: +10, Tốc độ Tấn công: -2. Bỏ qua buff Siêu cường hóa hoặc Phản đòn của mục tiêu. Sau khi chuyển nghề lần IV:Thời gian: 90, Tấn công Vật lý: +30%, Tỉ lệ Sát thương chí mạng: +40%

Kaiser (IV)

.

 Unbreakable Will

Mô tả: Ý chí không thể phá vỡ giúp bạn tấn công xuyên giáp kẻ thù.

Maximum Level: 30

1 Xuyên 11% Giáp của mục tiêu.
30 Xuyên 40% Giáp của mục tiêu.
31 Xuyên 41% Giáp của mục tiêu.
32 Xuyên 42% Giáp của mục tiêu.

 Defender Mode III

Mô tả: Cường hóa Realign: Defender Mode. Có khả năng cộng gộp với các kĩ năng cường hóa khác.

Yêu cầu: Level 1 Defender Mode II

Maximum Level: 1

1 Phòng thủ Vật lý: +100, Phòng thủ Phép thuật: +100, Chính xác: +100, HP Tối đa: +10%

 Attacker Mode III

Mô tả: Cường hóa Realign: Attacker Mode. Có khả năng cộng gộp với các kĩ năng cường hóa khác.

Yêu cầu: Level 1 Attacker Mode II

Maximum Level: 1

1 Tấn công Vật lý: + 10, Tỉ lệ Sát thương chí mạng: +10%, Sát thương lên Boss: +3%

 Expert Sword Mastery

Mô tả: Tăng Tinh thông sử dụng Kiếm 2 tay, Tấn công và Sát thương Chí mạng Tối thiểu

Yêu cầu: Level 10 Sword Mastery

Maximum Level: 30

1 Tinh thông Kiếm 2 tay: +56%, Tấn công Vật lý: +1, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +1%
30 Tinh thông Kiếm 2 tay: +70%, Tấn công Vật lý: +30, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +15%
31 Tinh thông Kiếm 2 tay: +71%, Tấn công Vật lý: +31, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +16%
32 Tinh thông Kiếm 2 tay: +71%, Tấn công Vật lý: +32, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +16%

 Nova Warrior

Mô tả: Tăng các chỉ số STR/DEX/INT/LUK theo phần trăm.

Tầm đánh: 400%

Maximum Level: 30

1 MP Tiêu tốn: 10, All Stats: +1%, Thời gian: 30 giây
30 MP Tiêu tốn: 60, All Stats: +15%, Thời gian: 900 giây
31 MP Tiêu tốn: 70, All Stats: +16%, Thời gian: 930 giây
32 MP Tiêu tốn: 70, All Stats: +16%, Thời gian: 960 giây

 Grand Armor

Mô tả: Giảm sát thương nhận được cho bạn và các thành viên nhóm.

Delay: alert3 – 1500 ms

Tầm đánh: 300%

Maximum Level: 20

1 MP Tiêu tốn: 22, Thời gian: 12, Sát thương Nhận được: -11%, Sát thương Nhóm Nhận được: -0%
20 MP Tiêu tốn: 60, Thời gian: 240, Sát thương Nhận được: -30%, Sát thương Nhóm Nhận được: -10%
21 MP Tiêu tốn: 62, Thời gian: 252, Sát thương Nhận được: -31%, Sát thương Nhóm Nhận được: -10%
22 MP Tiêu tốn: 64, Thời gian: 264, Sát thương Nhận được: -32%, Sát thương Nhóm Nhận được: -11%

 Advanced Tempest Blades

Mô tả: Cường hóa Tempest Blades. Triệu hồi 5 thanh kiếm với sức mạnh to lớn hơn truy tìm và sát thương kẻ thù, đồng thời tăng Tấn công Vật lý cho bạn.

Delay: DKflyingSword – 90 ms

Tầm đánh: 400%

Yêu cầu: Level 20 Tempest Blades

Maximum Level: 30

1 MP Tiêu tốn: 31,  Số thanh kiếm được triệu hồi: 5. Sử dụng kĩ năng sau khi triệu hồi để ra lệnh cho các thanh kiếm tấn công với 313% sát thương với 4 lần tấn công. Cooldown: 20 giây Tấn công Vật lý: +1
30 MP Tiêu tốn: 60,  Số thanh kiếm được triệu hồi: 5. Sử dụng kĩ năng sau khi triệu hồi để ra lệnh cho các thanh kiếm tấn công với 400% sát thương với 4 lần tấn công. Cooldown: 20 giây Tấn công Vật lý: +30
31 MP Tiêu tốn: 61,  Số thanh kiếm được triệu hồi: 5. Sử dụng kĩ năng sau khi triệu hồi để ra lệnh cho các thanh kiếm tấn công với 403% sát thương với 4 lần tấn công. Cooldown: 20 giây Tấn công Vật lý: +31
32 MP Tiêu tốn: 62,  Số thanh kiếm được triệu hồi: 5. Sử dụng kĩ năng sau khi triệu hồi để ra lệnh cho các thanh kiếm tấn công với 406% sát thương với 4 lần tấn công. Cooldown: 20 giây Tấn công Vật lý: +32

 Dragon Slash III

Mô tả: Cường hóa kĩ năng Dragon Slash, gây nhiều sát thương hơn.

Yêu cầu: Level 2 Dragon Slash II

Maximum Level: 2

1 Tăng thêm 50% Sát thương cho kĩ năng Dragon Slash
2 Tăng thêm 100% Sát thương cho kĩ năng Dragon Slash

 Blade Burst

Mô tả: Triệu hồi các thanh kiếm khổng lồ từ trên trời đâm xuống và phát nổ, gây sát thương đáng kể cho kẻ thù.

Delay: DKearthQuake0 – 660 ms

Tầm đánh: 230%

Maximum Level: 20

1 MP Tiêu tốn: 25, Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 105%, Số lần tấn công: 6. Khi phát nổ: Số mục tiêu tối đa: 12. Sát thương: 74%. Số lần tấn công: 4.
20 MP Tiêu tốn: 45, Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 200%, Số lần tấn công: 6. Khi phát nổ: Số mục tiêu tối đa: 12. Sát thương: 150%. Số lần tấn công: 4.
21 MP Tiêu tốn: 50, Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 205%, Số lần tấn công: 6. Khi phát nổ: Số mục tiêu tối đa: 12. Sát thương: 154%. Số lần tấn công: 4.
22 MP Tiêu tốn: 50, Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 210%, Số lần tấn công: 6. Khi phát nổ: Số mục tiêu tối đa: 12. Sát thương: 158%. Số lần tấn công: 4.

 Inferno Breath

Mô tả: Triệu hồi rồng cổ xưa ra để thiêu rụi kẻ thù bằng dung nham nóng chảy. Những vết tích của dung nham sẽ sát thương những kẻ thù dẵm phải.

Delay: DKenterTheDragon – 1530 ms

Tầm đánh: 650%

Maximum Level: 20

1 MP Tiêu tốn: 32, Sát thương: 236%, Số lần tấn công: 8, Số mục tiêu tối đa: 15, Lửa trên mặt đất sát thương liên tục sau đó. Cooldown: 39 giây
20 MP Tiêu tốn: 70, Sát thương: 350%, Số lần tấn công: 8, Số mục tiêu tối đa: 15, Lửa trên mặt đất sát thương liên tục sau đó. Cooldown: 20 giây
21 MP Tiêu tốn: 72, Sát thương: 356%, Số lần tấn công: 8, Số mục tiêu tối đa: 15, Lửa trên mặt đất sát thương liên tục sau đó. Cooldown: 19 giây
22 MP Tiêu tốn: 74, Sát thương: 362%, Số lần tấn công: 8, Số mục tiêu tối đa: 15, Lửa trên mặt đất sát thương liên tục sau đó. Cooldown: 18 giây

 Gigas Wave

Mô tả: Tấn công kẻ thù với hàng loạt những nhát chém vừa nhanh, vừa mạnh mẽ. Mọi kẻ thù, kể cả boss đều bị Làm chậm khi trúng đòn.

Delay: DKgigaSlasher – 720 ms

Tầm đánh: 350%

Maximum Level: 30

1 MP Tiêu tốn: 21, Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 142%, Số lần tấn công: 10. Final Form: MP Tiêu tốn: 31, Số mục tiêu tối đa: 3, Sát thương: 142%, Số lần tấn công: 12
30 MP Tiêu tốn: 50, Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 200%, Số lần tấn công: 10. Final Form: MP Tiêu tốn: 60, Số mục tiêu tối đa: 3, Sát thương: 200%, Số lần tấn công: 12
31 MP Tiêu tốn: 51, Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 202%, Số lần tấn công: 10. Final Form: MP Tiêu tốn: 61, Số mục tiêu tối đa: 3, Sát thương: 202%, Số lần tấn công: 12
32 MP Tiêu tốn: 52, Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 204%, Số lần tấn công: 10. Final Form: MP Tiêu tốn: 62, Số mục tiêu tối đa: 3, Sát thương: 204%, Số lần tấn công: 12

 Dragon Barrage

Mô tả: Di chuyển thật nhanh và tấn công kẻ thù với cơ hội hạ gục chúng ngay lập tức.

Delay: DKpestopassing – 810 ms

Tầm đánh: 340%

Maximum Level: 30

1 MP Tiêu tốn: 21, Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 347%, Số lần tấn công: 3, Cơ hội Hạ gục mục tiêu ngay lập tức: 10%. Final Form: MP Tiêu tốn: 31, Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 347%, Số lần tấn công: 4, Cơ hội Hạ gục mục tiêu ngay lập tức: 10%
30 MP Tiêu tốn: 50, Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 550%, Số lần tấn công: 3, Cơ hội Hạ gục mục tiêu ngay lập tức: 25%. Final Form: MP Tiêu tốn: 60, Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 550%, Số lần tấn công: 4, Cơ hội Hạ gục mục tiêu ngay lập tức: 25%
31 MP Tiêu tốn: 51, Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 557%, Số lần tấn công: 3, Cơ hội Hạ gục mục tiêu ngay lập tức: 25%. Final Form: MP Tiêu tốn: 61, Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 557%, Số lần tấn công: 4, Cơ hội Hạ gục mục tiêu ngay lập tức: 25%
32 MP Tiêu tốn: 52, Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 564%, Số lần tấn công: 3, Cơ hội Hạ gục mục tiêu ngay lập tức: 26%. Final Form: MP Tiêu tốn: 62, Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 564%, Số lần tấn công: 4, Cơ hội Hạ gục mục tiêu ngay lập tức: 26%

 Nova Temperance

Mô tả: Tập trung trí lực, bạn sẽ thoát khỏi một vài trạng thái bất thường. Tuy nhiên bạn không thể thoát khỏi mọi trạng thái bất thường.

Maximum Level: 5

1 MP Tiêu tốn: 30, Cooldown: 600 giây
5 MP Tiêu tốn: 30, Cooldown: 360 giây
6 MP Tiêu tốn: 30, Cooldown: 300 giây
7 MP Tiêu tốn: 30, Cooldown: 240 giây

Special Thanks to Fiel from SouthPerry.net and Max from OrangeMushroom.Wordpress.com for the skill infomation and animations!

3 Comments

    • Thực chất là chuyển job nó sẽ ra màu đỏ (phát hào quang quanh bộ áo giáp nữa). Nhưng không hiểu vì lí do gì mà NX NA chuyển về màu đen, muốn có màu khác thì máy phải có hỗ trợ thêm card đồ họa nữa D:

  1. Có item giúp chuyển màu khi biến hình mà, 3 coin.. nếu mún về nguyên bản thì 5 tempest coin 😀

Trả lời

Email của bạn sẽ được bảo mật

*

© 2020 zBlackwing

Theme của Anders NorenUp ↑