Tempest – Idol of the battlefield – Angelic Buster ~

Thông tin về Angelic Buster

Thông tin về Angelic Buster Bảng kĩ năng cho Angelic Buster

Angelic Buster

.

Được sinh ra mà không có đuôi, cũng chẳng có phép thuật, một cô bé loài Nova có tên Tear phải chịu sự dằn mặt của già làng và những lời châm chọc của chúng bạn cùng lứa. Bạn của cô chỉ có 2 cậu bé tốt bụng là Kyle và Velderoth, người đã trông nom cô từ thuở ban đầu… Cùng với nhau, 3 người bạn lập nên Biệt đội phòng vệ Heliseum, với ước ao một ngày nào đó giành lại quê hương bị chiếm đóng của mình. Thế nhưng họ quá trẻ để có thể chống chọi lại những cuộc tấn công vào Pantheon…

Khi Biệt đội Heliseum gần như bị hạ gục ở Pantheon, Tear đã khẩn cầu để có được sức mạnh từ một Lập Phương Cổ Vật của người Nova, nhằm cứu lấy Kyle và Velderoth. Kế hoạch ấy của Tear thành công, nhưng sức mạnh cô bé có được thật sự đã lớn hơn rất nhiều so với lời cầu khẩn của mình. Sức mạnh ấy đã khiến cô bất tỉnh ngay sau khi giải phóng luồng năng lượng để cứu lấy bạn mình… Khi tỉnh dậy, Tear thấy một chiếc vòng (là Soul Ring) bám vào cổ tay mình và không thể tháo nó ra được. Từ đây, Tear bắt đầu nghe được tiếng nói của một chiến binh rồng của loài Nova cổ vang lên trong chiếc vòng, Eskalade. Eskalade nói với Tear về định mệnh mới của cô bé, đó là… trở thành Angelic Buster!

Note: Trong phiên âm tiếng Hàn thì rõ ràng AB là Angelic Burster, không phải Angelic Buster.

Thông tin chung

.

  • Nhánh: Nova.
  • Nghề: Pirate.
  • Giới tính: Nữ.
  • Vũ khí chính: Soul Shooter.
  • Phụ trang đặc biệt:
    • Soul Ring* [Nhẫn linh hồn] – Trang bị như Khiên, có potential như Vũ khí.
    • Angel Emblem [Biểu tượng thiên thần] – Chỉ có thể sử dụng bởi Angelic Buster, có thể có potential, potential như Vũ khí.
  • Tầm đánh: Tùy vào kĩ năng mà tầm đánh khác nhau: Trung – Xa.
  • Độ linh động: Cao.
  • HP/MP: Trung/không có.
  • Chỉ số chính: DEX (dexterity [khéo léo]).
  • Character Card: (B/A/S/SS) 10/20/40/80 DEX.

* Soul Ring chính là một Ancient Relic [Lập Phương Cổ Vật] (một trong các Relic được dùng để tạo chiếc màn bảo vệ bao chùm lên Pantheon) , định mệnh của Tear chính là vĩnh viễn đeo chiếc Soul Ring này trên tay của mình, cũng là nắm giữ mối liên kết với Eskalade để có được sức mạnh trở thành Angelic Buster trừ gian diệt ác…

Dress Up!

.

Dress Up là một kĩ năng giúp bạn biến thành một Angelic Buster thực thụ, cũng như biến về hình dạng của cô bé Tear bình thường. Ngoài ra, khi sử dụng skill, bạn cũng sẽ tự động biến thành Angelic Buster.

Có 3 bộ váy đặc biệt của Angelic Buster. Để có thể sở hữu những chiếc váy xinh xắn này, bạn chỉ có một cách duy nhất đó là… mua trong Cash Shop =_=… Với những bộ váy khác nhau, sử dụng kĩ năng Feather Hop sẽ cho các hiệu ứng khác nhau.

Hệ thống Soul Recharge

.

Các kĩ năng Soul Battery là những kĩ năng có sức mạnh to lớn. Vì thế nên bạn phải “nạp” – Recharge cho các kĩ năng này thì mới có thể sử dụng được. Khả năng Recharge thành công sẽ tăng dần về sau, khi có những kĩ năng hỗ trợ Recharge. Những kĩ năng trong Soul Battery UI mà xám lại thì bạn phải recharge thành công mới có thể sử dụng được (có màu trở lại).

Thanks to Oriette from BasilMarket for some of the pictures above!

Kĩ năng

.

Xem Bảng kĩ năng chi tiết >> ở đây <<

Beginner

.

 Soul Buster
Mô tả: Giữ phím ATTACK để tấn công liên tục. Có thể di chuyển khi tấn công.
Cấp độ Tối đa: 1.

1 Sát thương: 60%, Số mục tiêu tối đa: 3, Cơ hội Recharge: 20%

 Day Dreamer
Mô tả: Sử dụng kĩ năng này để trở về phòng riêng của Angelic Buster. Lối ra sẽ là Pantheon.
Cấp độ Tối đa: 1.

1 Trở về phòng riêng của Angelic Buster. Lối ra sẽ là Pantheon.

 Hyper Coordinate
Mô tả: Sử dụng kĩ năng này để mở/đóng UI đồ của Angelic Buster khi biến hình.
Cấp độ Tối đa: 1.

1 Mở/đóng UI đồ của Angelic Buster khi biến hình.

 Dress-Up
Mô tả: Sử dụng kĩ năng để biến hình thành Angelic Buster, hoặc biến trở về hình dạng ban đầu.
Cấp độ Tối đa: 1.

1 Biến hình thành Angelic Buster, hoặc biến trở về hình dạng ban đầu.

 Exclusive Spell
Mô tả: Tăng Tấn công Vật lý và Tấn công Phép thuật cho tất cả người chơi trong nơi bạn đang hiện diện
Cấp độ Tối đa: 1.

1 Tấn công Vật lý/Phép thuật: +4%, Thời gian: 40 phút, Cooldown: 2 giờ.

 True Heart Inheritance
Mô tả: Hoàn hảo trong việc sử dụng Soul Shooter. (Nhận được khi lên Cấp 200)
Cấp độ Tối đa: 1.

1 Tinh thông Soul Shooter: +10%

 Grappling Heart
Mô tả: Dùng kĩ năng để di chuyển lên phần đất phía trên của bạn. Bấm phím kĩ năng hoăc phím Jump để dừng kĩ năng.
Cấp độ Tối đa: 1.

1 Di chuyển lên phần đất phía trên của bạn. Bấm phím kĩ năng hoăc phím Jump để dừng kĩ năng.

 Terms and Conditions
Mô tả: Tăng cao Sát thương trong một khoảng thời gian ngắn. Là Link Skill (hiệu lực giảm 1/2 khi được sử dụng bởi nhân vật nhận Link Skill này)
Cấp độ Tối đa: 1.

1 Sát thương: +100%, Thời gian: 10 giây, Cooldown: 90 giây.

.

Angelic Burster (I)

.
 Affinity Heart I
Mô tả: Nhờ trở nên thân thiết hơn với Thần rồng Eskalade, cơ thể bạn nhẹ hơn và di chuyển nhanh hơn.
Cấp độ Tối đa: 20

1 Tỉ lệ Recharge: +1%, Tốc độ: +1, Lực nhảy: +1, Tốc độ Tối đa: +1
20 Tỉ lệ Recharge: +20%, Tốc độ: +20, Lực nhảy: +10, Tốc độ Tối đa: +10

 Star Bubble
Mô tả: Bắn một quả cầu năng lượng nguyên chất vào kẻ thù, gây sát thương trên một vùng khi quả cầu chạm phải mục tiêu.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABbubbleStar – 570 ms
Tầm đánh: 150%
Cấp độ Tối đa: 20

1 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 367%, Số lần tấn công: 1. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 70%
20 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 500%, Số lần tấn công: 1. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 70%

 Melody Cross
Mô tả: Sử dụng sức mạnh của Eskalade để nhìn thấy mọi chuyển động của kẻ thù.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABlyricalCross – 990 ms
Cấp độ Tối đa: 15

1 Chính xác: +170, Thời gian: 40 giây
15 Chính xác: +450, Thời gian: 180 giây

 Feather Hop
Mô tả: Cơ thể nhẹ tựa lông hồng giúp bạn có thể thực hiện 2 lần bật xa đồng thời khi đang ở trên không.
Thời gian thi triển kĩ năng: jump – 200 ms
Cấp độ Tối đa: 10

1 Bật xa 1 lần trên không. Bấm nút [Nhảy] một lần nữa để thực hiện thêm 1 lần nhảy.
10 Bật xa 1 lần trên không. Bấm nút [Nhảy] một lần nữa để thực hiện thêm 1 lần nhảy.

.

Angelic Burster (II)

.
 Beautiful Soul
Mô tả: Vĩnh viễn tăng một lượng DEX
Cấp độ Tối đa: 5

1 Vĩnh viễn +8 DEX
5 Vĩnh viễn +40 DEX

 Affinity Heart II
Mô tả: Bạn học hỏi từ Eskalade thêm về kinh nghiệm trên chiến trường, từ đó tăng khả năng kháng thuộc tính và trạng thái bất thường.
Cấp độ Tối đa: 20

1 Mỗi 29 kẻ thù bị hạ gục sẽ cho bạn 62% cơ hội để Recharge. Kháng trạng thái bất thường: +1%, Kháng thuộc tính: +1%.
20 Mỗi 10 kẻ thù bị hạ gục sẽ cho bạn 100% cơ hội để Recharge. Kháng trạng thái bất thường: +10%, Kháng thuộc tính: +10%.

 Soul Shooter Mastery
Mô tả: Tăng tinh thông cho vũ khí Soul Shooter, Chính xác và Tấn công Vật lý.
Cấp độ Tối đa: 10

1 Tinh thông Soul Shooter: +14%, Chính xác: +20, Tấn công Vật lý: +2
10 Tinh thông Soul Shooter: +50%, Chính xác: +200, Tấn công Vật lý: +20

 Power Transfer
Mô tả: Biến ra một tấm khiên trong suốt có khả năng hấp thụ một lượng sát thương kẻ thù gây ra cho bạn.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABpowerTransfer – 1170 ms
Cấp độ Tối đa: 20

1 Thời gian: 47 giây, Lượng Sát thương được Hấp thụ: 1%, Sát thương được giảm đi: 12%
20 Thời gian: 180 giây, Lượng Sát thương được Hấp thụ: 1%, Sát thương được giảm đi: 50%

 Pink Pummel
Mô tả: Lướt tới, đồng thời đẩy lùi kẻ thù bằng một mũi khoan hồng choẹt.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABpinkScud – 600 ms
Tầm đánh: 350%
Cấp độ Tối đa: 20

1 Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 147%, Số lần tấn công: 1. Cơ hội Recharge: 20%
20 Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 280%, Số lần tấn công: 1. Cơ hội Recharge: 20%

 Lovely Sting
Mô tả: Đâm xuyên qua kẻ thù và tạo một làn khói hồng làm mục tiêu không thể buff được. Sử dụng kĩ năng thêm một lần để làn khói hồng ấy phát nổ.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABstingExplosion – 810 ms
Tầm đánh: 560%
Cấp độ Tối đa: 20

1 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 148%, Số lần tấn công: 1. Ngăn cản kẻ thù sử dụng buff sau đó, sử dụng tiếp kĩ năng để phát nổ. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%
20 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 300%, Số lần tấn công: 1. Ngăn cản kẻ thù sử dụng buff sau đó, sử dụng tiếp kĩ năng để phát nổ. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%

.

Angelic Burster (III)

.


 Shining Star Burst
Mô tả: Giáng những thanh kiếm với những nét trạm trổ hết sức dễ thương lên mục tiêu bằng sức mạnh của Thần rồng Eskalade.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABgiganticIcycle – 900 ms
Tầm đánh: 450%
Cấp độ Tối đa: 20

1 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 366%, Số lần tấn công: 1. Sát thương lên kẻ thù bị hất lên trời bởi Heavenly Crash được nhân đôi. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%
20 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 480%, Số lần tấn công: 1. Sát thương lên kẻ thù bị hất lên trời bởi Heavenly Crash được nhân đôi. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%

 Soul Seeker
Mô tả: Chắt lọc sức mạnh của Eskalade, gửi gắm vào trong những quả cầu và ném chúng bay vào không khí. Những quả cầu sẽ tự tìm mục tiêu và tấn công cho đến khi chúng biến mất.
Cấp độ Tối đa: 20

1 Số mục tiêu tối đa: 2, Sát thương: 186%, Số lần tấn công: 1, Cơ hội xuất hiện lại Quả cầu kết tinh sức mạnh: 42%
20 Số mục tiêu tối đa: 2, Sát thương: 300%, Số lần tấn công: 1, Cơ hội xuất hiện lại Quả cầu kết tinh sức mạnh: 80%

 Heavenly Crash
Mô tả: Nện một đòn búa bổ xuống đất, gây sát thương trên diện rộng và hất tung mục tiêu lên cao.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABlandCrash – 900 ms
Tầm đánh: 450%
Cấp độ Tối đa: 20

1 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 326%, Số lần tấn công: 1. Quái vật (trừ boss) trúng đòn sẽ bị hất lên trên không.. Cơ hội Recharge: 20%
20 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 440%, Số lần tấn công: 1. Quái vật (trừ boss) trúng đòn sẽ bị hất lên trên không.. Cơ hội Recharge: 20%

 Dragon Whistle
Mô tả: Thấm nhuần sức mạnh cấp cao của Eskalade, tăng Tấn công Vật lý cho bạn.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABcallOfAncient – 840 ms
Cấp độ Tối đa: 20

1 Thời gian: 28 giây, Tấn công Vật lý: +2
20 Thời gian: 180 giây, Tấn công Vật lý: +40

 Iron Blossom
Mô tả: Trở nên vững vàng trước những đòn tấn công của kẻ thù với một niềm tin mãnh liệt.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABironLotus – 1080 ms
Cấp độ Tối đa: 20

1 Thời gian: 28 giây, Cơ hội Trụ vững: 21%. Tăng gấp đôi Cơ hội Trụ vững khi sử dụng với Power Transfer Shield.
20 Thời gian: 180 giây, Cơ hội Trụ vững: 40%. Tăng gấp đôi Cơ hội Trụ vững khi sử dụng với Power Transfer Shield.

 Love Me Heart
Mô tả: Sự bình an trong tâm hồn giúp bạn mạnh mẽ hơn trước những đòn tấn công của kẻ thù.
Cấp độ Tối đa: 10

1 HP Tối đa: +100, Phòng thủ Vật lý/Phép thuật: +100
10 HP Tối đa: +1000, Phòng thủ Vật lý/Phép thuật: +1000

 Affinity Heart III
Mô tả: Nhờ học hỏi thêm nhiều điều thú vị từ Eskalade, bạn trở nên khéo léo và mạnh mẽ hơn trước đây.
Cấp độ Tối đa: 20

1 +62% Cơ hội Recharge khi Recharge thất bại 3 lần liên tiếp. Dex: +1, Sát thương: +1%
20 +100% Cơ hội Recharge khi Recharge thất bại 3 lần liên tiếp. Dex: +20, Sát thương: +10%

.

Angelic Burster (IV)

.
 Affinity Heart IV
Mô tả: Mối quan hệ của bạn với loài rồng cổ trở nên tốt đẹp hơn, giúp bạn đạt đến đỉnh cao trong việc Soul Recharge.
Cấp độ Tối đa: 30

1 42% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 11% trong 5 giây khi Recharge thành công.
30 100% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 25% trong 5 giây khi Recharge thành công.

 Soul Shooter Expert
Mô tả: Tăng tinh thông cho vũ khí Soul Shooter và sát thương chí mạng.
Yêu cầu: Level 10 Soul Shooter Mastery
Cấp độ Tối đa: 30

1 Tinh thông: +56%, Sát thương: +1, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +1%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +1%
30 Tinh thông: +70%, Sát thương: +30, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +30%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +15%
31 Tinh thông: +71%, Sát thương: +31, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +31%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +16%
32 Tinh thông: +71%, Sát thương: +32, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +32%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +16%

 Nova Temperance
Mô tả: Bằng việc tập trung trí lực, bạn có thể thoát khỏi những trạng thái bất thường như Seduce [cám dỗ]. Tuy nhiên, bạn không thể thoát khỏi được tất cả các trạng thái bất thường bằng kĩ năng này.
Cấp độ Tối đa: 5

1 Cooldown: 600 giây
5 Cooldown: 360 giây
6 Cooldown: 300 giây
7 Cooldown: 240 giây

 Soul Resonance
Mô tả: Hòa mình vào với linh hồn của Thần rồng Eskalade và giải phóng sức mạnh tối cao của loài rồng cổ xưa.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABsoulResonance – 540 ms
Tầm đánh: 320%
Cấp độ Tối đa: 30

1 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 210%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 900%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 118 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
30 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 500%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 2400%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 60 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
31 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 510%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 2400%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 58 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
32 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 520%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 2500%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 56 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999

 Finale Ribbon
Mô tả: Những dải ruy băng được ném ra với sức mạnh của tình yêu và công lý, sát thương các mục tiêu ở gần đó.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABfatality – 1350 ms
Tầm đánh: 430%
Cấp độ Tối đa: 30

1 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 1100%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -1% Sức tấn công, -2% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,000,000.. Cooldown: 119 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
30 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 4000%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -40% Sức tấn công, -20% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,200,000.. Cooldown: 90 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
31 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 4100%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -41% Sức tấn công, -22% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,200,000.. Cooldown: 89 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
32 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 4200%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -42% Sức tấn công, -22% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,200,000.. Cooldown: 88 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999

 Star Gazer
Mô tả: Sử dụng sức mạnh của Eskalade để giúp đôi mắt của bạn có thể nhìn thấu đến linh hồn của kẻ thù.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABsoulGaze – 1140 ms
Tầm đánh: 300%
Cấp độ Tối đa: 30

1 Thời gian: 35 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +2%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +1%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
30 Thời gian: 180 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +60%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +30%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
31 Thời gian: 185 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +62%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +31%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
32 Thời gian: 190 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +64%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +32%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.

 Celestial Roar
Mô tả: Giải phóng tiếng gầm vang dội của Thần rồng Eskalade.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABprimalRoar – 960 ms
Tầm đánh: 450%
Cấp độ Tối đa: 30

1 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 525%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 2%, Thời gian Choáng: 3 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
30 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 670%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 60%, Thời gian Choáng: 6 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
31 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 675%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 62%, Thời gian Choáng: 6 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
32 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 680%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 64%, Thời gian Choáng: 6 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000

 Trinity
Mô tả: Hấp thụ những tinh hoa của Eskalade và tấn công duy nhất 1 kẻ thù với sức mạnh tuyệt đỉnh.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABtrinity_first – 720 ms
Tầm đánh: 380%
Cấp độ Tối đa: 30

1 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 770%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
30 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 1060%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
31 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 1070%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
32 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 1080%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000

 Nova Warrior
Mô tả: Tăng các chỉ số STR/DEX/INT/LUK cho các thành viên nhóm trong một khoảng thời gian xác định.
Thời gian thi triển kĩ năng: alert3 – 1500 ms
Tầm đánh: 400%
Cấp độ Tối đa: 30

1 Thời gian: 30 giây, All Stats: +1%
30 Thời gian: 900 giây, All Stats: +15%
31 Thời gian: 930 giây, All Stats: +16%
32 Thời gian: 960 giây, All Stats: +16%

Special thanks to Fiel of Southperry for the skill icons and effects! Thanks to 도족텐 for skill effects labelled with his name! Thanks to Max, the owner of OrangeMushroom blog for more detailed information!

2 Comments

  1. ác quỷ thực sự đã xuất hiện ;))

  2. Tuyệt đỉnh .. đỉnh của đĩnh

Trả lời

Email của bạn sẽ được bảo mật

*

© 2020 zBlackwing

Theme của Anders NorenUp ↑