Danh sách tất cả các Special NodesSkill Nodes của GMS V.180

Cập nhật danh sách bộ Skill Nodes thứ 2 của GMS V.186 tại đây.

Cập nhật danh sách bộ Skill Nodes thứ 3 của GMS V.190 tại đây.

Special Node

Name Ability Procs when Cooldown Count resets when
Auto Recovery I Fully recovers HP a skill is used 30 seconds -
Auto Recovery II Fully recovers HP a skill is used 20 seconds -
Boss Slayer I Boss Damage +50% for 10 seconds 0.1% chance attacking 30 seconds -
Boss Slayer II Boss Damage +50% for 10 seconds a skill is used 120 seconds -
Boss Slayer III Boss Damage +50% for 10 seconds 30 enemies are defeated 10 seconds fail to defeat enough enemies within 30 seconds
Comeback I Remaining Cooldown of all skills (including Hyper Skills and 5th Job Skills) -20% death 60 seconds -
Comeback II Remaining Cooldown of all skills (including Hyper Skills and 5th Job Skills) -30% death 60 seconds -
Consecutive Strike I Critical Damage 100% for 10 seconds Combo Kills are multiples of 50 60 seconds fail to get a Combo Kill within 10 seconds
Counter Attack I damage +20% for 2 seconds every 20th hit 30 seconds fail to get enough hits within 30 seconds
Character Building I EXP +50% for 20 seconds every 100th hit 30 seconds fail to land enough hits within 30 seconds
Defense Smash I IED +100% for 10 seconds attacking the same monster 800 times (once per skill use) 60 seconds fail to land enough attacks within 30 seconds
Defense Smash II IED +100% for 10 seconds a skill is used every 120 seconds - -
Fatal Strike I Damage +100% for 2 seconds a skill is used every 30 seconds - -
Frenzied Strength I Damage +20% for 10 seconds 120 enemies are defeated 60 seconds fail to defeat enough enemies within 30 seconds
Grit I Remaining Cooldown of all skills (including Hyper Skills and 5th Job Skills) -25% every 100th hit 30 seconds fail to land enough hits within 30 seconds
Just One I Critical Rate +100% for 10 seconds attacking the same monster 800 times (once per skill use) 60 seconds fail to land enough attacks within 30 seconds
Lethal Strike I Critical Rate +100% for 10 seconds on every 1000th attack 60 seconds fail to land enough attacks within 30 seconds
Lethal Strike II Critical Rate +100% for 10 seconds Combo Kills are multiples of 50 60 seconds fail to get a Combo Kill within 10 seconds
Lucky Recovery I Recovers 10% HP 1% chance when attacking 10 seconds -
Relentless Attack Remaining Cooldown of all skills (including Hyper Skills and 5th Job Skills) -20% Combo Kills are multiples of 50 60 seconds fail to get a Combo Kill within 10 seconds
Rune-blessed Grants invincibility for 10 seconds a rune is activated 10 seconds -
Rune-EXP EXP +50% for 20 seconds a rune is activated 30 seconds -
Rune-frenzied Damage +100% for 10 seconds a rune is activated 10 seconds -
Withstand Grants invincibility for 10 seconds every 100th hit 30 seconds fail to get enough hits within 30 seconds

[lên trên]

Skill Node

Tất cả Jobs

  • Rope Lift: Phóng mỏ neo lên trên để di chuyển đến đó. Bấm skill này 1 lần nữa để ngưng di chuyển.
    • Level 1: Cooldown: 3 giây. Passive Effect: STR/DEX/INT/LUK +1.
  • Decent Mystic Door: Mở một portal kết nối đến thị trấn/thành phố gần nhất.
    • Level 1: Tiêu tốn HP: 5%. Tiêu tốn 2 Magic Rocks. Portal Duration: 32 giây. Cooldown: 130 giây. Passive Effect: STR/DEX/INT/LUK +1.
  • Decent Sharp Eyes: Tăng Critcal Damage và Critical Chance.
    • Level 1: Tiêu tốn HP: 5%. Duy trì: 183 giây. Critical Rate: +10%. Critical Damage: +8%. Cooldown: 180 giây. Passive Effect: STR/DEX/INT/LUK +1.
  • Decent Hyper Body: Tăng Max HP và Max MP.
    • Level 1: Tiêu tốn HP: 5%. Duy trì: 183 giây. MaxHP/MaxMP: +40%, Cooldown: 180 giây. Passive Effect: STR/DEX/INT/LUK +1.
  • Decent Combat Orders: Tăng level cho các skill. Các skill job 4 có thể vượt mốc tinh thông.
    • Level 1: Tiêu tốn HP: 5%. Duy trì: 183 giây. Tất cả Skills: +1. Cooldown: 180 giây. Abnormal Status Resistance: +1.
  • Decent Advanced Blessing: Tăng ATT, Magic ATT, Defense, MaxHP, và MaxMP. Giảm lượng MP tiêu tốn khi sử dụng skill.
    • Level 1: Tiêu tốn HP: 5%. Weapon ATT/Magic ATT: +20. DEF: +425. MaxHP/MaxMP: +475. HP tiêu tốn khi sử dụng skill khác: -12%. Duy trì: 183 giây. Cooldown: 180 giây.
  • Decent Speed Infusion: Tăng tốc độ tấn công.
    • Level 1: Tiêu tốn HP: 5%. Duy trì: 183 giây. Attack Speed: +1 level. Cooldown: 180 giây. Passive Effect: STR/DEX/INT/LUK +1.
  • Blink: Teleport đến một nơi ngẫu nhiên trong map.
    • Level 1: Tiêu tốn HP: 5%. Cooldown: 64 giây. Passive Effect: STR/DEX/INT/LUK +1.
  • Erda Nova: Tấn công và trói buộc (bind) quái vật trong một khoảng thời gian.
    • Level 1: Tiêu tốn HP: 15%. Damage: 156%. Số lần tấn công: 5. Thời gian Bind: 10 giây. Thời gian Bind: +100% tùy vào lượng damage gây ra bởi Erda Nova. Cooldown: 397 giây.
  • Will of Erda: Thoát khỏi trạng thái bất thường. Tuy nhiên không phải trạng thái nào cũng có thể thoát ra được.
    • Level 1: Tiêu tốn HP: 5%. Cooldown: 475 giây.

Tất cả Warriors

Weapon Aura: Buff tăng Ignore Enemy DEF và Final Damage. Đồng thời tạo ra một luồng sáng mỗi 4 giây để sát thương quái vật, Số lần tấn công bằng với skill được sử dụng trước đó.

  • Level 1: Tiêu tốn HP: 10%. Ignore Enemy DEF: 10% trong 82 giây. Final Damage: +1%.
    • Aura Wave: Tạo ra một luồng sáng mỗi 4 giây để sát thương quái vật, Số lần tấn công bằng với skill được sử dụng trước đó. Damage: 51% so với skill trước, Số mục tiêu tối đa: 10. Cooldown: 180 giây.

Hero

Burning Soul Blade: Triệu hồi một thanh kiếm rực cháy để tấn công quái vật

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 350. Thời gian triệu hồi: 41 giây. Bấm nút skill 1 lần nữa để cố định thanh kiếm. Tuy nhiên thanh kiếm sẽ trở về bên bạn nếu di chuyển ra xa quá. Khi ở gần thanh kiếm, Raging Blow tấn công tối đa 8 mục tiêu với 167% damage x9 lần. Khi tấn công, thanh kiếm sẽ tấn công tối đa 8 mục tiêu x6 lần mỗi giây, Critical Rate (của thanh kiếm) tăng thêm 50%.
    • Khi ở bên cạnh bạn: Damage: 332%. Khi sử dụng Enrage: Damage: 364%
    • Khi cố định: Damage: 301%. Khi sử dụng Enrage: Damage: 327%.

Paladin

Divine Echo: Kết nối việc sử dụng skill của bản thân với một thành viên trong party.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 1000. Duy trì: 41 giây. Liên kết với 01 người chơi trong party, khi bạn sử dụng skill hay buff nào thì người chơi đó cũng sử dụng tương tự. Bạn còn được tăng thêm Final Damage khi sử dụng skill này. Nếu mất liên kết hay không có người chơi nào trong party, bạn sẽ chỉ nhận được buff tăng Final Damage. Cooldown: 120 giây.
    • 01 người chơi trong party: Lặp lại skill của bạn với 51% lượng Damage. Nếu là buff thì thời gian duy trì là 50% + 1% cho mỗi 1,000 STR (tối đa là 100%).
    • Buff tăng Final Damage cho bản thân: +35%

Dark Knight

Spear of Darkness: Ném một ngọn giáo bóng đêm sát thương quái vật trước mặt.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 350. Damage: 382%. Số lần tấn công: 7. Số mục tiêu tối đa: 12. Critical Rate: +100%. Ignore Enemy DEF của skill: +50%. Cooldown: 10 giây.

Dawn Warrior

Celestial Dance: Sử dụng sức mạnh của Mặt trăng và Mặt trời cùng một lúc.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 1000. Duy trì: 41 giây. Tạo một dư ảnh sử dụng skill với Final Damage bằng 31% so với chính chủ. Khi tấn công, Mặt trăng và Mặt trời sẽ tấn công thêm một lần mỗi 5 giây lên tối đa 10 mục tiêu, đòn tấn công này luôn là Critical. Cooldown: 150 giây.
    • Rising Sun: Damage: 1240%. Số lần tấn công: 3.
    • Falling Moon: Damage: 620%. Số lần tấn công: 6.

Demon Slayer

Demon Awakening: Thức tỉnh sức mạnh của Cerberus.

  • Level 1: Tiêu tốn Fury: 100. Duy trì: 31 giây. Final Damage: +5%. Critical Rate: +50%. Skill Cerberus sẽ tự động kích hoạt mỗi 8 giây khi bạn tấn công. Tăng sức mạnh cho skill Demon Lash và cho phép sử dụng Chaos Lock trong lúc tấn công bằng Demon Lash. Cooldown: 120 giây.
    • Demon Lash (khi được tăng sức mạnh): Tấn công tối đa 6 mục tiêu x3 lần. Ignore Enemy DEF: +50%. Boss Damage: +50%. Damage của đòn tấn công thứ nhất và thứ hai: 600%. Đòn thứ ba: 700%. Đòn thứ tư: 800%.

Demon Avenger

Demonic Frenzy: Tế máu, giảm lượng HP theo thời gian và giảm khả năng hồi phục của bản thân. Sát thương quái vật bằng máu của chính mình.

  • Level 1: Tiêu tốn HP: 20%. Giảm 4000HP mỗi giây. Khả năng hồi phục của item và skill: 1% lượng MaxHP. Final Damage: +1% cho mỗi 4% lượng HP bị mất đi của thanh HP. Xuất hiện 01 bãi máu mỗi 5 giây, sát thương 308% x2 lần liên tục lên tối đa 10 mục tiêu. Khi HP còn dưới 1%, skill sẽ tự động ngưng tác dụng. Là skill On/Off. Cooldown: 149 giây, bắt đầu tính ngay sau khi sử dụng.

Mihile

Shield of Light: Hóa thân thành một tấm khiên thần thánh bảo vệ người chơi trong party.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 1000. Duy trì: 40 giây. Lượng Damage (kể cả skill gây damage theo %HP) giảm cho tất cả thành viên trong party: 74%. Không thể di chuyển khi sử dụng skill. Tấm khiên có 3 lớp, chắn được lần lượt 10, 10 và 15 đòn tấn công. Final Damage khi phá hủy tấm khiên: +5% + 1% cho mỗi lần bảo vệ chưa sử dụng trong 78 giây. Sử dụng skill một lần nữa để phá hủy tấm khiên. Cooldown: 300 giây.

Kaiser

Nova Guardians: Triệu hồi các Kaiser tiền nhiệm xuất kích cùng bạn.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 1000. Duy trì: 30 giây. Triệu hồi 3 Kaiser tiền nhiệm có khả năng di chuyển hạn chế. Cooldown: 120 giây.
    • Kaiser VI: Tấn công tối đa 10 mục tiêu với 465% damage 4 lần.
    • Kaiser XV: Tấn công tối đa 10 mục tiêu với 260% damage 6 lần.
    • Kaiser XXVII: Tấn công tối đa 10 mục tiêu với 935% damage 2 lần.

Zero

Chrono Break: Ngưng đọng thời gian, xé tan mọi lý thuyết về thời gian.

  • Level 1: Time Force Tiêu tốn: 50. Số mục tiêu tối đa: 15. Damage: 415%. Số lần tấn công: 5. Thời gian Bind: 10 giây. Thời gian Bind có thể tăng thêm tối đa 100% tùy vào lượng damage gây ra bởi skill. Buff duy trì: 30 giây. Cooldown của các skill (trừ skill không bị ảnh hưởng bởi Cooldown Reset) giảm nhanh hơn 200%. Attack Speed: +2. Final Damage: +15%. Quái vật bị làm chậm. Nếu quái vật vẫn còn sống sau khi skill kết thúc, gây thêm 20% damage của skill x15 lần. Cooldown: 240 giây.

Aran

Maha’s Fury: Thi triển đòn tấn công một thời thất truyền của Maha

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 1000. Chỉ sử dụng được khi Maha’s Domain được kích hoạt. Duy trì: 31 giây. Attack: +5%. Blizzard Damage: 310% mỗi 3 giây. Số mục tiêu tối đa: 10. Số lần tấn công: 5. Cooldown: 150 giây.

Blaster

Rocket Punch: Lắp vào Revolving Cannon loạt đạn đặc biệt có khả năng xuyên mọi loại giáp của mục tiêu.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 1000. Duy trì: 31 giây. Sử dụng arm cannon sẽ kích hoạt Revolving Cannon Boost. Số mục tiêu tối đa: 10. Damage: 187%. Số lần tấn công: 8. Ignore Enemy DEF: 100%. Cooldown: 120 giây.

Hayato

Battoujutsu Zankou: Tấn công nhanh và mạnh với sức mạnh của nhát chém bán nguyệt. Có thể tấn công liên tục nếu chỉ có một mục tiêu. Tăng một lượng Sword Energy khi sử dụng. Không chịu ảnh hưởng bởi Damage Reflect.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 1000. Damage: 606%. Số lần tấn công: 12. Số mục tiêu tối đa: 11. Khi chỉ có 01 mục tiêu: có thể tấn công thêm 1 hoặc vài lần nữa. Sword Energy: +700. Cooldown: 90 giây.

Tất cả Magicians

Mana Overload: Tăng lượng MP tiêu tốn để gây sát thương phép thuật nhiều hơn.

  • Level 1: Tiêu tốn thêm 2% MaxMP. Final Damage (không tính skill summon): +8%. Tiêu tốn thêm 1% lượng tương đương MaxMP với nghề không sử dụng MP. Skill On/Off. Khi Off: Cooldown 59 giây.

Arch Mage (Fire/Poison)

DoT Punisher: Triệu hồi lửa địa ngục và đốt cháy tất cả mọi thứ trong màn hình.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 500. Số cầu lửa tạo ra: 15. Damage: 415%. Số lần tấn công: 5. Duy trì: 20 giây. Sát thương theo thời gian: 203% mỗi 1 giây, trong 8 giây. Tạo thêm 1 cầu lửa cho mỗi stack DoT của quái vật trong màn hình. Khi tấn công một mục tiêu: Damage giảm 50%. Cooldown: 30 giây.

Arch Mage (Ice/Lightning)

Ice Age: Đưa mọi thứ xung quanh về Kỷ Băng Hà. Không bị ảnh hưởng bởi Damage Reflect.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 1000. Số mục tiêu tối đa: 15. Số lần tấn công: 10. Damage: 520%. Đông cứng tất cả quái vật. Mọi thứ xung quanh bị phủ băng trong 25 giây, gây 260% damage và tăng Freezing stack trên các quái vật trong phạm vi. Cooldown 75 giây.

Bishop

Benediction: Lời cầu nguyện của Giám mục biến phạm vi xung quanh thành thánh địa.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 1000. Duy trì: 31 giây. Final Damage của thành viên nhóm trong phạm vi: +10%. Phục hồi 2% MaxHP/MaxMP và giải trừ trạng thái bất thường trong một khoảng thời gian. Final Damage: +1% khi bạn có 1500 INT và tối đa là +51%. HP/MP Recovery: +1% khi bạn có 2000 INT và tối đa là +15%. Attack Speed: +1 khi bạn có 10000 INT và tối đa là +3. Bạn chỉ nhận được 40% lượng Final Damage tăng thêm. Cooldown: 120 giây.

Luminous

Gate of Light: Mở ra cánh cửa công lý vượt trên cả Ánh sáng và Bóng tối. Phán xét tất cả quái vật nhìn thấy cánh cửa này.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 1000. Số mục tiêu tối đa: 12. Damage: 260%. Số lần tấn công: 10. Duy trì: 25 giây. Chỉ có thể sử dụng trong trạng thái Equilibrium

Battle Mage

Aura Scythe: Kết hợp tất cả sức mạnh của Aura vào lưỡi hái của Grim Reaper.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 100. Duy trì: 31 giây. Nhận được mọi hiệu ứng tăng cường từ các Aura. Skill On/Off. Cooldown: 150 giây.
    • Lưỡi hái của Grim Reaper tăng sức mạnh cho skill Blow. Tiêu tốn MP: 75. Số mục tiêu tối đa: 10. Damage: 250%. Số lần tấn công: 12. Critical Rate: +50%. Ignore Enemy DEF: +50%.

Kinesis

Psychic Tornado: Giải phóng sức mạnh tâm linh để cuốn lấy mọi thứ và tạo ra một vụ nổ phi vật lý cực mạnh.

  • Level 1: Psychic Point Tiêu tốn: 15. Số mục tiêu tối đa: 15. Damage: 520%. Số lần tấn công: 4. Duy trì: 20 giây. Cơn lốc đồ vật sẽ to dần cho đến khi bạn ném chúng về phía trước (kết thúc skill, hoặc khi bấm nút skill một lần nữa). Cooldown: 120 giây.
    • Khi ném cơn lốc: Gây 203% Damage lên tối đa 10 mục tiêu 2 lần, sau đó phát nổ để gây 360% Damage lên tối đa 10 mục tiêu 10 lần. Final Damage tăng thêm đến 3 lần tùy vào kích thước của cơn lốc.

Evan

Elemental Barrage: Sử dụng sức mạnh cổ xưa của 4 nguyên tố để tấn công.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 1000. Sử dụng 4 đòn tấn công nguyên tố cùng một lúc. Số mục tiêu tối đa: 15. Damage: 780%. Số lần tấn công: 6. Critical Rate: +100%. Mỗi nguyên tố sẽ tăng Final Damage thêm 5% trong 10 giây. Cooldown: 60 giây.

Blaze Wizard

Orbital Inferno: Triệu hồi một quả cầu lửa khổng lồ đốt cháy mục tiêu.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 350. Số mục tiêu tối đa: 12. Damage: 620%. Số lần tấn công: 6. Ignore Enemy DEF: 50%. Cooldown: 5 giây.

Kanna

Yuki-musume Shoukan: Triệu hồi ma nữ Yuki. Ma nữ sẽ giúp bạn tấn công và buff thêm cho bạn. Không bị ảnh hưởng bởi Damage Reflect

  • Level 1: Mana Tiêu tốn: 40. Ma nữ tồn tại trong: 35 giây. Damage: 310%. Số lần tấn công: 6-8. Số mục tiêu tối đa: 8. Khi Ma nữ Yuki được triệu hồi: Mana Tiêu tốn: giảm 50%. HP hồi phục sau mỗi lần tấn công: 2%. Cooldown: 90 giây.

Beast Tamer

Champ Charge: Lai, Fort, Eka và Arby cùng nhau giúp Chase tẩm quất quái vật. Sử dụng phím skill liên tục sẽ thi triển một loạt các skill. Skill cuối cùng sẽ tạo ra một đòn tấn công đặc biệt. Có thể sử dụng phím điều hướng để quyết định skill nào sẽ là skill cuối cùng.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 1000. Cooldown: 60 giây.
    • Lai
      • Tấn công 8 mục tiêu 3 lần, gây 510% damage.
      • Khi là đòn tấn công cuối cùng: Tấn công 8 mục tiêu 6 lần gây 460% damage. Khi trúng đòn, quái vật sẽ bay lên trời, gây đúng bằng lượng damage nó nhận được khi chạm vào quái vật khác.
    • Fort
      • Tấn công 6 mục tiêu 2 lần, gây 765% damage.
      • Khi là đòn tấn công cuối cùng: Tấn công 4 mục tiêu 3 lần gây 820% damage. Sau đó tấn công 1 mục tiêu 8 lần, gây 462% damage.
    • Eka
      • Tấn công 8 mục tiêu 10 lần, gây 205% damage.
      • Khi là đòn tấn công cuối cùng: Tấn công trên diện rộng 15 mục tiêu 10 lần, gây 206% damage.
    • Arby
      • Tấn công 8 mục tiêu 1 lần, gây 820% damage.
      • Khi là đòn tấn công cuối cùng: Sát thương theo thời gian 8 mục tiêu 4 lần, gây 360% damage. Tạo ra một thân cây, giảm lượng sát thương cho thành viên party một lượng 40%. Thời gian duy trì thân cây: 10 giây.

Tất cả Bowman

Guided Arrow: Tạo ra những mũi tên tinh thần, sát thương mục tiêu ở gần bạn.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 350. Duy trì: 20 giây. Damage: 260%. Số lần tấn công: 30 lần lên 1 mục tiêu ở gần. Cooldown: 20 giây.

Bow Master

Storm of Arrows: Mưa tên loạn tiễn từ trời rơi xuống.

  • Tiêu tốn MP: 1000. Damage: +15%. Duy trì: 41 giây. Mưa tên xuất hiện mỗi 5 giây. Damage: 260%. Số mục tiêu tối đa: 15. Số lần tấn công: 5 lần. Cooldown: 120 giây.

Wind Archer

Howling Gale: Tạo ra một cơn gió xoáy cắt đứt kẻ thù.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 500. Wind Energy tăng thêm 1 mỗi 20 giây, tối đa: 2.
    • Sử dụng 1 Wind Energy: Số mục tiêu tối đa: 10. Damage: 260%. Số lần tấn công: 3.
    • Sử dụng 2 Wind Energy: Số mục tiêu tối đa: 15. Damage: 624%. Số lần tấn công: 3.

Wild Hunter

Jaguar Storm: Thả báo.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 1000. Thả thêm 6 con Jaguar ra trong 30 giây. Final Damage của Jaguar: 51%. Cooldown: 149 giây.

Marksman

Perfect Shot: Đột kích trong tầm ngắm.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 1000. Số mục tiêu tối đa: 12. Damage: 1248%. Số lần tấn công: 9. Số phát bắn: 6. Damage Range: 15%-100% phụ thuộc vào khả năng ngắm bắn của bạn. Ignore Enemy DEF: 100%. Thời gian bắn: 12 giây. Bất tử trong 2 giây sau khi skill kết thúc. Cooldown: 180 giây.

Mercedes

Spirit of Elluel: Sử dụng sức mạnh của Elluel để tấn công và tạo dư ảnh lặp lại đòn tấn công của bạn.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 1000. Duy trì: 41 giây. Có thể tạo ra tối đa 3 dư ảnh. Sát thương của dư ảnh: 31%. Tỷ lệ tạo dư ảnh: 90% (giảm 20% mỗi lần tạo thành công). Khi sử dụng Ishtar’s Ring, Tỷ lệ tạo dư ảnh: 50%. Cooldown: 150 giây.
    • Sức mạnh của Elluel: Gây 465% damage 8 lần, lên tối đa 10 mục tiêu mỗi 10 giây. Cooldown giảm thêm 1 sau khi sử dụng combo Linked skill.

Tất cả Thief

Venom Burst: bỏ độc chí tử các mục tiêu xung quanh, độc tố có thể lan rộng từ quái vật này sang quái vật khác

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 300. Gộp tất cả lượng damage theo thời gian vào làm một lần duy nhất +465% damage (thêm 15% damage cho mỗi giây gây damage còn lại), tấn công liên tục 5 lần, tác dụng lên tối đa 12 mục tiêu dính độc trong phạm vi nhân vật. Sau đó, độc tố ban đầu sẽ tiếp tục lan ra tới tối đa 10 mục tiêu ở gần. Cooldown: 8 giây.
    • Passive Effects: 50% tỷ lệ gây damage theo thời gian một lượng 166% damage mỗi giây trong 8 giây.

Night Lord

Throwing Star Barrage: Mọc thêm tay, ném nhiều star hơn mỗi lần sử dụng skill Lucky Seven, Triple Throw và Quad Star.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 1000. Duy trì: 31 giây. Tăng tốc độ ném phi tiêu. Lucky Seven và Triple Throw tỏa ra theo 4 hướng. Quad Star tỏa ra theo 3 hướng. Cooldown: 180 giây.

Shadower

Shadow Assault: Tiếp cận và chặt chém mục tiêu với tốc độ kinh hoàng

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 300. Số mục tiêu tối đa: 10. Damage khi lướt tới: 740%. Số lần tấn công: 6. Critical Rate: +25%. Ignore Enemy DEF: 100%. Tấn công tối đa 4 lần như bạn mong muốn. Có thể tấn công 2-4 lần. Cooldown: 60 giây, bắt đầu sau khi tấn công lần đầu tiên.

Dual Blade

Blade Tempest: Thi triển Bí thuật đao pháp của Secret Garden, sát thương dồn dập, liên hồi như vũ bão.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 20 mỗi giây. Gây 520% damage 8 lần lên tối đa 10 mục tiêu. Giữ phím skill để tiếp tục gây 360% damage 5 lần lên tối đa 10 mục tiêu ở phía trước trong 10 giây, Ignore Enemy DEF: 100%. Cooldown: 90 giây.

Xenon

Omega Blaster: Bắn một tia laze ngoại cỡ với sức công phá hết hồn.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 1000. Số mục tiêu tối đa: 15. Damage: 310%. Số lần tấn công: 6. Duy trì: 5 giây. Bất tử khi dùng skill. Giữ phím skill để tích trữ thêm năng lượng tấn công. Thời gian duy trì tăng thêm 1 giây cho mỗi 5 giây tích trữ năng lượng (tăng thêm tối đa là 5 giây). Bấm nút skill một lần nữa để kết thúc bất cứ lúc nào. Cooldown: 150 giây.

Night Walker

Shadow Spear: Những ngọn thương bóng tối xuất hiện từ mặt đất và đả thương mục tiêu.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 1000. Duy trì: 51 giây. Bóng tối xuất hiện trên mặt đất khi bạn sử dụng skill thuộc tính hắc ám (ngoại trừ Shadow Spear và Dark Omen). Khoảng tối này sẽ dần xuất hiện 1 ngọn thương gây 156% damage 4 lần lên tối đa 8 mục tiêu. Nếu khoảng tối đủ lớn, một ngọn thương bóng tối khổng lồ sẽ xuất hiện, gây 620% damage 6 lần lên tối đa 12 mục tiêu. Ngọn thương xuất hiện 1 lần mỗi 3 giây. Cooldown: 180 giây.

Phantom

Luck of the Draw: Ném cả bộ bài, chừa lại 1 lá duy nhất để bói. Hên xui may rủi cái nào sẽ chọn bạn?

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 1000. Duy trì: 6 giây. Damage: 249%. Số lần tấn công: 1. Khi sử dụng skill, quái vật gây damage lên bạn: +15%. Không có khả năng kích hoạt skill Carte Blanc và Carte Noir. Khi ném hết bài, rút một lá bài có khả năng buff 30 giây cho người chơi trong nhóm. Bất tử khi rút bài. Cooldown: 150 giây.
    • Red Cross: Tăng MaxHP by 10%. Phục hồi theo thời gian: 1% MaxHP/MaxMP.
    • Tree of Life: Giảm damage khi bị quái vật tấn công: 5%. Abnormal Status Resistance: +10.
    • Hourglass: Lượng cooldown còn lại giảm đi 20% (không có tác dụng với các skill không ảnh hưởng bởi skill giảm/xóa cooldown).
    • Three Swords: Final Damage: +1%.
    • Crescent Moon: Nhận tất cả buff từ 4 lá bài trên.

Cadena

Xem tại đây.

Tất cả Pirates

Loaded Dice: Thêm một con xúc sắc khi sử dụng skill Lucky Dice. Bạn được phép chọn mặt số của con xúc sắc này.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 1000. Tự chọn mặt số của một xúc sắc và sử dụng buff của mặt đó. Cooldown: 10 giây.
    • Passive Effect: Attack: +11

Buccaneer

Meltdown: Biến hình thành siêu saiyan! Dịch chuyển tức thời bằng cách bấm 2 lần phím mũi tên. Sử dụng quả cầu kinh-khi bằng cách bấm nút skill lần nữa.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 1000. Duy trì: 51 giây. Final Damage khi đầy tràn sức mạnh: +10%. Có thể sử dụng tối đa 2 energy orbs để liên tục gây 415% damage 3 lần lên tối đa 10 mục tiêu với +50% Critical Rate và +50% Ignore Enemy DEF. Cooldown: 180 giây.

Corsair

Bullet Barrage: Bắn súng liên tục, bách phát bách trúng vào các mục tiêu trong cự ly.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 500 mỗi giây. Duy trì: 6 giây. Gây 239% damage 4 lần liên tục lên tối đa 15 mục tiêu. Nhấp phím skill liên tục để tăng thời gian duy trì thêm tối đa 6 giây. Cooldown: 75 giây.

Thunder Breaker

Lightning Cascade: Nhiễm điện vũ khí sử dụng, gây thêm sát thương thuộc tính điện khi bạn tấn công mục tiêu.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 1000. Khi tấn công xuất hiện một tia sét sát thương mục tiêu. Buff duy trì: 30 giây. Số mục tiêu tối đa: 5. Damage: 360%. Số lần tấn công: 6. Damage giảm đi khi tấn công nhiều mục tiêu hơn, và có thể xuất hiện tối đa 4 tia sét trong 3 giây tùy vào lượng mục tiêu trong phạm vi. Countdown: 120 giây.

Cannoneer

Cannon of Mass Destruction: Bắn đại bác, loại siêu bự. Không ảnh hưởng bởi buff phản damage.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 500. Số mục tiêu tối đa: 15. Damage: 465%. Số lần tấn công: 4. Để bắn được quả đạn khổng lồ này cần thời gian chuẩn bị là 15 giây, có thể chuẩn bị tối đa 3 quả đạn. Cooldown: 3 giây.

Mechanic

Doomsday Device: Mang theo một con robot với những công nghệ tối tân nhất.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 750. Robot xuất hiện cạnh bạn trong 121 giây và trang bị Gatling Guns, Missiles, cùng với một lá chắn hấp thụ damage. Cooldown: 450 giây.
    • Gatling Gun: Số mục tiêu tối đa: 8. Damage: 208%. Số lần tấn công: 6. Cooldown: 1.5 giây.
    • Missiles: bắn 3 quả tên lửa tấn công tối đa 12 mục tiêu. Damage: 360%. Số lần tấn công: 8. Cooldown: 8 giây.
    • Lá chắn hấp thụ toàn bộ lượng sát thương có thể làm bạn mất hơn 90% lượng MaxHP.

Shade

Spirit Flow: Linh hồn của loài cáo ở Fox Point Village sẽ cùng bạn tấn công.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 1000. Xóa cooldown của mọi skill. Duy trì: 30 giây. Linh hồn của loài cáo sẽ xuất hiện và tấn công cùng bạn. Thời gian duy trì của skill phải giữ nút: 3 giây. Linh hồn cáo tấn công 1 lần mỗi 2 giây. Cooldown: 120 giây.

Angelic Buster

Sparkle Burst: Thả một cục thính to đùng và phát nổ hình trái tim, sát thương những quái vật đớp thính ở gần đó.

  • Level 1: Thả 1 cục thính to đùng giúp bạn bất tử trong 10 giây. Cục thính tồn tại tối đa 30 giây và sau đó phát nổ. Số mục tiêu tối đa: 15. Damage: 620%. Số lần tấn công: 12. Tất cả các skill tấn công ngoại trừ Soul Buster sẽ nâng cấp cục thính lên tối đa 2 bậc, mỗi bậc tăng 100% Final Damage. Bấm nút skill một lần nữa để kích nổ cục thính ngay lập tức. Cooldown: 100 giây.

Jett

Gravity Crush: Tạo ra một hố đen vũ trụ mini hút mục tiêu vào. Kích nổ hố đen để gây sát thương trên diện rộng. Lượng sát thương phụ thuộc vào thời gian mục tiêu bị hút vào hố đen. Không bị ảnh hưởng bởi Damage Reflect.

  • Level 1: Tiêu tốn MP: 1000. Hút vào tối đa 8 mục tiêu trong phạm vi, gây choáng và tạo ra một hố đen vũ trụ gây 500% damage liên tục. Hố đen tồn tại trong 10 giây. Khi hố đen biến mất (thời gian tồn tại hết hoặc bấm nút skill 1 lần nữa) gây một vụ nổ lớn với 660% damage. Sát thương của vụ nổ có thể tăng lên nếu người chơi trong nhóm cũng sát thương các mục tiêu bị hút vào hố đen. Cooldown: 120 giây.

[lên trên]

Happy Mapling ~

zBlackwing