Chi tiết kĩ năng cho Luminous

Thông tin về Luminous | Bảng kĩ năng cho Luminous

Luminous (Beginner)

.

 Flash Blink: Luminous biến thành ánh sáng truy tìm kẻ thù. Bạn sẽ dịch chuyển tức thời tới một nơi bất kì trong map nếu không có quái vật nào.

 Inner Light: Luminous không bị ảnh hưởng bởi trạng thái Mù, MP tăng nhiều hơn khi lên cấp, tăng INT. Đồng thời kĩ năng này tăng cấp độ của Willpower và Insight.

 Light Wash: (Link Skill) Bỏ qua 10% Phòng thủ của quái vật khi tấn công.

 Eclipse (Nhận được khi chuyển nghề lần II): Khi có mặt Eclipse, các đòn tấn công Bóng tối sẽ tăng lên 50% Sát thương và lượng MP tiêu tốn giảm đi 50%. Không thể cùng có mặt với Sunfire và Equilibrium.

 Sunfire (Nhận được khi chuyển nghề lần II): Khi có mặt Sunfire, các đòn tấn công Ánh sáng sẽ tăng lên 50% Sát thương và lượng MP tiêu tốn giảm đi 50% và phục hồi 1% HP cho bạn. Không thể cùng có mặt với Eclipse và Equilibrium.

 Equilibrium (Nhận được khi chuyển nghề lần III): Khi có mặt Equilibrium, bạn sẽ phục hồi 1% HP cho mỗi lần thi triển kĩ năng,  Sát thương lên Boss +100% và không phải chờ để sử dụng tiếp kĩ năng đối với những kĩ năng có cooldown. Không thẻ cùng có mặt với  Eclipse và Sunfire.

Luminous (I)

.
 Dark Affinity
Mô tả: Tăng Tấn công Pháp thuật Ánh sáng/Bóng tối.
Cấp độ tối đa: 5

1 Tăng Tấn công Pháp thuật Ánh sáng/Bóng tối lên 1%
2 Tăng Tấn công Pháp thuật Ánh sáng/Bóng tối lên 2%
3 Tăng Tấn công Pháp thuật Ánh sáng/Bóng tối lên 3%
4 Tăng Tấn công Pháp thuật Ánh sáng/Bóng tối lên 4%
5 Tăng Tấn công Pháp thuật Ánh sáng/Bóng tối lên 5%

 Abyssal Drop
Mô tả: [Dark Magic] Đổ những viên đá bóng tối ập xuống những mục tiêu phía trước.
Thời gian thi triển kĩ năng: LMdarkFalling – 960 ms
Tầm đánh: 310%
Cấp độ tối đa: 10

1  MP tiêu tốn: 16. Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 89%.
2  MP tiêu tốn: 16. Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 91%.
3  MP tiêu tốn: 17. Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 93%.
4  MP tiêu tốn: 17. Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 95%.
5  MP tiêu tốn: 17. Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 97%.
6  MP tiêu tốn: 18. Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 99%.
7  MP tiêu tốn: 18. Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 101%.
8  MP tiêu tốn: 18. Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 103%.
9  MP tiêu tốn: 19. Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 105%.
10  MP tiêu tốn: 19. Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 107%.

 Mana Well
Mô tả: Tăng MP Tối đa trong một khoảng thời gian.
Thời gian thi triển kĩ năng: LMextendMana – 1440 ms
Cấp độ tối đa: 20

1  MP tiêu tốn: 0. Thời gian: 85 giây, MP: +11. Có thể sử dụng chung với các buff khác.
2  MP tiêu tốn: 0. Thời gian: 90 giây, MP: +12. Có thể sử dụng chung với các buff khác.
3  MP tiêu tốn: 0. Thời gian: 95 giây, MP: +13. Có thể sử dụng chung với các buff khác.
4  MP tiêu tốn: 0. Thời gian: 100 giây, MP: +14. Có thể sử dụng chung với các buff khác.
5  MP tiêu tốn: 0. Thời gian: 105 giây, MP: +15. Có thể sử dụng chung với các buff khác.
6  MP tiêu tốn: 0. Thời gian: 110 giây, MP: +16. Có thể sử dụng chung với các buff khác.
7  MP tiêu tốn: 0. Thời gian: 115 giây, MP: +17. Có thể sử dụng chung với các buff khác.
8  MP tiêu tốn: 0. Thời gian: 120 giây, MP: +18. Có thể sử dụng chung với các buff khác.
9  MP tiêu tốn: 0. Thời gian: 125 giây, MP: +19. Có thể sử dụng chung với các buff khác.
10  MP tiêu tốn: 0. Thời gian: 130 giây, MP: +20. Có thể sử dụng chung với các buff khác.
11  MP tiêu tốn: 0. Thời gian: 135 giây, MP: +21. Có thể sử dụng chung với các buff khác.
12  MP tiêu tốn: 0. Thời gian: 140 giây, MP: +22. Có thể sử dụng chung với các buff khác.
13  MP tiêu tốn: 0. Thời gian: 145 giây, MP: +23. Có thể sử dụng chung với các buff khác.
14  MP tiêu tốn: 0. Thời gian: 150 giây, MP: +24. Có thể sử dụng chung với các buff khác.
15  MP tiêu tốn: 0. Thời gian: 155 giây, MP: +25. Có thể sử dụng chung với các buff khác.
16  MP tiêu tốn: 0. Thời gian: 160 giây, MP: +26. Có thể sử dụng chung với các buff khác.
17  MP tiêu tốn: 0. Thời gian: 165 giây, MP: +27. Có thể sử dụng chung với các buff khác.
18  MP tiêu tốn: 0. Thời gian: 170 giây, MP: +28. Có thể sử dụng chung với các buff khác.
19  MP tiêu tốn: 0. Thời gian: 175 giây, MP: +29. Có thể sử dụng chung với các buff khác.
20  MP tiêu tốn: 0. Thời gian: 180 giây, MP: +30. Có thể sử dụng chung với các buff khác.

 Flash Shower
Mô tả: [Light Magic] Triệu hồi những viên đá ánh sáng xuyên thủng mục tiêu.
Thời gian thi triển kĩ năng: LMtwinkleFlash – 840 ms
Cấp độ tối đa: 10

1  MP tiêu tốn: 15. Số mục tiêu tối đa: 5, Sát thương: 226%.
2  MP tiêu tốn: 15. Số mục tiêu tối đa: 5, Sát thương: 232%.
3  MP tiêu tốn: 16. Số mục tiêu tối đa: 5, Sát thương: 238%.
4  MP tiêu tốn: 16. Số mục tiêu tối đa: 5, Sát thương: 244%.
5  MP tiêu tốn: 16. Số mục tiêu tối đa: 5, Sát thương: 250%.
6  MP tiêu tốn: 17. Số mục tiêu tối đa: 5, Sát thương: 256%.
7  MP tiêu tốn: 17. Số mục tiêu tối đa: 5, Sát thương: 262%.
8  MP tiêu tốn: 17. Số mục tiêu tối đa: 5, Sát thương: 268%.
9  MP tiêu tốn: 18. Số mục tiêu tối đa: 5, Sát thương: 274%.
10  MP tiêu tốn: 18. Số mục tiêu tối đa: 5, Sát thương: 280%.

 Standard Magic Guard
Mô tả: Kĩ năng bị động: Chuyển một lượng sát thương bạn nhận được vào MP. Tăng phòng thủ vật lý và phòng thủ phép thuật.
Cấp độ tối đa: 10

1 13% Sát thương chuyển vào MP thay cho HP. Nếu MP bằng 0, mọi Sát thương sẽ vẫn chuyển vào HP. Hiệu ứng bị động: Phòng thủ Vật lý/Phép thuật: +15
2 21% Sát thương chuyển vào MP thay cho HP. Nếu MP bằng 0, mọi Sát thương sẽ vẫn chuyển vào HP. Hiệu ứng bị động: Phòng thủ Vật lý/Phép thuật: +30
3 29% Sát thương chuyển vào MP thay cho HP. Nếu MP bằng 0, mọi Sát thương sẽ vẫn chuyển vào HP. Hiệu ứng bị động: Phòng thủ Vật lý/Phép thuật: +45
4 37% Sát thương chuyển vào MP thay cho HP. Nếu MP bằng 0, mọi Sát thương sẽ vẫn chuyển vào HP. Hiệu ứng bị động: Phòng thủ Vật lý/Phép thuật: +60
5 45% Sát thương chuyển vào MP thay cho HP. Nếu MP bằng 0, mọi Sát thương sẽ vẫn chuyển vào HP. Hiệu ứng bị động: Phòng thủ Vật lý/Phép thuật: +75
6 53% Sát thương chuyển vào MP thay cho HP. Nếu MP bằng 0, mọi Sát thương sẽ vẫn chuyển vào HP. Hiệu ứng bị động: Phòng thủ Vật lý/Phép thuật: +90
7 61% Sát thương chuyển vào MP thay cho HP. Nếu MP bằng 0, mọi Sát thương sẽ vẫn chuyển vào HP. Hiệu ứng bị động: Phòng thủ Vật lý/Phép thuật: +105
8 69% Sát thương chuyển vào MP thay cho HP. Nếu MP bằng 0, mọi Sát thương sẽ vẫn chuyển vào HP. Hiệu ứng bị động: Phòng thủ Vật lý/Phép thuật: +120
9 77% Sát thương chuyển vào MP thay cho HP. Nếu MP bằng 0, mọi Sát thương sẽ vẫn chuyển vào HP. Hiệu ứng bị động: Phòng thủ Vật lý/Phép thuật: +135
10 85% Sát thương chuyển vào MP thay cho HP. Nếu MP bằng 0, mọi Sát thương sẽ vẫn chuyển vào HP. Hiệu ứng bị động: Phòng thủ Vật lý/Phép thuật: +150

 Light Speed
Mô tả: Dịch chuyển tức thời bằng cách biến thành tia sáng chói lòa. Bạn sẽ không bị ảnh hưởng bởi các đòn tấn công vật lý trong một khoảng thời gian ngắn sau khi dịch chuyển. Bị động: Tăng Tốc độ và Lực nhảy.
Cấp độ tối đa: 10

1  MP tiêu tốn: 29. Dịch chuyển tức thời trong khoảng 210, 230. Không bị ảnh hưởng bởi các đòn tấn công vật lý trong một thời gian ngắn sau khi dịch chuyển. [Hiệu ứng bị động: Tốc độ: +2, Lực nhảy: +1]
2  MP tiêu tốn: 28. Dịch chuyển tức thời trong khoảng 220, 260. Không bị ảnh hưởng bởi các đòn tấn công vật lý trong một thời gian ngắn sau khi dịch chuyển. [Hiệu ứng bị động: Tốc độ: +4, Lực nhảy: +2]
3  MP tiêu tốn: 27. Dịch chuyển tức thời trong khoảng 230, 290. Không bị ảnh hưởng bởi các đòn tấn công vật lý trong một thời gian ngắn sau khi dịch chuyển. [Hiệu ứng bị động: Tốc độ: +6, Lực nhảy: +3]
4  MP tiêu tốn: 26. Dịch chuyển tức thời trong khoảng 240, 320. Không bị ảnh hưởng bởi các đòn tấn công vật lý trong một thời gian ngắn sau khi dịch chuyển. [Hiệu ứng bị động: Tốc độ: +8, Lực nhảy: +4]
5  MP tiêu tốn: 25. Dịch chuyển tức thời trong khoảng 250, 350. Không bị ảnh hưởng bởi các đòn tấn công vật lý trong một thời gian ngắn sau khi dịch chuyển. [Hiệu ứng bị động: Tốc độ: +10, Lực nhảy: +5]
6  MP tiêu tốn: 24. Dịch chuyển tức thời trong khoảng 260, 380. Không bị ảnh hưởng bởi các đòn tấn công vật lý trong một thời gian ngắn sau khi dịch chuyển. [Hiệu ứng bị động: Tốc độ: +12, Lực nhảy: +6]
7  MP tiêu tốn: 23. Dịch chuyển tức thời trong khoảng 270, 410. Không bị ảnh hưởng bởi các đòn tấn công vật lý trong một thời gian ngắn sau khi dịch chuyển. [Hiệu ứng bị động: Tốc độ: +14, Lực nhảy: +7]
8  MP tiêu tốn: 22. Dịch chuyển tức thời trong khoảng 280, 440. Không bị ảnh hưởng bởi các đòn tấn công vật lý trong một thời gian ngắn sau khi dịch chuyển. [Hiệu ứng bị động: Tốc độ: +16, Lực nhảy: +8]
9  MP tiêu tốn: 21. Dịch chuyển tức thời trong khoảng 290, 470. Không bị ảnh hưởng bởi các đòn tấn công vật lý trong một thời gian ngắn sau khi dịch chuyển. [Hiệu ứng bị động: Tốc độ: +18, Lực nhảy: +9]
10  MP tiêu tốn: 20. Dịch chuyển tức thời trong khoảng 300, 500. Không bị ảnh hưởng bởi các đòn tấn công vật lý trong một thời gian ngắn sau khi dịch chuyển. [Hiệu ứng bị động: Tốc độ: +20, Lực nhảy: +10]

 Luminous (II)

.
 High Wisdom
Mô tả: Tăng INT.
Cấp độ tối đa: 5

1 Vĩnh viễn tăng INT thêm 8
2 Vĩnh viễn tăng INT thêm 16
3 Vĩnh viễn tăng INT thêm 24
4 Vĩnh viễn tăng INT thêm 32
5 Vĩnh viễn tăng INT thêm 40

 Spell Mastery
Mô tả: Tăng Tinh thông và Tấn công Phép thuật.
Cấp độ tối đa: 10

1 Tinh thông Phép thuật: 14%, Tấn công Phép thuật: +1
2 Tinh thông Phép thuật: 18%, Tấn công Phép thuật: +2
3 Tinh thông Phép thuật: 22%, Tấn công Phép thuật: +3
4 Tinh thông Phép thuật: 26%, Tấn công Phép thuật: +4
5 Tinh thông Phép thuật: 30%, Tấn công Phép thuật: +5
6 Tinh thông Phép thuật: 34%, Tấn công Phép thuật: +6
7 Tinh thông Phép thuật: 38%, Tấn công Phép thuật: +7
8 Tinh thông Phép thuật: 42%, Tấn công Phép thuật: +8
9 Tinh thông Phép thuật: 46%, Tấn công Phép thuật: +9
10 Tinh thông Phép thuật: 50%, Tấn công Phép thuật: +10

 Black Blessing
Mô tả: Những viên ngọc bóng tối sẽ hình thành xung quanh bạn khi tránh được các đòn tấn công một lúc. Sức mạnh bóng tối của những viên ngọc này sẽ bảo vệ và đồng thời tăng Tấn công Phép thuật cho bạn.
Thời gian thi triển kĩ năng: alert4 – 900 ms
Cấp độ tối đa: 20

1 Hình thành một viên ngọc bóng tối bảo vệ bạn khi tránh được mọi đòn tấn công suốt 15 giây. Nếu bạn trúng đòn, 1 viên ngọc sẽ vỡ ra và hấp thụ 32% Sát thương bạn nhận được. [Càng nhiều ngọc, Tấn công Phép thuật càng được tăng lên]  1 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +10 — 2 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +16 — 3 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +20
2 Hình thành một viên ngọc bóng tối bảo vệ bạn khi tránh được mọi đòn tấn công suốt 14 giây. Nếu bạn trúng đòn, 1 viên ngọc sẽ vỡ ra và hấp thụ 34% Sát thương bạn nhận được. [Càng nhiều ngọc, Tấn công Phép thuật càng được tăng lên]  1 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +10 — 2 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +16 — 3 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +21
3 Hình thành một viên ngọc bóng tối bảo vệ bạn khi tránh được mọi đòn tấn công suốt 14 giây. Nếu bạn trúng đòn, 1 viên ngọc sẽ vỡ ra và hấp thụ 36% Sát thương bạn nhận được. [Càng nhiều ngọc, Tấn công Phép thuật càng được tăng lên]  1 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +10 — 2 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +16 — 3 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +21
4 Hình thành một viên ngọc bóng tối bảo vệ bạn khi tránh được mọi đòn tấn công suốt 13 giây. Nếu bạn trúng đòn, 1 viên ngọc sẽ vỡ ra và hấp thụ 38% Sát thương bạn nhận được. [Càng nhiều ngọc, Tấn công Phép thuật càng được tăng lên]  1 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +11 — 2 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +16 — 3 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +22
5 Hình thành một viên ngọc bóng tối bảo vệ bạn khi tránh được mọi đòn tấn công suốt 13 giây. Nếu bạn trúng đòn, 1 viên ngọc sẽ vỡ ra và hấp thụ 40% Sát thương bạn nhận được. [Càng nhiều ngọc, Tấn công Phép thuật càng được tăng lên]  1 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +11 — 2 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +18 — 3 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +22
6 Hình thành một viên ngọc bóng tối bảo vệ bạn khi tránh được mọi đòn tấn công suốt 12 giây. Nếu bạn trúng đòn, 1 viên ngọc sẽ vỡ ra và hấp thụ 42% Sát thương bạn nhận được. [Càng nhiều ngọc, Tấn công Phép thuật càng được tăng lên]  1 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +11 — 2 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +18 — 3 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +23
7 Hình thành một viên ngọc bóng tối bảo vệ bạn khi tránh được mọi đòn tấn công suốt 12 giây. Nếu bạn trúng đòn, 1 viên ngọc sẽ vỡ ra và hấp thụ 44% Sát thương bạn nhận được. [Càng nhiều ngọc, Tấn công Phép thuật càng được tăng lên]  1 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +11 — 2 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +18 — 3 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +23
8 Hình thành một viên ngọc bóng tối bảo vệ bạn khi tránh được mọi đòn tấn công suốt 11 giây. Nếu bạn trúng đòn, 1 viên ngọc sẽ vỡ ra và hấp thụ 46% Sát thương bạn nhận được. [Càng nhiều ngọc, Tấn công Phép thuật càng được tăng lên]  1 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +12 — 2 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +18 — 3 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +24
9 Hình thành một viên ngọc bóng tối bảo vệ bạn khi tránh được mọi đòn tấn công suốt 11 giây. Nếu bạn trúng đòn, 1 viên ngọc sẽ vỡ ra và hấp thụ 48% Sát thương bạn nhận được. [Càng nhiều ngọc, Tấn công Phép thuật càng được tăng lên]  1 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +12 — 2 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +18 — 3 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +24
10 Hình thành một viên ngọc bóng tối bảo vệ bạn khi tránh được mọi đòn tấn công suốt 10 giây. Nếu bạn trúng đòn, 1 viên ngọc sẽ vỡ ra và hấp thụ 50% Sát thương bạn nhận được. [Càng nhiều ngọc, Tấn công Phép thuật càng được tăng lên]  1 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +12 — 2 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +20 — 3 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +25
11 Hình thành một viên ngọc bóng tối bảo vệ bạn khi tránh được mọi đòn tấn công suốt 10 giây. Nếu bạn trúng đòn, 1 viên ngọc sẽ vỡ ra và hấp thụ 52% Sát thương bạn nhận được. [Càng nhiều ngọc, Tấn công Phép thuật càng được tăng lên]  1 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +12 — 2 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +20 — 3 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +25
12 Hình thành một viên ngọc bóng tối bảo vệ bạn khi tránh được mọi đòn tấn công suốt 9 giây. Nếu bạn trúng đòn, 1 viên ngọc sẽ vỡ ra và hấp thụ 54% Sát thương bạn nhận được. [Càng nhiều ngọc, Tấn công Phép thuật càng được tăng lên]  1 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +13 — 2 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +20 — 3 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +26
13 Hình thành một viên ngọc bóng tối bảo vệ bạn khi tránh được mọi đòn tấn công suốt 9 giây. Nếu bạn trúng đòn, 1 viên ngọc sẽ vỡ ra và hấp thụ 56% Sát thương bạn nhận được. [Càng nhiều ngọc, Tấn công Phép thuật càng được tăng lên]  1 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +13 — 2 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +20 — 3 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +26
14 Hình thành một viên ngọc bóng tối bảo vệ bạn khi tránh được mọi đòn tấn công suốt 8 giây. Nếu bạn trúng đòn, 1 viên ngọc sẽ vỡ ra và hấp thụ 58% Sát thương bạn nhận được. [Càng nhiều ngọc, Tấn công Phép thuật càng được tăng lên]  1 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +13 — 2 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +20 — 3 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +27
15 Hình thành một viên ngọc bóng tối bảo vệ bạn khi tránh được mọi đòn tấn công suốt 8 giây. Nếu bạn trúng đòn, 1 viên ngọc sẽ vỡ ra và hấp thụ 60% Sát thương bạn nhận được. [Càng nhiều ngọc, Tấn công Phép thuật càng được tăng lên]  1 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +13 — 2 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +22 — 3 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +27
16 Hình thành một viên ngọc bóng tối bảo vệ bạn khi tránh được mọi đòn tấn công suốt 7 giây. Nếu bạn trúng đòn, 1 viên ngọc sẽ vỡ ra và hấp thụ 62% Sát thương bạn nhận được. [Càng nhiều ngọc, Tấn công Phép thuật càng được tăng lên]  1 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +14 — 2 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +22 — 3 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +28
17 Hình thành một viên ngọc bóng tối bảo vệ bạn khi tránh được mọi đòn tấn công suốt 7 giây. Nếu bạn trúng đòn, 1 viên ngọc sẽ vỡ ra và hấp thụ 64% Sát thương bạn nhận được. [Càng nhiều ngọc, Tấn công Phép thuật càng được tăng lên]  1 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +14 — 2 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +22 — 3 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +28
18 Hình thành một viên ngọc bóng tối bảo vệ bạn khi tránh được mọi đòn tấn công suốt 6 giây. Nếu bạn trúng đòn, 1 viên ngọc sẽ vỡ ra và hấp thụ 66% Sát thương bạn nhận được. [Càng nhiều ngọc, Tấn công Phép thuật càng được tăng lên]  1 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +14 — 2 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +22 — 3 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +29
19 Hình thành một viên ngọc bóng tối bảo vệ bạn khi tránh được mọi đòn tấn công suốt 6 giây. Nếu bạn trúng đòn, 1 viên ngọc sẽ vỡ ra và hấp thụ 68% Sát thương bạn nhận được. [Càng nhiều ngọc, Tấn công Phép thuật càng được tăng lên]  1 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +14 — 2 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +22 — 3 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +29
20 Hình thành một viên ngọc bóng tối bảo vệ bạn khi tránh được mọi đòn tấn công suốt 5 giây. Nếu bạn trúng đòn, 1 viên ngọc sẽ vỡ ra và hấp thụ 70% Sát thương bạn nhận được. [Càng nhiều ngọc, Tấn công Phép thuật càng được tăng lên]  1 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +15 — 2 Ngọc:Tấn công Phép thuật: +24 — 3 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +30

 Magic Booster
Mô tả: Tăng tốc độ thi triển kĩ năng của bạn.
Thời gian thi triển kĩ năng: LMmagicBooster – 1920 ms
Cấp độ tối đa: 10

1  MP tiêu tốn: 48. Tốc độ Tấn công +2 trong 18 giây.
2  MP tiêu tốn: 46. Tốc độ Tấn công +2 trong 36 giây.
3  MP tiêu tốn: 44. Tốc độ Tấn công +2 trong 54 giây.
4  MP tiêu tốn: 42. Tốc độ Tấn công +2 trong 72 giây.
5  MP tiêu tốn: 40. Tốc độ Tấn công +2 trong 90 giây.
6  MP tiêu tốn: 38. Tốc độ Tấn công +2 trong 108 giây.
7  MP tiêu tốn: 36. Tốc độ Tấn công +2 trong 126 giây.
8  MP tiêu tốn: 34. Tốc độ Tấn công +2 trong 144 giây.
9  MP tiêu tốn: 32. Tốc độ Tấn công +2 trong 162 giây.
10  MP tiêu tốn: 30. Tốc độ Tấn công +2 trong 180 giây.

 Sylvan Lance
Mô tả: [Light Magic] Ném một cây thương ánh sáng gây sát thương cho nhiều mục tiêu.
Thời gian thi triển kĩ năng: LMsylphidLancer – 1080 ms
Tầm đánh: 400%
Cấp độ tối đa: 20

1  MP tiêu tốn: 21. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 123%, Số lần Tấn công: 4.
2  MP tiêu tốn: 22. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 126%, Số lần Tấn công: 4.
3  MP tiêu tốn: 22. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 129%, Số lần Tấn công: 4.
4  MP tiêu tốn: 23. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 132%, Số lần Tấn công: 4.
5  MP tiêu tốn: 23. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 135%, Số lần Tấn công: 4.
6  MP tiêu tốn: 24. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 138%, Số lần Tấn công: 4.
7  MP tiêu tốn: 24. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 141%, Số lần Tấn công: 4.
8  MP tiêu tốn: 25. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 144%, Số lần Tấn công: 4.
9  MP tiêu tốn: 25. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 147%, Số lần Tấn công: 4.
10  MP tiêu tốn: 26. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 150%, Số lần Tấn công: 4.
11  MP tiêu tốn: 26. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 153%, Số lần Tấn công: 4.
12  MP tiêu tốn: 27. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 156%, Số lần Tấn công: 4.
13  MP tiêu tốn: 27. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 159%, Số lần Tấn công: 4.
14  MP tiêu tốn: 28. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 162%, Số lần Tấn công: 4.
15  MP tiêu tốn: 28. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 165%, Số lần Tấn công: 4.
16  MP tiêu tốn: 29. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 168%, Số lần Tấn công: 4.
17  MP tiêu tốn: 29. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 171%, Số lần Tấn công: 4.
18  MP tiêu tốn: 30. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 174%, Số lần Tấn công: 4.
19  MP tiêu tốn: 30. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 177%, Số lần Tấn công: 4.
20  MP tiêu tốn: 31. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 180%, Số lần Tấn công: 4.

 Blinding Pillar
Mô tả: [Light Magic] Phát nổ thanh trụ ánh sáng để đẩy lùi nhiều mục tiêu và có khả năng gây choáng.
Thời gian thi triển kĩ năng: LMinviolability – 870 ms
Tầm đánh: 322%
Cấp độ tối đa: 10

1  MP tiêu tốn: 10, Số mục tiêu tối đa: 10, Tầm đánh: 350, Khả năng Đẩy lùi: 55%.
2  MP tiêu tốn: 11, Số mục tiêu tối đa: 10, Tầm đánh: 350, Khả năng Đẩy lùi: 60%.
3  MP tiêu tốn: 11, Số mục tiêu tối đa: 10, Tầm đánh: 350, Khả năng Đẩy lùi: 65%.
4  MP tiêu tốn: 12, Số mục tiêu tối đa: 10, Tầm đánh: 350, Khả năng Đẩy lùi: 70%.
5  MP tiêu tốn: 12, Số mục tiêu tối đa: 10, Tầm đánh: 350, Khả năng Đẩy lùi: 75%.
6  MP tiêu tốn: 13, Số mục tiêu tối đa: 10, Tầm đánh: 350, Khả năng Đẩy lùi: 80%.
7  MP tiêu tốn: 13, Số mục tiêu tối đa: 10, Tầm đánh: 350, Khả năng Đẩy lùi: 85%.
8  MP tiêu tốn: 14, Số mục tiêu tối đa: 10, Tầm đánh: 350, Khả năng Đẩy lùi: 90%.
9  MP tiêu tốn: 14, Số mục tiêu tối đa: 10, Tầm đánh: 350, Khả năng Đẩy lùi: 95%.
10  MP tiêu tốn: 15, Số mục tiêu tối đa: 10, Tầm đánh: 350, Khả năng Đẩy lùi: 100%.

 Pressure Void
Mô tả: [Dark Magic] Triệu hồi quả cầu bóng tối để tấn công những mục tiêu xung quanh bạn. Có thể điều khiển quả cầu bóng tối bằng cách giữ phím kĩ năng và bấm phím di chuyển.
Thời gian thi triển kĩ năng: LMvoidPressureKeydown – 90 ms
Tầm đánh: 233%
Cấp độ tối đa: 20

1  MP tiêu tốn: 5, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 111%. Giữ phím kĩ năng và di chuyển quả cầu bóng tối bằng phím [trái] hoặc [phải] trong khoảng xa nhất là 350.
2  MP tiêu tốn: 5, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 114%. Giữ phím kĩ năng và di chuyển quả cầu bóng tối bằng phím [trái] hoặc [phải] trong khoảng xa nhất là 350.
3  MP tiêu tốn: 5, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 117%. Giữ phím kĩ năng và di chuyển quả cầu bóng tối bằng phím [trái] hoặc [phải] trong khoảng xa nhất là 350.
4  MP tiêu tốn: 7, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 120%. Giữ phím kĩ năng và di chuyển quả cầu bóng tối bằng phím [trái] hoặc [phải] trong khoảng xa nhất là 350.
5  MP tiêu tốn: 7, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 123%. Giữ phím kĩ năng và di chuyển quả cầu bóng tối bằng phím [trái] hoặc [phải] trong khoảng xa nhất là 350.
6  MP tiêu tốn: 7, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 126%. Giữ phím kĩ năng và di chuyển quả cầu bóng tối bằng phím [trái] hoặc [phải] trong khoảng xa nhất là 350.
7  MP tiêu tốn: 7, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 129%. Giữ phím kĩ năng và di chuyển quả cầu bóng tối bằng phím [trái] hoặc [phải] trong khoảng xa nhất là 350.
8  MP tiêu tốn: 9, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 132%. Giữ phím kĩ năng và di chuyển quả cầu bóng tối bằng phím [trái] hoặc [phải] trong khoảng xa nhất là 350.
9  MP tiêu tốn: 9, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 135%. Giữ phím kĩ năng và di chuyển quả cầu bóng tối bằng phím [trái] hoặc [phải] trong khoảng xa nhất là 350.
10  MP tiêu tốn: 9, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 138%. Giữ phím kĩ năng và di chuyển quả cầu bóng tối bằng phím [trái] hoặc [phải] trong khoảng xa nhất là 350.
11  MP tiêu tốn: 9, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 141%. Giữ phím kĩ năng và di chuyển quả cầu bóng tối bằng phím [trái] hoặc [phải] trong khoảng xa nhất là 350.
12  MP tiêu tốn: 11, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 144%. Giữ phím kĩ năng và di chuyển quả cầu bóng tối bằng phím [trái] hoặc [phải] trong khoảng xa nhất là 350.
13  MP tiêu tốn: 11, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 147%. Giữ phím kĩ năng và di chuyển quả cầu bóng tối bằng phím [trái] hoặc [phải] trong khoảng xa nhất là 350.
14  MP tiêu tốn: 11, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 150%. Giữ phím kĩ năng và di chuyển quả cầu bóng tối bằng phím [trái] hoặc [phải] trong khoảng xa nhất là 350.
15  MP tiêu tốn: 11, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 153%. Giữ phím kĩ năng và di chuyển quả cầu bóng tối bằng phím [trái] hoặc [phải] trong khoảng xa nhất là 350.
16  MP tiêu tốn: 13, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 156%. Giữ phím kĩ năng và di chuyển quả cầu bóng tối bằng phím [trái] hoặc [phải] trong khoảng xa nhất là 350.
17  MP tiêu tốn: 13, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 159%. Giữ phím kĩ năng và di chuyển quả cầu bóng tối bằng phím [trái] hoặc [phải] trong khoảng xa nhất là 350.
18  MP tiêu tốn: 13, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 162%. Giữ phím kĩ năng và di chuyển quả cầu bóng tối bằng phím [trái] hoặc [phải] trong khoảng xa nhất là 350.
19  MP tiêu tốn: 13, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 165%. Giữ phím kĩ năng và di chuyển quả cầu bóng tối bằng phím [trái] hoặc [phải] trong khoảng xa nhất là 350.
20  MP tiêu tốn: 15, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 168%. Giữ phím kĩ năng và di chuyển quả cầu bóng tối bằng phím [trái] hoặc [phải] trong khoảng xa nhất là 350.

 Luminous (III)

.
 Moonlight Spear
Mô tả: [Dark Magic] Giải phóng bóng tối của vầng trăng dưới chân kẻ thù.
Thời gian thi triển kĩ năng: LMnoxSphere – 960 ms
Tầm đánh: 250%
Cấp độ tối đa: 20

1  MP tiêu tốn: 45, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 323%, Số lần Tấn công: 2
2  MP tiêu tốn: 48, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 325%, Số lần Tấn công: 2
3  MP tiêu tốn: 48, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 327%, Số lần Tấn công: 2
4  MP tiêu tốn: 51, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 329%, Số lần Tấn công: 2
5  MP tiêu tốn: 51, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 331%, Số lần Tấn công: 2
6  MP tiêu tốn: 54, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 333%, Số lần Tấn công: 2
7  MP tiêu tốn: 54, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 335%, Số lần Tấn công: 2
8  MP tiêu tốn: 57, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 337%, Số lần Tấn công: 2
9  MP tiêu tốn: 57, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 339%, Số lần Tấn công: 2
10  MP tiêu tốn: 60, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 341%, Số lần Tấn công: 2
11  MP tiêu tốn: 60, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 343%, Số lần Tấn công: 2
12  MP tiêu tốn: 63, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 345%, Số lần Tấn công: 2
13  MP tiêu tốn: 63, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 347%, Số lần Tấn công: 2
14  MP tiêu tốn: 66, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 349%, Số lần Tấn công: 2
15  MP tiêu tốn: 66, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 351%, Số lần Tấn công: 2
16  MP tiêu tốn: 69, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 353%, Số lần Tấn công: 2
17  MP tiêu tốn: 69, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 355%, Số lần Tấn công: 2
18  MP tiêu tốn: 72, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 357%, Số lần Tấn công: 2
19  MP tiêu tốn: 72, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 359%, Số lần Tấn công: 2
20  MP tiêu tốn: 75, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 361%, Số lần Tấn công: 2

 Ray of Redemption
Mô tả: [Light Magic] Chưa thương cho các thành viên trong nhóm và sát thương lên quái vật bằng sức mạnh của ánh sáng.
Thời gian thi triển kĩ năng: LMshineRedemption – 1620 ms
Tầm đánh: 400%
Cấp độ tối đa: 20

1  MP tiêu tốn: 31, Số mục tiêu tối đa: 6. Sát thương: 123% , Phục hồi: 40%
2  MP tiêu tốn: 32, Số mục tiêu tối đa: 6. Sát thương: 126% , Phục hồi: 80%
3  MP tiêu tốn: 32, Số mục tiêu tối đa: 6. Sát thương: 129% , Phục hồi: 120%
4  MP tiêu tốn: 33, Số mục tiêu tối đa: 6. Sát thương: 132% , Phục hồi: 160%
5  MP tiêu tốn: 33, Số mục tiêu tối đa: 6. Sát thương: 135% , Phục hồi: 200%
6  MP tiêu tốn: 34, Số mục tiêu tối đa: 6. Sát thương: 138% , Phục hồi: 240%
7  MP tiêu tốn: 34, Số mục tiêu tối đa: 6. Sát thương: 141% , Phục hồi: 280%
8  MP tiêu tốn: 35, Số mục tiêu tối đa: 6. Sát thương: 144% , Phục hồi: 320%
9  MP tiêu tốn: 35, Số mục tiêu tối đa: 6. Sát thương: 147% , Phục hồi: 360%
10  MP tiêu tốn: 36, Số mục tiêu tối đa: 6. Sát thương: 150% , Phục hồi: 400%
11  MP tiêu tốn: 36, Số mục tiêu tối đa: 6. Sát thương: 153% , Phục hồi: 440%
12  MP tiêu tốn: 37, Số mục tiêu tối đa: 6. Sát thương: 156% , Phục hồi: 480%
13  MP tiêu tốn: 37, Số mục tiêu tối đa: 6. Sát thương: 159% , Phục hồi: 520%
14  MP tiêu tốn: 38, Số mục tiêu tối đa: 6. Sát thương: 162% , Phục hồi: 560%
15  MP tiêu tốn: 38, Số mục tiêu tối đa: 6. Sát thương: 165% , Phục hồi: 600%
16  MP tiêu tốn: 39, Số mục tiêu tối đa: 6. Sát thương: 168% , Phục hồi: 640%
17  MP tiêu tốn: 39, Số mục tiêu tối đa: 6. Sát thương: 171% , Phục hồi: 680%
18  MP tiêu tốn: 40, Số mục tiêu tối đa: 6. Sát thương: 174% , Phục hồi: 720%
19  MP tiêu tốn: 40, Số mục tiêu tối đa: 6. Sát thương: 177% , Phục hồi: 760%
20  MP tiêu tốn: 41, Số mục tiêu tối đa: 6. Sát thương: 180% , Phục hồi: 800%

 Spectral Light
Mô tả: [Light Magic] Phóng hàng loạt tia sáng vào mục tiêu. Có thể điều khiển tia sáng này bằng cách giữ phím kĩ năng và bấm các phím [lên] hoặc [xuống].
Thời gian thi triển kĩ năng: LMspectralLightKeydown – 90 ms
Cấp độ tối đa: 20

1  MP tiêu tốn: 10. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 302%, Số lần Tấn công: 4. Giữ phím kĩ năng và bấm phím [lên] hoặc [xuống] để điều khiển tia sáng.
2  MP tiêu tốn: 11. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 304%, Số lần Tấn công: 4. Giữ phím kĩ năng và bấm phím [lên] hoặc [xuống] để điều khiển tia sáng.
3  MP tiêu tốn: 11. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 306%, Số lần Tấn công: 4. Giữ phím kĩ năng và bấm phím [lên] hoặc [xuống] để điều khiển tia sáng.
4  MP tiêu tốn: 12. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 308%, Số lần Tấn công: 4. Giữ phím kĩ năng và bấm phím [lên] hoặc [xuống] để điều khiển tia sáng.
5  MP tiêu tốn: 12. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 310%, Số lần Tấn công: 4. Giữ phím kĩ năng và bấm phím [lên] hoặc [xuống] để điều khiển tia sáng.
6  MP tiêu tốn: 13. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 312%, Số lần Tấn công: 4. Giữ phím kĩ năng và bấm phím [lên] hoặc [xuống] để điều khiển tia sáng.
7  MP tiêu tốn: 13. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 314%, Số lần Tấn công: 4. Giữ phím kĩ năng và bấm phím [lên] hoặc [xuống] để điều khiển tia sáng.
8  MP tiêu tốn: 14. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 316%, Số lần Tấn công: 4. Giữ phím kĩ năng và bấm phím [lên] hoặc [xuống] để điều khiển tia sáng.
9  MP tiêu tốn: 14. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 318%, Số lần Tấn công: 4. Giữ phím kĩ năng và bấm phím [lên] hoặc [xuống] để điều khiển tia sáng.
10  MP tiêu tốn: 15. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 320%, Số lần Tấn công: 4. Giữ phím kĩ năng và bấm phím [lên] hoặc [xuống] để điều khiển tia sáng.
11  MP tiêu tốn: 15. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 322%, Số lần Tấn công: 4. Giữ phím kĩ năng và bấm phím [lên] hoặc [xuống] để điều khiển tia sáng.
12  MP tiêu tốn: 16. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 324%, Số lần Tấn công: 4. Giữ phím kĩ năng và bấm phím [lên] hoặc [xuống] để điều khiển tia sáng.
13  MP tiêu tốn: 16. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 326%, Số lần Tấn công: 4. Giữ phím kĩ năng và bấm phím [lên] hoặc [xuống] để điều khiển tia sáng.
14  MP tiêu tốn: 17. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 328%, Số lần Tấn công: 4. Giữ phím kĩ năng và bấm phím [lên] hoặc [xuống] để điều khiển tia sáng.
15  MP tiêu tốn: 17. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 330%, Số lần Tấn công: 4. Giữ phím kĩ năng và bấm phím [lên] hoặc [xuống] để điều khiển tia sáng.
16  MP tiêu tốn: 18. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 332%, Số lần Tấn công: 4. Giữ phím kĩ năng và bấm phím [lên] hoặc [xuống] để điều khiển tia sáng.
17  MP tiêu tốn: 18. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 334%, Số lần Tấn công: 4. Giữ phím kĩ năng và bấm phím [lên] hoặc [xuống] để điều khiển tia sáng.
18  MP tiêu tốn: 19. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 336%, Số lần Tấn công: 4. Giữ phím kĩ năng và bấm phím [lên] hoặc [xuống] để điều khiển tia sáng.
19  MP tiêu tốn: 19. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 338%, Số lần Tấn công: 4. Giữ phím kĩ năng và bấm phím [lên] hoặc [xuống] để điều khiển tia sáng.
20  MP tiêu tốn: 20. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 340%, Số lần Tấn công: 4. Giữ phím kĩ năng và bấm phím [lên] hoặc [xuống] để điều khiển tia sáng.

 Shadow Shell
Mô tả: Phản lại mọi kĩ năng gây trạng thái bất thường. Vỏ bọc sẽ biến mất và thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng sẽ được tính ngay sau đó. Đồng thời ngầm tăng khả năng Kháng Thuộc tính và Trạng thái bất thường cho bạn.
Thời gian thi triển kĩ năng: alert3 – 1500 ms
Cấp độ tối đa: 10

1  MP tiêu tốn: 209. Kháng trạng thái bất thường 3 lần.. Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 570 giây (khi vỏ bọc bị phá vỡ) [Hiệu ứng bị động: Tănng khả năng Kháng Thuộc tính và Kháng Trạng thái bất thường lên 4%]
2  MP tiêu tốn: 208. Kháng trạng thái bất thường 3 lần.. Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 540 giây (khi vỏ bọc bị phá vỡ) [Hiệu ứng bị động: Tănng khả năng Kháng Thuộc tính và Kháng Trạng thái bất thường lên 8%]
3  MP tiêu tốn: 207. Kháng trạng thái bất thường 3 lần.. Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 510 giây (khi vỏ bọc bị phá vỡ) [Hiệu ứng bị động: Tănng khả năng Kháng Thuộc tính và Kháng Trạng thái bất thường lên 12%]
4  MP tiêu tốn: 206. Kháng trạng thái bất thường 3 lần.. Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 480 giây (khi vỏ bọc bị phá vỡ) [Hiệu ứng bị động: Tănng khả năng Kháng Thuộc tính và Kháng Trạng thái bất thường lên 16%]
5  MP tiêu tốn: 205. Kháng trạng thái bất thường 3 lần.. Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 450 giây (khi vỏ bọc bị phá vỡ) [Hiệu ứng bị động: Tănng khả năng Kháng Thuộc tính và Kháng Trạng thái bất thường lên 20%]
6  MP tiêu tốn: 204. Kháng trạng thái bất thường 3 lần.. Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 420 giây (khi vỏ bọc bị phá vỡ) [Hiệu ứng bị động: Tănng khả năng Kháng Thuộc tính và Kháng Trạng thái bất thường lên 24%]
7  MP tiêu tốn: 203. Kháng trạng thái bất thường 3 lần.. Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 390 giây (khi vỏ bọc bị phá vỡ) [Hiệu ứng bị động: Tănng khả năng Kháng Thuộc tính và Kháng Trạng thái bất thường lên 28%]
8  MP tiêu tốn: 202. Kháng trạng thái bất thường 3 lần.. Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 360 giây (khi vỏ bọc bị phá vỡ) [Hiệu ứng bị động: Tănng khả năng Kháng Thuộc tính và Kháng Trạng thái bất thường lên 32%]
9  MP tiêu tốn: 201. Kháng trạng thái bất thường 3 lần.. Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 330 giây (khi vỏ bọc bị phá vỡ) [Hiệu ứng bị động: Tănng khả năng Kháng Thuộc tính và Kháng Trạng thái bất thường lên 36%]
10  MP tiêu tốn: 200. Kháng trạng thái bất thường 3 lần.. Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 300 giây (khi vỏ bọc bị phá vỡ) [Hiệu ứng bị động: Tănng khả năng Kháng Thuộc tính và Kháng Trạng thái bất thường lên 40%]

 Dusk Guard
Mô tả: Tăng Phòng thủ Vật lý và Phòng thủ Phép thuật, đồng thời cho bạn cơ hội tấn công xuyên giáp.
Thời gian thi triển kĩ năng: LMlightShadowGuard – 1620 ms
Cấp độ tối đa: 10

1  MP tiêu tốn: 58. Thời gian: 72 giây, Phòng thủ Vật lý/Phòng thủ Phép thuật: + 120. 2% cơ hội tấn công xuyên giáp.
2  MP tiêu tốn: 60. Thời gian: 84 giây, Phòng thủ Vật lý/Phòng thủ Phép thuật: + 140. 4% cơ hội tấn công xuyên giáp.
3  MP tiêu tốn: 62. Thời gian: 96 giây, Phòng thủ Vật lý/Phòng thủ Phép thuật: + 160. 6% cơ hội tấn công xuyên giáp.
4  MP tiêu tốn: 64. Thời gian: 108 giây, Phòng thủ Vật lý/Phòng thủ Phép thuật: + 180. 8% cơ hội tấn công xuyên giáp.
5  MP tiêu tốn: 66. Thời gian: 120 giây, Phòng thủ Vật lý/Phòng thủ Phép thuật: + 200. 10% cơ hội tấn công xuyên giáp.
6  MP tiêu tốn: 68. Thời gian: 132 giây, Phòng thủ Vật lý/Phòng thủ Phép thuật: + 220. 12% cơ hội tấn công xuyên giáp.
7  MP tiêu tốn: 70. Thời gian: 144 giây, Phòng thủ Vật lý/Phòng thủ Phép thuật: + 240. 14% cơ hội tấn công xuyên giáp.
8  MP tiêu tốn: 72. Thời gian: 156 giây, Phòng thủ Vật lý/Phòng thủ Phép thuật: + 260. 16% cơ hội tấn công xuyên giáp.
9  MP tiêu tốn: 74. Thời gian: 168 giây, Phòng thủ Vật lý/Phòng thủ Phép thuật: + 280. 18% cơ hội tấn công xuyên giáp.
10  MP tiêu tốn: 76. Thời gian: 180 giây, Phòng thủ Vật lý/Phòng thủ Phép thuật: + 300. 20% cơ hội tấn công xuyên giáp.

 Photic Meditation
Mô tả: Tăng Tấn công Phép thuật cho nhóm. Có thể sử dụng chung với kĩ năng Meditation.
Thời gian thi triển kĩ năng: alert3 – 1500 ms
Tầm đánh: 300%
Cấp độ tối đa: 20

1  MP tiêu tốn: 36. Thời gian: 66 giây. Tấn công Phép thuật cho nhóm: +10.
2  MP tiêu tốn: 37. Thời gian: 72 giây. Tấn công Phép thuật cho nhóm: +13.
3  MP tiêu tốn: 38. Thời gian: 78 giây. Tấn công Phép thuật cho nhóm: +13.
4  MP tiêu tốn: 39. Thời gian: 84 giây. Tấn công Phép thuật cho nhóm: +16.
5  MP tiêu tốn: 40. Thời gian: 90 giây. Tấn công Phép thuật cho nhóm: +16.
6  MP tiêu tốn: 41. Thời gian: 96 giây. Tấn công Phép thuật cho nhóm: +19.
7  MP tiêu tốn: 42. Thời gian: 102 giây. Tấn công Phép thuật cho nhóm: +19.
8  MP tiêu tốn: 43. Thời gian: 108 giây. Tấn công Phép thuật cho nhóm: +22.
9  MP tiêu tốn: 44. Thời gian: 114 giây. Tấn công Phép thuật cho nhóm: +22.
10  MP tiêu tốn: 45. Thời gian: 120 giây. Tấn công Phép thuật cho nhóm: +25.
11  MP tiêu tốn: 46. Thời gian: 126 giây. Tấn công Phép thuật cho nhóm: +25.
12  MP tiêu tốn: 47. Thời gian: 132 giây. Tấn công Phép thuật cho nhóm: +28.
13  MP tiêu tốn: 48. Thời gian: 138 giây. Tấn công Phép thuật cho nhóm: +28.
14  MP tiêu tốn: 49. Thời gian: 144 giây. Tấn công Phép thuật cho nhóm: +31.
15  MP tiêu tốn: 50. Thời gian: 150 giây. Tấn công Phép thuật cho nhóm: +31.
16  MP tiêu tốn: 51. Thời gian: 156 giây. Tấn công Phép thuật cho nhóm: +34.
17  MP tiêu tốn: 52. Thời gian: 162 giây. Tấn công Phép thuật cho nhóm: +34.
18  MP tiêu tốn: 53. Thời gian: 168 giây. Tấn công Phép thuật cho nhóm: +37.
19  MP tiêu tốn: 54. Thời gian: 174 giây. Tấn công Phép thuật cho nhóm: +37.
20  MP tiêu tốn: 55. Thời gian: 180 giây. Tấn công Phép thuật cho nhóm: +40.

 Lunar Tide
Mô tả: Tùy vào sự chênh lệch HP và MP mà tăng Sát thương hoặc Tỉ lệ Sát thương Chí mạng cho bạn.
Cấp độ tối đa: 20

1 Khi MP nhiều hơn HP, tăng Sát thương lên 1%. Khi MP ít hơn HP, tăng Tỉ lệ Sát thương Chí mạng lên 11%.
2 Khi MP nhiều hơn HP, tăng Sát thương lên 2%. Khi MP ít hơn HP, tăng Tỉ lệ Sát thương Chí mạng lên 12%.
3 Khi MP nhiều hơn HP, tăng Sát thương lên 3%. Khi MP ít hơn HP, tăng Tỉ lệ Sát thương Chí mạng lên 13%.
4 Khi MP nhiều hơn HP, tăng Sát thương lên 4%. Khi MP ít hơn HP, tăng Tỉ lệ Sát thương Chí mạng lên 14%.
5 Khi MP nhiều hơn HP, tăng Sát thương lên 5%. Khi MP ít hơn HP, tăng Tỉ lệ Sát thương Chí mạng lên 15%.
6 Khi MP nhiều hơn HP, tăng Sát thương lên 6%. Khi MP ít hơn HP, tăng Tỉ lệ Sát thương Chí mạng lên 16%.
7 Khi MP nhiều hơn HP, tăng Sát thương lên 7%. Khi MP ít hơn HP, tăng Tỉ lệ Sát thương Chí mạng lên 17%.
8 Khi MP nhiều hơn HP, tăng Sát thương lên 8%. Khi MP ít hơn HP, tăng Tỉ lệ Sát thương Chí mạng lên 18%.
9 Khi MP nhiều hơn HP, tăng Sát thương lên 9%. Khi MP ít hơn HP, tăng Tỉ lệ Sát thương Chí mạng lên 19%.
10 Khi MP nhiều hơn HP, tăng Sát thương lên 10%. Khi MP ít hơn HP, tăng Tỉ lệ Sát thương Chí mạng lên 20%.
11 Khi MP nhiều hơn HP, tăng Sát thương lên 11%. Khi MP ít hơn HP, tăng Tỉ lệ Sát thương Chí mạng lên 21%.
12 Khi MP nhiều hơn HP, tăng Sát thương lên 12%. Khi MP ít hơn HP, tăng Tỉ lệ Sát thương Chí mạng lên 22%.
13 Khi MP nhiều hơn HP, tăng Sát thương lên 13%. Khi MP ít hơn HP, tăng Tỉ lệ Sát thương Chí mạng lên 23%.
14 Khi MP nhiều hơn HP, tăng Sát thương lên 14%. Khi MP ít hơn HP, tăng Tỉ lệ Sát thương Chí mạng lên 24%.
15 Khi MP nhiều hơn HP, tăng Sát thương lên 15%. Khi MP ít hơn HP, tăng Tỉ lệ Sát thương Chí mạng lên 25%.
16 Khi MP nhiều hơn HP, tăng Sát thương lên 16%. Khi MP ít hơn HP, tăng Tỉ lệ Sát thương Chí mạng lên 26%.
17 Khi MP nhiều hơn HP, tăng Sát thương lên 17%. Khi MP ít hơn HP, tăng Tỉ lệ Sát thương Chí mạng lên 27%.
18 Khi MP nhiều hơn HP, tăng Sát thương lên 18%. Khi MP ít hơn HP, tăng Tỉ lệ Sát thương Chí mạng lên 28%.
19 Khi MP nhiều hơn HP, tăng Sát thương lên 19%. Khi MP ít hơn HP, tăng Tỉ lệ Sát thương Chí mạng lên 29%.
20 Khi MP nhiều hơn HP, tăng Sát thương lên 20%. Khi MP ít hơn HP, tăng Tỉ lệ Sát thương Chí mạng lên 30%.

 Death Scythe
Mô tả: [Equilibrium] Triệu hồi 2 tử thần giáng lưỡi hái xuống kẻ thủ để tiêu diệt chúng.
Thời gian thi triển kĩ năng: LMdarkScythe – 1770 ms
Tầm đánh: 400%
Cấp độ tối đa: 20

1  MP tiêu tốn: 63, Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 192%, Số lần Tấn công: 6 [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 34 giây]
2  MP tiêu tốn: 66, Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 194%, Số lần Tấn công: 6 [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 33 giây]
3  MP tiêu tốn: 69, Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 196%, Số lần Tấn công: 6 [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 33 giây]
4  MP tiêu tốn: 72, Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 198%, Số lần Tấn công: 6 [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 32 giây]
5  MP tiêu tốn: 75, Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 200%, Số lần Tấn công: 6 [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 32 giây]
6  MP tiêu tốn: 78, Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 202%, Số lần Tấn công: 6 [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 31 giây]
7  MP tiêu tốn: 81, Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 204%, Số lần Tấn công: 6 [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 31 giây]
8  MP tiêu tốn: 84, Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 206%, Số lần Tấn công: 6 [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 30 giây]
9  MP tiêu tốn: 87, Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 208%, Số lần Tấn công: 6 [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 30 giây]
10  MP tiêu tốn: 90, Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 210%, Số lần Tấn công: 6 [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 29 giây]
11  MP tiêu tốn: 93, Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 212%, Số lần Tấn công: 6 [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 29 giây]
12  MP tiêu tốn: 96, Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 214%, Số lần Tấn công: 6 [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 28 giây]
13  MP tiêu tốn: 99, Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 216%, Số lần Tấn công: 6 [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 28 giây]
14  MP tiêu tốn: 102, Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 218%, Số lần Tấn công: 6 [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 27 giây]
15  MP tiêu tốn: 105, Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 220%, Số lần Tấn công: 6 [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 27 giây]
16  MP tiêu tốn: 108, Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 222%, Số lần Tấn công: 6 [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 26 giây]
17  MP tiêu tốn: 111, Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 224%, Số lần Tấn công: 6 [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 26 giây]
18  MP tiêu tốn: 114, Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 226%, Số lần Tấn công: 6 [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 25 giây]
19  MP tiêu tốn: 117, Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 228%, Số lần Tấn công: 6 [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 25 giây]
20  MP tiêu tốn: 120, Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 230%, Số lần Tấn công: 6 [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 24 giây]

Luminous (IV)

.

 Darkness Mastery
Mô tả: Thời gian buff của Equilibrium và tốc độ làm đầy Sunfire và Equilibrium tăng lên. Tăng thêm sát thương cho kĩ năng Death Scythe.
Pre-requisite: Level 10 Death Scythe
Cấp độ tối đa: 5

1 Thời gian của Equilibrium: +2 giây. Thời gian để làm đầy Sunfire và Eclipse giảm đi khi sử dụng kĩ năng Ánh sáng hoặc bóng tối. Hiệu ứng bị động: Sát thương của Death Scythe: +20%
2 Thời gian của Equilibrium: +4 giây. Thời gian để làm đầy Sunfire và Eclipse giảm đi khi sử dụng kĩ năng Ánh sáng hoặc bóng tối. Hiệu ứng bị động: Sát thương của Death Scythe: +40%
3 Thời gian của Equilibrium: +6 giây. Thời gian để làm đầy Sunfire và Eclipse giảm đi khi sử dụng kĩ năng Ánh sáng hoặc bóng tối. Hiệu ứng bị động: Sát thương của Death Scythe: +60%
4 Thời gian của Equilibrium: +8 giây. Thời gian để làm đầy Sunfire và Eclipse giảm đi khi sử dụng kĩ năng Ánh sáng hoặc bóng tối. Hiệu ứng bị động: Sát thương của Death Scythe: +80%
5 Thời gian của Equilibrium: +10 giây. Thời gian để làm đầy Sunfire và Eclipse giảm đi khi sử dụng kĩ năng Ánh sáng hoặc bóng tối. Hiệu ứng bị động: Sát thương của Death Scythe: +100%

 Magic Mastery
Mô tả: Tăng Tinh thông và Tấn công Phép thuật.
Pre-requisite: Level 10 Spell Mastery
Cấp độ tối đa: 30

1 Tinh thông: +56%, Tấn công Phép thuật: +1, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +1%
2 Tinh thông: +56%, Tấn công Phép thuật: +2, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +1%
3 Tinh thông: +57%, Tấn công Phép thuật: +3, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +2%
4 Tinh thông: +57%, Tấn công Phép thuật: +4, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +2%
5 Tinh thông: +58%, Tấn công Phép thuật: +5, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +3%
6 Tinh thông: +58%, Tấn công Phép thuật: +6, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +3%
7 Tinh thông: +59%, Tấn công Phép thuật: +7, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +4%
8 Tinh thông: +59%, Tấn công Phép thuật: +8, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +4%
9 Tinh thông: +60%, Tấn công Phép thuật: +9, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +5%
10 Tinh thông: +60%, Tấn công Phép thuật: +10, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +5%
11 Tinh thông: +61%, Tấn công Phép thuật: +11, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +6%
12 Tinh thông: +61%, Tấn công Phép thuật: +12, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +6%
13 Tinh thông: +62%, Tấn công Phép thuật: +13, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +7%
14 Tinh thông: +62%, Tấn công Phép thuật: +14, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +7%
15 Tinh thông: +63%, Tấn công Phép thuật: +15, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +8%
16 Tinh thông: +63%, Tấn công Phép thuật: +16, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +8%
17 Tinh thông: +64%, Tấn công Phép thuật: +17, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +9%
18 Tinh thông: +64%, Tấn công Phép thuật: +18, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +9%
19 Tinh thông: +65%, Tấn công Phép thuật: +19, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +10%
20 Tinh thông: +65%, Tấn công Phép thuật: +20, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +10%
21 Tinh thông: +66%, Tấn công Phép thuật: +21, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +11%
22 Tinh thông: +66%, Tấn công Phép thuật: +22, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +11%
23 Tinh thông: +67%, Tấn công Phép thuật: +23, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +12%
24 Tinh thông: +67%, Tấn công Phép thuật: +24, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +12%
25 Tinh thông: +68%, Tấn công Phép thuật: +25, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +13%
26 Tinh thông: +68%, Tấn công Phép thuật: +26, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +13%
27 Tinh thông: +69%, Tấn công Phép thuật: +27, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +14%
28 Tinh thông: +69%, Tấn công Phép thuật: +28, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +14%
29 Tinh thông: +70%, Tấn công Phép thuật: +29, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +15%
30 Tinh thông: +70%, Tấn công Phép thuật: +30, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +15%
31 Tinh thông: +71%, Tấn công Phép thuật: +31, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +16%
32 Tinh thông: +71%, Tấn công Phép thuật: +32, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +16%

 Morning Star
Mô tả: [Dark Magic] Giáng thiên thạch nóng đỏ xuống quân địch.
Thời gian thi triển kĩ năng: LMmornigStarfall – 1800 ms
Tầm đánh: 14%
Cấp độ tối đa: 30

1  MP tiêu tốn: 40, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 93%, Sát thương khi phát nổ: 283% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
2  MP tiêu tốn: 40, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 96%, Sát thương khi phát nổ: 286% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
3  MP tiêu tốn: 41, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 99%, Sát thương khi phát nổ: 289% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
4  MP tiêu tốn: 41, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 102%, Sát thương khi phát nổ: 292% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
5  MP tiêu tốn: 41, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 105%, Sát thương khi phát nổ: 295% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
6  MP tiêu tốn: 42, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 108%, Sát thương khi phát nổ: 298% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
7  MP tiêu tốn: 42, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 111%, Sát thương khi phát nổ: 301% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
8  MP tiêu tốn: 42, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 114%, Sát thương khi phát nổ: 304% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
9  MP tiêu tốn: 43, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 117%, Sát thương khi phát nổ: 307% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
10  MP tiêu tốn: 43, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 120%, Sát thương khi phát nổ: 310% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
11  MP tiêu tốn: 43, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 123%, Sát thương khi phát nổ: 313% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
12  MP tiêu tốn: 44, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 126%, Sát thương khi phát nổ: 316% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
13  MP tiêu tốn: 44, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 129%, Sát thương khi phát nổ: 319% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
14  MP tiêu tốn: 44, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 132%, Sát thương khi phát nổ: 322% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
15  MP tiêu tốn: 45, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 135%, Sát thương khi phát nổ: 325% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
16  MP tiêu tốn: 45, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 138%, Sát thương khi phát nổ: 328% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
17  MP tiêu tốn: 45, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 141%, Sát thương khi phát nổ: 331% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
18  MP tiêu tốn: 46, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 144%, Sát thương khi phát nổ: 334% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
19  MP tiêu tốn: 46, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 147%, Sát thương khi phát nổ: 337% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
20  MP tiêu tốn: 46, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 150%, Sát thương khi phát nổ: 340% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
21  MP tiêu tốn: 47, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 153%, Sát thương khi phát nổ: 343% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
22  MP tiêu tốn: 47, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 156%, Sát thương khi phát nổ: 346% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
23  MP tiêu tốn: 47, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 159%, Sát thương khi phát nổ: 349% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
24  MP tiêu tốn: 48, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 162%, Sát thương khi phát nổ: 352% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
25  MP tiêu tốn: 48, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 165%, Sát thương khi phát nổ: 355% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
26  MP tiêu tốn: 48, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 168%, Sát thương khi phát nổ: 358% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
27  MP tiêu tốn: 49, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 171%, Sát thương khi phát nổ: 361% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
28  MP tiêu tốn: 49, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 174%, Sát thương khi phát nổ: 364% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
29  MP tiêu tốn: 49, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 177%, Sát thương khi phát nổ: 367% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
30  MP tiêu tốn: 50, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 180%, Sát thương khi phát nổ: 370% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
31  MP tiêu tốn: 50, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 183%, Sát thương khi phát nổ: 373% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]
32  MP tiêu tốn: 50, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 186%, Sát thương khi phát nổ: 376% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây]

 Arcane Pitch
Mô tả: Tấn công và bỏ qua Phòng thủ, cũng như khả năng Kháng thuộc tính của mục tiêu trong một khoảng thời gian.
Thời gian thi triển kĩ năng: alert3 – 1500 ms
Cấp độ tối đa: 30

1  MP tiêu tốn: 56 , Tấn công xuyên giáp trong 35 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 13%
2  MP tiêu tốn: 57 , Tấn công xuyên giáp trong 40 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 16%
3  MP tiêu tốn: 58 , Tấn công xuyên giáp trong 45 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 19%
4  MP tiêu tốn: 59 , Tấn công xuyên giáp trong 50 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 22%
5  MP tiêu tốn: 60 , Tấn công xuyên giáp trong 55 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 25%
6  MP tiêu tốn: 61 , Tấn công xuyên giáp trong 60 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 28%
7  MP tiêu tốn: 62 , Tấn công xuyên giáp trong 65 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 31%
8  MP tiêu tốn: 63 , Tấn công xuyên giáp trong 70 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 34%
9  MP tiêu tốn: 64 , Tấn công xuyên giáp trong 75 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 37%
10  MP tiêu tốn: 65 , Tấn công xuyên giáp trong 80 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 40%
11  MP tiêu tốn: 66 , Tấn công xuyên giáp trong 85 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 43%
12  MP tiêu tốn: 67 , Tấn công xuyên giáp trong 90 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 46%
13  MP tiêu tốn: 68 , Tấn công xuyên giáp trong 95 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 49%
14  MP tiêu tốn: 69 , Tấn công xuyên giáp trong 100 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 52%
15  MP tiêu tốn: 70 , Tấn công xuyên giáp trong 105 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 55%
16  MP tiêu tốn: 71 , Tấn công xuyên giáp trong 110 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 58%
17  MP tiêu tốn: 72 , Tấn công xuyên giáp trong 115 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 61%
18  MP tiêu tốn: 73 , Tấn công xuyên giáp trong 120 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 64%
19  MP tiêu tốn: 74 , Tấn công xuyên giáp trong 125 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 67%
20  MP tiêu tốn: 75 , Tấn công xuyên giáp trong 130 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 70%
21  MP tiêu tốn: 76 , Tấn công xuyên giáp trong 135 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 73%
22  MP tiêu tốn: 77 , Tấn công xuyên giáp trong 140 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 76%
23  MP tiêu tốn: 78 , Tấn công xuyên giáp trong 145 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 79%
24  MP tiêu tốn: 79 , Tấn công xuyên giáp trong 150 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 82%
25  MP tiêu tốn: 80 , Tấn công xuyên giáp trong 155 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 85%
26  MP tiêu tốn: 81 , Tấn công xuyên giáp trong 160 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 88%
27  MP tiêu tốn: 82 , Tấn công xuyên giáp trong 165 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 91%
28  MP tiêu tốn: 83 , Tấn công xuyên giáp trong 170 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 94%
29  MP tiêu tốn: 84 , Tấn công xuyên giáp trong 175 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 97%
30  MP tiêu tốn: 85 , Tấn công xuyên giáp trong 180 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 100%
31  MP tiêu tốn: 86 , Tấn công xuyên giáp trong 185 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 103%
32  MP tiêu tốn: 87 , Tấn công xuyên giáp trong 190 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 106%

 Dark Crescendo
Mô tả: Cho bạn một cơ hội để tăng Sát thương cho mỗi đòn đánh liên tiếp trong một khoảng thời gian nhất định.
Thời gian thi triển kĩ năng: LMdarkCresendo – 2400 ms
Cấp độ tối đa: 30

1  MP tiêu tốn: 45. Trong 64 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 51%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 10 lần.
2  MP tiêu tốn: 45. Trong 68 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 52%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 10 lần.
3  MP tiêu tốn: 45. Trong 72 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 53%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 12 lần.
4  MP tiêu tốn: 45. Trong 76 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 54%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 12 lần.
5  MP tiêu tốn: 50. Trong 80 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 55%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 12 lần.
6  MP tiêu tốn: 50. Trong 84 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 56%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 14 lần.
7  MP tiêu tốn: 50. Trong 88 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 57%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 14 lần.
8  MP tiêu tốn: 50. Trong 92 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 58%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 14 lần.
9  MP tiêu tốn: 55. Trong 96 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 59%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 16 lần.
10  MP tiêu tốn: 55. Trong 100 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 60%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 16 lần.
11  MP tiêu tốn: 55. Trong 104 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 61%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 16 lần.
12  MP tiêu tốn: 55. Trong 108 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 62%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 18 lần.
13  MP tiêu tốn: 60. Trong 112 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 63%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 18 lần.
14  MP tiêu tốn: 60. Trong 116 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 64%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 18 lần.
15  MP tiêu tốn: 60. Trong 120 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 65%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 20 lần.
16  MP tiêu tốn: 60. Trong 124 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 66%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 20 lần.
17  MP tiêu tốn: 65. Trong 128 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 67%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 20 lần.
18  MP tiêu tốn: 65. Trong 132 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 68%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 22 lần.
19  MP tiêu tốn: 65. Trong 136 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 69%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 22 lần.
20  MP tiêu tốn: 65. Trong 140 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 70%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 22 lần.
21  MP tiêu tốn: 70. Trong 144 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 71%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 24 lần.
22  MP tiêu tốn: 70. Trong 148 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 72%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 24 lần.
23  MP tiêu tốn: 70. Trong 152 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 73%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 24 lần.
24  MP tiêu tốn: 70. Trong 156 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 74%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 26 lần.
25  MP tiêu tốn: 75. Trong 160 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 75%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 26 lần.
26  MP tiêu tốn: 75. Trong 164 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 76%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 26 lần.
27  MP tiêu tốn: 75. Trong 168 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 77%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 28 lần.
28  MP tiêu tốn: 75. Trong 172 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 78%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 28 lần.
29  MP tiêu tốn: 80. Trong 176 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 79%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 28 lần.
30  MP tiêu tốn: 80. Trong 180 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 80%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 30 lần.
31  MP tiêu tốn: 80. Trong 184 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 81%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 30 lần.
32  MP tiêu tốn: 80. Trong 188 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 82%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 30 lần.

 Maple Warrior
Mô tả: Tăng các chỉ số STR, DEX, INT, LUK của mọi thành viên nhóm trong một khoảng thời gian.
Thời gian thi triển kĩ năng: alert3 – 1500 ms
Tầm đánh: 400%
Cấp độ tối đa: 30

1  MP tiêu tốn: 10, All Stats: +1%, Thời gian: 30 giây
2  MP tiêu tốn: 10, All Stats: +1%, Thời gian: 60 giây
3  MP tiêu tốn: 10, All Stats: +2%, Thời gian: 90 giây
4  MP tiêu tốn: 10, All Stats: +2%, Thời gian: 120 giây
5  MP tiêu tốn: 20, All Stats: +3%, Thời gian: 150 giây
6  MP tiêu tốn: 20, All Stats: +3%, Thời gian: 180 giây
7  MP tiêu tốn: 20, All Stats: +4%, Thời gian: 210 giây
8  MP tiêu tốn: 20, All Stats: +4%, Thời gian: 240 giây
9  MP tiêu tốn: 20, All Stats: +5%, Thời gian: 270 giây
10  MP tiêu tốn: 30, All Stats: +5%, Thời gian: 300 giây
11  MP tiêu tốn: 30, All Stats: +6%, Thời gian: 330 giây
12  MP tiêu tốn: 30, All Stats: +6%, Thời gian: 360 giây
13  MP tiêu tốn: 30, All Stats: +7%, Thời gian: 390 giây
14  MP tiêu tốn: 30, All Stats: +7%, Thời gian: 420 giây
15  MP tiêu tốn: 40, All Stats: +8%, Thời gian: 450 giây
16  MP tiêu tốn: 40, All Stats: +8%, Thời gian: 480 giây
17  MP tiêu tốn: 40, All Stats: +9%, Thời gian: 510 giây
18  MP tiêu tốn: 40, All Stats: +9%, Thời gian: 540 giây
19  MP tiêu tốn: 40, All Stats: +10%, Thời gian: 570 giây
20  MP tiêu tốn: 50, All Stats: +10%, Thời gian: 600 giây
21  MP tiêu tốn: 50, All Stats: +11%, Thời gian: 630 giây
22  MP tiêu tốn: 50, All Stats: +11%, Thời gian: 660 giây
23  MP tiêu tốn: 50, All Stats: +12%, Thời gian: 690 giây
24  MP tiêu tốn: 50, All Stats: +12%, Thời gian: 720 giây
25  MP tiêu tốn: 60, All Stats: +13%, Thời gian: 750 giây
26  MP tiêu tốn: 60, All Stats: +13%, Thời gian: 780 giây
27  MP tiêu tốn: 60, All Stats: +14%, Thời gian: 810 giây
28  MP tiêu tốn: 60, All Stats: +14%, Thời gian: 840 giây
29  MP tiêu tốn: 60, All Stats: +15%, Thời gian: 870 giây
30  MP tiêu tốn: 70, All Stats: +15%, Thời gian: 900 giây
31  MP tiêu tốn: 70, All Stats: +16%, Thời gian: 930 giây
32  MP tiêu tốn: 70, All Stats: +16%, Thời gian: 960 giây

 Apocalypse
Mô tả: [Dark Magic] Mở ra Vực sâu vô đáy để nuốt chửng mục tiêu bằng sức mạnh của Hư vô.
Thời gian thi triển kĩ năng: LMapocalypse – 1530 ms
Tầm đánh: 471%
Cấp độ tối đa: 30

1  MP tiêu tốn: 58, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 263%.
2  MP tiêu tốn: 58, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 266%.
3  MP tiêu tốn: 61, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 269%.
4  MP tiêu tốn: 61, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 272%.
5  MP tiêu tốn: 64, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 275%.
6  MP tiêu tốn: 64, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 278%.
7  MP tiêu tốn: 67, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 281%.
8  MP tiêu tốn: 67, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 284%.
9  MP tiêu tốn: 70, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 287%.
10  MP tiêu tốn: 70, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 290%.
11  MP tiêu tốn: 73, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 293%.
12  MP tiêu tốn: 73, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 296%.
13  MP tiêu tốn: 76, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 299%.
14  MP tiêu tốn: 76, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 302%.
15  MP tiêu tốn: 79, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 305%.
16  MP tiêu tốn: 79, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 308%.
17  MP tiêu tốn: 82, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 311%.
18  MP tiêu tốn: 82, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 314%.
19  MP tiêu tốn: 85, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 317%.
20  MP tiêu tốn: 85, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 320%.
21  MP tiêu tốn: 88, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 323%.
22  MP tiêu tốn: 88, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 326%.
23  MP tiêu tốn: 91, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 329%.
24  MP tiêu tốn: 91, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 332%.
25  MP tiêu tốn: 94, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 335%.
26  MP tiêu tốn: 94, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 338%.
27  MP tiêu tốn: 97, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 341%.
28  MP tiêu tốn: 97, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 344%.
29  MP tiêu tốn: 100, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 347%.
30  MP tiêu tốn: 100, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 350%.
31  MP tiêu tốn: 103, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 353%.
32  MP tiêu tốn: 103, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 356%.

 Reflection
Mô tả: [Light Magic] Giải phóng sức mạnh thành một tia sáng mạnh mẽ tấn công và tỏa ra khắp phía khi gặp mục tiêu.
Thời gian thi triển kĩ năng: LMlightReflection – 1020 ms
Cấp độ tối đa: 30

1  MP tiêu tốn: 61, Sát thương: 304%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
2  MP tiêu tốn: 61, Sát thương: 308%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
3  MP tiêu tốn: 63, Sát thương: 312%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
4  MP tiêu tốn: 63, Sát thương: 316%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
5  MP tiêu tốn: 63, Sát thương: 320%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
6  MP tiêu tốn: 65, Sát thương: 324%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
7  MP tiêu tốn: 65, Sát thương: 328%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
8  MP tiêu tốn: 65, Sát thương: 332%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
9  MP tiêu tốn: 67, Sát thương: 336%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
10  MP tiêu tốn: 67, Sát thương: 340%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
11  MP tiêu tốn: 67, Sát thương: 344%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
12  MP tiêu tốn: 69, Sát thương: 348%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
13  MP tiêu tốn: 69, Sát thương: 352%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
14  MP tiêu tốn: 69, Sát thương: 356%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
15  MP tiêu tốn: 71, Sát thương: 360%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
16  MP tiêu tốn: 71, Sát thương: 364%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
17  MP tiêu tốn: 71, Sát thương: 368%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
18  MP tiêu tốn: 73, Sát thương: 372%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
19  MP tiêu tốn: 73, Sát thương: 376%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
20  MP tiêu tốn: 73, Sát thương: 380%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
21  MP tiêu tốn: 75, Sát thương: 384%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
22  MP tiêu tốn: 75, Sát thương: 388%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
23  MP tiêu tốn: 75, Sát thương: 392%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
24  MP tiêu tốn: 77, Sát thương: 396%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
25  MP tiêu tốn: 77, Sát thương: 400%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
26  MP tiêu tốn: 77, Sát thương: 404%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
27  MP tiêu tốn: 79, Sát thương: 408%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
28  MP tiêu tốn: 79, Sát thương: 412%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
29  MP tiêu tốn: 79, Sát thương: 416%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
30  MP tiêu tốn: 81, Sát thương: 420%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
31  MP tiêu tốn: 81, Sát thương: 424%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8
32  MP tiêu tốn: 81, Sát thương: 428%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8

 Ender
Mô tả: [Equilibrium] Tấn công mục tiêu với một con dao khổng lồ là sự kết hợp của Ánh sáng và Bóng tối. Sức mạnh khủng khiếp của nó sẽ hạ gục những mục tiêu yếu ớt, hoặc gây sát thương nghiêm trọng lên những mục tiêu mạnh hơn.
Thời gian thi triển kĩ năng: LMabsoluteKill – 810 ms
Tầm đánh: 400%
Cấp độ tối đa: 30

1  MP tiêu tốn: 34, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 275%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 41 giây]
2  MP tiêu tốn: 35, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 277%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 40 giây]
3  MP tiêu tốn: 35, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 279%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 39 giây]
4  MP tiêu tốn: 36, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 281%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 38 giây]
5  MP tiêu tốn: 36, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 283%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 37 giây]
6  MP tiêu tốn: 37, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 285%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 36 giây]
7  MP tiêu tốn: 37, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 287%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 35 giây]
8  MP tiêu tốn: 38, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 289%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 34 giây]
9  MP tiêu tốn: 38, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 291%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 33 giây]
10  MP tiêu tốn: 39, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 293%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 32 giây]
11  MP tiêu tốn: 39, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 295%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 31 giây]
12  MP tiêu tốn: 40, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 297%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 30 giây]
13  MP tiêu tốn: 40, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 299%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 29 giây]
14  MP tiêu tốn: 41, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 301%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 28 giây]
15  MP tiêu tốn: 41, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 303%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 27 giây]
16  MP tiêu tốn: 42, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 305%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 26 giây]
17  MP tiêu tốn: 42, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 307%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 25 giây]
18  MP tiêu tốn: 43, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 309%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 24 giây]
19  MP tiêu tốn: 43, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 311%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 23 giây]
20  MP tiêu tốn: 44, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 313%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 22 giây]
21  MP tiêu tốn: 44, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 315%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 21 giây]
22  MP tiêu tốn: 45, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 317%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 20 giây]
23  MP tiêu tốn: 45, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 319%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 19 giây]
24  MP tiêu tốn: 46, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 321%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 18 giây]
25  MP tiêu tốn: 46, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 323%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 17 giây]
26  MP tiêu tốn: 47, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 325%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 16 giây]
27  MP tiêu tốn: 47, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 327%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 15 giây]
28  MP tiêu tốn: 48, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 329%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 14 giây]
29  MP tiêu tốn: 48, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 331%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 13 giây]
30  MP tiêu tốn: 49, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 333%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 12 giây]
31  MP tiêu tốn: 49, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 335%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 11 giây]
32  MP tiêu tốn: 50, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 337%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 10 giây]

 Hero’s Will
Mô tả: Tập trung trí lực, bạn có thể loại bỏ được những trạng thái bất thường gặp phải. Tuy nhiên bạn không thể loại bỏ được mọi trạng thái bất thường.
Cấp độ tối đa: 5

1  MP tiêu tốn: 30, Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 600 giây
2  MP tiêu tốn: 30, Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 540 giây
3  MP tiêu tốn: 30, Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 480 giây
4  MP tiêu tốn: 30, Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 420 giây
5  MP tiêu tốn: 30, Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 360 giây
6  MP tiêu tốn: 30, Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 300 giây
7  MP tiêu tốn: 30, Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 240 giây