Bảng kĩ năng cho Angelic Buster

Thông tin về Angelic Buster Bảng kĩ năng cho Angelic Buster

.

Beginner

.

 Soul Buster
Mô tả: Giữ phím ATTACK để tấn công liên tục. Có thể di chuyển khi tấn công.
Cấp độ Tối đa: 1.

1 Sát thương: 60%, Số mục tiêu tối đa: 3, Cơ hội Recharge: 20%

 Day Dreamer
Mô tả: Sử dụng kĩ năng này để trở về phòng riêng của Angelic Buster. Lối ra sẽ là Pantheon.
Cấp độ Tối đa: 1.

1 Trở về phòng riêng của Angelic Buster. Lối ra sẽ là Pantheon.

 Hyper Coordinate
Mô tả: Sử dụng kĩ năng này để mở/đóng UI đồ của Angelic Buster khi biến hình.
Cấp độ Tối đa: 1.

1 Mở/đóng UI đồ của Angelic Buster khi biến hình.

 Dress-Up
Mô tả: Sử dụng kĩ năng để biến hình thành Angelic Buster, hoặc biến trở về hình dạng ban đầu.
Cấp độ Tối đa: 1.

1 Biến hình thành Angelic Buster, hoặc biến trở về hình dạng ban đầu.

 Exclusive Spell
Mô tả: Tăng Tấn công Vật lý và Tấn công Phép thuật cho tất cả người chơi trong nơi bạn đang hiện diện
Cấp độ Tối đa: 1.

1 Tấn công Vật lý/Phép thuật: +4%, Thời gian: 40 phút, Cooldown: 2 giờ.

 True Heart Inheritance
Mô tả: Hoàn hảo trong việc sử dụng Soul Shooter. (Nhận được khi lên Cấp 200)
Cấp độ Tối đa: 1.

1 Tinh thông Soul Shooter: +10%

 Grappling Heart
Mô tả: Dùng kĩ năng để di chuyển lên phần đất phía trên của bạn. Bấm phím kĩ năng hoăc phím Jump để dừng kĩ năng.
Cấp độ Tối đa: 1.

1 Di chuyển lên phần đất phía trên của bạn. Bấm phím kĩ năng hoăc phím Jump để dừng kĩ năng.

 Terms and Conditions
Mô tả: Tăng cao Sát thương trong một khoảng thời gian ngắn. Là Link Skill (hiệu lực giảm 1/2 khi được sử dụng bởi nhân vật nhận Link Skill này)
Cấp độ Tối đa: 1.

1 Sát thương: +100%, Thời gian: 10 giây, Cooldown: 90 giây.

.

Angelic Burster (I)

.
 Affinity Heart I
Mô tả: Nhờ trở nên thân thiết hơn với Thần rồng Eskalade, cơ thể bạn nhẹ hơn và di chuyển nhanh hơn.
Cấp độ Tối đa: 20

1 Tỉ lệ Recharge: +1%, Tốc độ: +1, Lực nhảy: +1, Tốc độ Tối đa: +1
2 Tỉ lệ Recharge: +2%, Tốc độ: +2, Lực nhảy: +1, Tốc độ Tối đa: +1
3 Tỉ lệ Recharge: +3%, Tốc độ: +3, Lực nhảy: +2, Tốc độ Tối đa: +2
4 Tỉ lệ Recharge: +4%, Tốc độ: +4, Lực nhảy: +2, Tốc độ Tối đa: +2
5 Tỉ lệ Recharge: +5%, Tốc độ: +5, Lực nhảy: +3, Tốc độ Tối đa: +3
6 Tỉ lệ Recharge: +6%, Tốc độ: +6, Lực nhảy: +3, Tốc độ Tối đa: +3
7 Tỉ lệ Recharge: +7%, Tốc độ: +7, Lực nhảy: +4, Tốc độ Tối đa: +4
8 Tỉ lệ Recharge: +8%, Tốc độ: +8, Lực nhảy: +4, Tốc độ Tối đa: +4
9 Tỉ lệ Recharge: +9%, Tốc độ: +9, Lực nhảy: +5, Tốc độ Tối đa: +5
10 Tỉ lệ Recharge: +10%, Tốc độ: +10, Lực nhảy: +5, Tốc độ Tối đa: +5
11 Tỉ lệ Recharge: +11%, Tốc độ: +11, Lực nhảy: +6, Tốc độ Tối đa: +6
12 Tỉ lệ Recharge: +12%, Tốc độ: +12, Lực nhảy: +6, Tốc độ Tối đa: +6
13 Tỉ lệ Recharge: +13%, Tốc độ: +13, Lực nhảy: +7, Tốc độ Tối đa: +7
14 Tỉ lệ Recharge: +14%, Tốc độ: +14, Lực nhảy: +7, Tốc độ Tối đa: +7
15 Tỉ lệ Recharge: +15%, Tốc độ: +15, Lực nhảy: +8, Tốc độ Tối đa: +8
16 Tỉ lệ Recharge: +16%, Tốc độ: +16, Lực nhảy: +8, Tốc độ Tối đa: +8
17 Tỉ lệ Recharge: +17%, Tốc độ: +17, Lực nhảy: +9, Tốc độ Tối đa: +9
18 Tỉ lệ Recharge: +18%, Tốc độ: +18, Lực nhảy: +9, Tốc độ Tối đa: +9
19 Tỉ lệ Recharge: +19%, Tốc độ: +19, Lực nhảy: +10, Tốc độ Tối đa: +10
20 Tỉ lệ Recharge: +20%, Tốc độ: +20, Lực nhảy: +10, Tốc độ Tối đa: +10

 Star Bubble
Mô tả: Bắn một quả cầu năng lượng nguyên chất vào kẻ thù, gây sát thương trên một vùng khi quả cầu chạm phải mục tiêu.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABbubbleStar – 570 ms
Tầm đánh: 150%
Cấp độ Tối đa: 20

1 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 367%, Số lần tấn công: 1. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 70%
2 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 374%, Số lần tấn công: 1. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 70%
3 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 381%, Số lần tấn công: 1. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 70%
4 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 388%, Số lần tấn công: 1. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 70%
5 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 395%, Số lần tấn công: 1. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 70%
6 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 402%, Số lần tấn công: 1. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 70%
7 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 409%, Số lần tấn công: 1. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 70%
8 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 416%, Số lần tấn công: 1. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 70%
9 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 423%, Số lần tấn công: 1. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 70%
10 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 430%, Số lần tấn công: 1. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 70%
11 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 437%, Số lần tấn công: 1. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 70%
12 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 444%, Số lần tấn công: 1. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 70%
13 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 451%, Số lần tấn công: 1. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 70%
14 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 458%, Số lần tấn công: 1. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 70%
15 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 465%, Số lần tấn công: 1. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 70%
16 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 472%, Số lần tấn công: 1. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 70%
17 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 479%, Số lần tấn công: 1. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 70%
18 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 486%, Số lần tấn công: 1. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 70%
19 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 493%, Số lần tấn công: 1. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 70%
20 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 500%, Số lần tấn công: 1. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 70%

 Melody Cross
Mô tả: Sử dụng sức mạnh của Eskalade để nhìn thấy mọi chuyển động của kẻ thù.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABlyricalCross – 990 ms
Cấp độ Tối đa: 15

1 Chính xác: +170, Thời gian: 40 giây
2 Chính xác: +190, Thời gian: 50 giây
3 Chính xác: +210, Thời gian: 60 giây
4 Chính xác: +230, Thời gian: 70 giây
5 Chính xác: +250, Thời gian: 80 giây
6 Chính xác: +270, Thời gian: 90 giây
7 Chính xác: +290, Thời gian: 100 giây
8 Chính xác: +310, Thời gian: 110 giây
9 Chính xác: +330, Thời gian: 120 giây
10 Chính xác: +350, Thời gian: 130 giây
11 Chính xác: +370, Thời gian: 140 giây
12 Chính xác: +390, Thời gian: 150 giây
13 Chính xác: +410, Thời gian: 160 giây
14 Chính xác: +430, Thời gian: 170 giây
15 Chính xác: +450, Thời gian: 180 giây

 Feather Hop
Mô tả: Cơ thể nhẹ tựa lông hồng giúp bạn có thể thực hiện 2 lần bật xa đồng thời khi đang ở trên không.
Thời gian thi triển kĩ năng: jump – 200 ms
Cấp độ Tối đa: 10

1 Bật xa 1 lần trên không. Bấm nút [Nhảy] một lần nữa để thực hiện thêm 1 lần nhảy.
2 Bật xa 1 lần trên không. Bấm nút [Nhảy] một lần nữa để thực hiện thêm 1 lần nhảy.
3 Bật xa 1 lần trên không. Bấm nút [Nhảy] một lần nữa để thực hiện thêm 1 lần nhảy.
4 Bật xa 1 lần trên không. Bấm nút [Nhảy] một lần nữa để thực hiện thêm 1 lần nhảy.
5 Bật xa 1 lần trên không. Bấm nút [Nhảy] một lần nữa để thực hiện thêm 1 lần nhảy.
6 Bật xa 1 lần trên không. Bấm nút [Nhảy] một lần nữa để thực hiện thêm 1 lần nhảy.
7 Bật xa 1 lần trên không. Bấm nút [Nhảy] một lần nữa để thực hiện thêm 1 lần nhảy.
8 Bật xa 1 lần trên không. Bấm nút [Nhảy] một lần nữa để thực hiện thêm 1 lần nhảy.
9 Bật xa 1 lần trên không. Bấm nút [Nhảy] một lần nữa để thực hiện thêm 1 lần nhảy.
10 Bật xa 1 lần trên không. Bấm nút [Nhảy] một lần nữa để thực hiện thêm 1 lần nhảy.

.

Angelic Burster (II)

.
 Beautiful Soul
Mô tả: Vĩnh viễn tăng một lượng DEX
Cấp độ Tối đa: 5

1 Vĩnh viễn +8 DEX
2 Vĩnh viễn +16 DEX
3 Vĩnh viễn +24 DEX
4 Vĩnh viễn +32 DEX
5 Vĩnh viễn +40 DEX

 Affinity Heart II
Mô tả: Bạn học hỏi từ Eskalade thêm về kinh nghiệm trên chiến trường, từ đó tăng khả năng kháng thuộc tính và trạng thái bất thường.
Cấp độ Tối đa: 20

1 Mỗi 29 kẻ thù bị hạ gục sẽ cho bạn 62% cơ hội để Recharge. Kháng trạng thái bất thường: +1%, Kháng thuộc tính: +1%.
2 Mỗi 28 kẻ thù bị hạ gục sẽ cho bạn 64% cơ hội để Recharge. Kháng trạng thái bất thường: +1%, Kháng thuộc tính: +1%.
3 Mỗi 27 kẻ thù bị hạ gục sẽ cho bạn 66% cơ hội để Recharge. Kháng trạng thái bất thường: +2%, Kháng thuộc tính: +2%.
4 Mỗi 26 kẻ thù bị hạ gục sẽ cho bạn 68% cơ hội để Recharge. Kháng trạng thái bất thường: +2%, Kháng thuộc tính: +2%.
5 Mỗi 25 kẻ thù bị hạ gục sẽ cho bạn 70% cơ hội để Recharge. Kháng trạng thái bất thường: +3%, Kháng thuộc tính: +3%.
6 Mỗi 24 kẻ thù bị hạ gục sẽ cho bạn 72% cơ hội để Recharge. Kháng trạng thái bất thường: +3%, Kháng thuộc tính: +3%.
7 Mỗi 23 kẻ thù bị hạ gục sẽ cho bạn 74% cơ hội để Recharge. Kháng trạng thái bất thường: +4%, Kháng thuộc tính: +4%.
8 Mỗi 22 kẻ thù bị hạ gục sẽ cho bạn 76% cơ hội để Recharge. Kháng trạng thái bất thường: +4%, Kháng thuộc tính: +4%.
9 Mỗi 21 kẻ thù bị hạ gục sẽ cho bạn 78% cơ hội để Recharge. Kháng trạng thái bất thường: +5%, Kháng thuộc tính: +5%.
10 Mỗi 20 kẻ thù bị hạ gục sẽ cho bạn 80% cơ hội để Recharge. Kháng trạng thái bất thường: +5%, Kháng thuộc tính: +5%.
11 Mỗi 19 kẻ thù bị hạ gục sẽ cho bạn 82% cơ hội để Recharge. Kháng trạng thái bất thường: +6%, Kháng thuộc tính: +6%.
12 Mỗi 18 kẻ thù bị hạ gục sẽ cho bạn 84% cơ hội để Recharge. Kháng trạng thái bất thường: +6%, Kháng thuộc tính: +6%.
13 Mỗi 17 kẻ thù bị hạ gục sẽ cho bạn 86% cơ hội để Recharge. Kháng trạng thái bất thường: +7%, Kháng thuộc tính: +7%.
14 Mỗi 16 kẻ thù bị hạ gục sẽ cho bạn 88% cơ hội để Recharge. Kháng trạng thái bất thường: +7%, Kháng thuộc tính: +7%.
15 Mỗi 15 kẻ thù bị hạ gục sẽ cho bạn 90% cơ hội để Recharge. Kháng trạng thái bất thường: +8%, Kháng thuộc tính: +8%.
16 Mỗi 14 kẻ thù bị hạ gục sẽ cho bạn 92% cơ hội để Recharge. Kháng trạng thái bất thường: +8%, Kháng thuộc tính: +8%.
17 Mỗi 13 kẻ thù bị hạ gục sẽ cho bạn 94% cơ hội để Recharge. Kháng trạng thái bất thường: +9%, Kháng thuộc tính: +9%.
18 Mỗi 12 kẻ thù bị hạ gục sẽ cho bạn 96% cơ hội để Recharge. Kháng trạng thái bất thường: +9%, Kháng thuộc tính: +9%.
19 Mỗi 11 kẻ thù bị hạ gục sẽ cho bạn 98% cơ hội để Recharge. Kháng trạng thái bất thường: +10%, Kháng thuộc tính: +10%.
20 Mỗi 10 kẻ thù bị hạ gục sẽ cho bạn 100% cơ hội để Recharge. Kháng trạng thái bất thường: +10%, Kháng thuộc tính: +10%.

 Soul Shooter Mastery
Mô tả: Tăng tinh thông cho vũ khí Soul Shooter, Chính xác và Tấn công Vật lý.
Cấp độ Tối đa: 10

1 Tinh thông Soul Shooter: +14%, Chính xác: +20, Tấn công Vật lý: +2
2 Tinh thông Soul Shooter: +18%, Chính xác: +40, Tấn công Vật lý: +4
3 Tinh thông Soul Shooter: +22%, Chính xác: +60, Tấn công Vật lý: +6
4 Tinh thông Soul Shooter: +26%, Chính xác: +80, Tấn công Vật lý: +8
5 Tinh thông Soul Shooter: +30%, Chính xác: +100, Tấn công Vật lý: +10
6 Tinh thông Soul Shooter: +34%, Chính xác: +120, Tấn công Vật lý: +12
7 Tinh thông Soul Shooter: +38%, Chính xác: +140, Tấn công Vật lý: +14
8 Tinh thông Soul Shooter: +42%, Chính xác: +160, Tấn công Vật lý: +16
9 Tinh thông Soul Shooter: +46%, Chính xác: +180, Tấn công Vật lý: +18
10 Tinh thông Soul Shooter: +50%, Chính xác: +200, Tấn công Vật lý: +20

 Power Transfer
Mô tả: Biến ra một tấm khiên trong suốt có khả năng hấp thụ một lượng sát thương kẻ thù gây ra cho bạn.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABpowerTransfer – 1170 ms
Cấp độ Tối đa: 20

1 Thời gian: 47 giây, Lượng Sát thương được Hấp thụ: 1%, Sát thương được giảm đi: 12%
2 Thời gian: 54 giây, Lượng Sát thương được Hấp thụ: 1%, Sát thương được giảm đi: 14%
3 Thời gian: 61 giây, Lượng Sát thương được Hấp thụ: 1%, Sát thương được giảm đi: 16%
4 Thời gian: 68 giây, Lượng Sát thương được Hấp thụ: 1%, Sát thương được giảm đi: 18%
5 Thời gian: 75 giây, Lượng Sát thương được Hấp thụ: 1%, Sát thương được giảm đi: 20%
6 Thời gian: 82 giây, Lượng Sát thương được Hấp thụ: 1%, Sát thương được giảm đi: 22%
7 Thời gian: 89 giây, Lượng Sát thương được Hấp thụ: 1%, Sát thương được giảm đi: 24%
8 Thời gian: 96 giây, Lượng Sát thương được Hấp thụ: 1%, Sát thương được giảm đi: 26%
9 Thời gian: 103 giây, Lượng Sát thương được Hấp thụ: 1%, Sát thương được giảm đi: 28%
10 Thời gian: 110 giây, Lượng Sát thương được Hấp thụ: 1%, Sát thương được giảm đi: 30%
11 Thời gian: 117 giây, Lượng Sát thương được Hấp thụ: 1%, Sát thương được giảm đi: 32%
12 Thời gian: 124 giây, Lượng Sát thương được Hấp thụ: 1%, Sát thương được giảm đi: 34%
13 Thời gian: 131 giây, Lượng Sát thương được Hấp thụ: 1%, Sát thương được giảm đi: 36%
14 Thời gian: 138 giây, Lượng Sát thương được Hấp thụ: 1%, Sát thương được giảm đi: 38%
15 Thời gian: 145 giây, Lượng Sát thương được Hấp thụ: 1%, Sát thương được giảm đi: 40%
16 Thời gian: 152 giây, Lượng Sát thương được Hấp thụ: 1%, Sát thương được giảm đi: 42%
17 Thời gian: 159 giây, Lượng Sát thương được Hấp thụ: 1%, Sát thương được giảm đi: 44%
18 Thời gian: 166 giây, Lượng Sát thương được Hấp thụ: 1%, Sát thương được giảm đi: 46%
19 Thời gian: 173 giây, Lượng Sát thương được Hấp thụ: 1%, Sát thương được giảm đi: 48%
20 Thời gian: 180 giây, Lượng Sát thương được Hấp thụ: 1%, Sát thương được giảm đi: 50%

 Pink Pummel
Mô tả: Lướt tới, đồng thời đẩy lùi kẻ thù bằng một mũi khoan hồng choẹt.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABpinkScud – 600 ms
Tầm đánh: 350%
Cấp độ Tối đa: 20

1 Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 147%, Số lần tấn công: 1. Cơ hội Recharge: 20%
2 Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 154%, Số lần tấn công: 1. Cơ hội Recharge: 20%
3 Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 161%, Số lần tấn công: 1. Cơ hội Recharge: 20%
4 Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 168%, Số lần tấn công: 1. Cơ hội Recharge: 20%
5 Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 175%, Số lần tấn công: 1. Cơ hội Recharge: 20%
6 Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 182%, Số lần tấn công: 1. Cơ hội Recharge: 20%
7 Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 189%, Số lần tấn công: 1. Cơ hội Recharge: 20%
8 Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 196%, Số lần tấn công: 1. Cơ hội Recharge: 20%
9 Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 203%, Số lần tấn công: 1. Cơ hội Recharge: 20%
10 Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 210%, Số lần tấn công: 1. Cơ hội Recharge: 20%
11 Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 217%, Số lần tấn công: 1. Cơ hội Recharge: 20%
12 Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 224%, Số lần tấn công: 1. Cơ hội Recharge: 20%
13 Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 231%, Số lần tấn công: 1. Cơ hội Recharge: 20%
14 Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 238%, Số lần tấn công: 1. Cơ hội Recharge: 20%
15 Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 245%, Số lần tấn công: 1. Cơ hội Recharge: 20%
16 Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 252%, Số lần tấn công: 1. Cơ hội Recharge: 20%
17 Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 259%, Số lần tấn công: 1. Cơ hội Recharge: 20%
18 Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 266%, Số lần tấn công: 1. Cơ hội Recharge: 20%
19 Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 273%, Số lần tấn công: 1. Cơ hội Recharge: 20%
20 Số mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 280%, Số lần tấn công: 1. Cơ hội Recharge: 20%

 Lovely Sting
Mô tả: Đâm xuyên qua kẻ thù và tạo một làn khói hồng làm mục tiêu không thể buff được. Sử dụng kĩ năng thêm một lần để làn khói hồng ấy phát nổ.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABstingExplosion – 810 ms
Tầm đánh: 560%
Cấp độ Tối đa: 20

1 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 148%, Số lần tấn công: 1. Ngăn cản kẻ thù sử dụng buff sau đó, sử dụng tiếp kĩ năng để phát nổ. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%
2 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 156%, Số lần tấn công: 1. Ngăn cản kẻ thù sử dụng buff sau đó, sử dụng tiếp kĩ năng để phát nổ. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%
3 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 164%, Số lần tấn công: 1. Ngăn cản kẻ thù sử dụng buff sau đó, sử dụng tiếp kĩ năng để phát nổ. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%
4 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 172%, Số lần tấn công: 1. Ngăn cản kẻ thù sử dụng buff sau đó, sử dụng tiếp kĩ năng để phát nổ. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%
5 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 180%, Số lần tấn công: 1. Ngăn cản kẻ thù sử dụng buff sau đó, sử dụng tiếp kĩ năng để phát nổ. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%
6 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 188%, Số lần tấn công: 1. Ngăn cản kẻ thù sử dụng buff sau đó, sử dụng tiếp kĩ năng để phát nổ. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%
7 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 196%, Số lần tấn công: 1. Ngăn cản kẻ thù sử dụng buff sau đó, sử dụng tiếp kĩ năng để phát nổ. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%
8 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 204%, Số lần tấn công: 1. Ngăn cản kẻ thù sử dụng buff sau đó, sử dụng tiếp kĩ năng để phát nổ. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%
9 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 212%, Số lần tấn công: 1. Ngăn cản kẻ thù sử dụng buff sau đó, sử dụng tiếp kĩ năng để phát nổ. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%
10 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 220%, Số lần tấn công: 1. Ngăn cản kẻ thù sử dụng buff sau đó, sử dụng tiếp kĩ năng để phát nổ. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%
11 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 228%, Số lần tấn công: 1. Ngăn cản kẻ thù sử dụng buff sau đó, sử dụng tiếp kĩ năng để phát nổ. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%
12 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 236%, Số lần tấn công: 1. Ngăn cản kẻ thù sử dụng buff sau đó, sử dụng tiếp kĩ năng để phát nổ. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%
13 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 244%, Số lần tấn công: 1. Ngăn cản kẻ thù sử dụng buff sau đó, sử dụng tiếp kĩ năng để phát nổ. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%
14 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 252%, Số lần tấn công: 1. Ngăn cản kẻ thù sử dụng buff sau đó, sử dụng tiếp kĩ năng để phát nổ. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%
15 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 260%, Số lần tấn công: 1. Ngăn cản kẻ thù sử dụng buff sau đó, sử dụng tiếp kĩ năng để phát nổ. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%
16 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 268%, Số lần tấn công: 1. Ngăn cản kẻ thù sử dụng buff sau đó, sử dụng tiếp kĩ năng để phát nổ. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%
17 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 276%, Số lần tấn công: 1. Ngăn cản kẻ thù sử dụng buff sau đó, sử dụng tiếp kĩ năng để phát nổ. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%
18 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 284%, Số lần tấn công: 1. Ngăn cản kẻ thù sử dụng buff sau đó, sử dụng tiếp kĩ năng để phát nổ. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%
19 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 292%, Số lần tấn công: 1. Ngăn cản kẻ thù sử dụng buff sau đó, sử dụng tiếp kĩ năng để phát nổ. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%
20 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 300%, Số lần tấn công: 1. Ngăn cản kẻ thù sử dụng buff sau đó, sử dụng tiếp kĩ năng để phát nổ. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%

.

Angelic Burster (III)

.
 Shining Star Burst
Mô tả: Giáng những thanh kiếm với những nét trạm trổ hết sức dễ thương lên mục tiêu bằng sức mạnh của Thần rồng Eskalade.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABgiganticIcycle – 900 ms
Tầm đánh: 450%
Cấp độ Tối đa: 20

1 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 366%, Số lần tấn công: 1. Sát thương lên kẻ thù bị hất lên trời bởi Heavenly Crash được nhân đôi. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%
2 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 372%, Số lần tấn công: 1. Sát thương lên kẻ thù bị hất lên trời bởi Heavenly Crash được nhân đôi. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%
3 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 378%, Số lần tấn công: 1. Sát thương lên kẻ thù bị hất lên trời bởi Heavenly Crash được nhân đôi. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%
4 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 384%, Số lần tấn công: 1. Sát thương lên kẻ thù bị hất lên trời bởi Heavenly Crash được nhân đôi. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%
5 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 390%, Số lần tấn công: 1. Sát thương lên kẻ thù bị hất lên trời bởi Heavenly Crash được nhân đôi. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%
6 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 396%, Số lần tấn công: 1. Sát thương lên kẻ thù bị hất lên trời bởi Heavenly Crash được nhân đôi. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%
7 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 402%, Số lần tấn công: 1. Sát thương lên kẻ thù bị hất lên trời bởi Heavenly Crash được nhân đôi. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%
8 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 408%, Số lần tấn công: 1. Sát thương lên kẻ thù bị hất lên trời bởi Heavenly Crash được nhân đôi. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%
9 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 414%, Số lần tấn công: 1. Sát thương lên kẻ thù bị hất lên trời bởi Heavenly Crash được nhân đôi. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%
10 Số mục tiêu tối đa: 7, Sát thương: 420%, Số lần tấn công: 1. Sát thương lên kẻ thù bị hất lên trời bởi Heavenly Crash được nhân đôi. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%
11 Số mục tiêu tối đa: 7, Sát thương: 426%, Số lần tấn công: 1. Sát thương lên kẻ thù bị hất lên trời bởi Heavenly Crash được nhân đôi. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%
12 Số mục tiêu tối đa: 7, Sát thương: 432%, Số lần tấn công: 1. Sát thương lên kẻ thù bị hất lên trời bởi Heavenly Crash được nhân đôi. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%
13 Số mục tiêu tối đa: 7, Sát thương: 438%, Số lần tấn công: 1. Sát thương lên kẻ thù bị hất lên trời bởi Heavenly Crash được nhân đôi. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%
14 Số mục tiêu tối đa: 7, Sát thương: 444%, Số lần tấn công: 1. Sát thương lên kẻ thù bị hất lên trời bởi Heavenly Crash được nhân đôi. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%
15 Số mục tiêu tối đa: 7, Sát thương: 450%, Số lần tấn công: 1. Sát thương lên kẻ thù bị hất lên trời bởi Heavenly Crash được nhân đôi. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%
16 Số mục tiêu tối đa: 7, Sát thương: 456%, Số lần tấn công: 1. Sát thương lên kẻ thù bị hất lên trời bởi Heavenly Crash được nhân đôi. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%
17 Số mục tiêu tối đa: 7, Sát thương: 462%, Số lần tấn công: 1. Sát thương lên kẻ thù bị hất lên trời bởi Heavenly Crash được nhân đôi. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%
18 Số mục tiêu tối đa: 7, Sát thương: 468%, Số lần tấn công: 1. Sát thương lên kẻ thù bị hất lên trời bởi Heavenly Crash được nhân đôi. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%
19 Số mục tiêu tối đa: 7, Sát thương: 474%, Số lần tấn công: 1. Sát thương lên kẻ thù bị hất lên trời bởi Heavenly Crash được nhân đôi. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%
20 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 480%, Số lần tấn công: 1. Sát thương lên kẻ thù bị hất lên trời bởi Heavenly Crash được nhân đôi. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%

 Soul Seeker
Mô tả: Chắt lọc sức mạnh của Eskalade, gửi gắm vào trong những quả cầu và ném chúng bay vào không khí. Những quả cầu sẽ tự tìm mục tiêu và tấn công cho đến khi chúng biến mất.
Cấp độ Tối đa: 20

1 Số mục tiêu tối đa: 2, Sát thương: 186%, Số lần tấn công: 1, Cơ hội xuất hiện lại Quả cầu kết tinh sức mạnh: 42%
2 Số mục tiêu tối đa: 2, Sát thương: 192%, Số lần tấn công: 1, Cơ hội xuất hiện lại Quả cầu kết tinh sức mạnh: 44%
3 Số mục tiêu tối đa: 2, Sát thương: 198%, Số lần tấn công: 1, Cơ hội xuất hiện lại Quả cầu kết tinh sức mạnh: 46%
4 Số mục tiêu tối đa: 2, Sát thương: 204%, Số lần tấn công: 1, Cơ hội xuất hiện lại Quả cầu kết tinh sức mạnh: 48%
5 Số mục tiêu tối đa: 2, Sát thương: 210%, Số lần tấn công: 1, Cơ hội xuất hiện lại Quả cầu kết tinh sức mạnh: 50%
6 Số mục tiêu tối đa: 2, Sát thương: 216%, Số lần tấn công: 1, Cơ hội xuất hiện lại Quả cầu kết tinh sức mạnh: 52%
7 Số mục tiêu tối đa: 2, Sát thương: 222%, Số lần tấn công: 1, Cơ hội xuất hiện lại Quả cầu kết tinh sức mạnh: 54%
8 Số mục tiêu tối đa: 2, Sát thương: 228%, Số lần tấn công: 1, Cơ hội xuất hiện lại Quả cầu kết tinh sức mạnh: 56%
9 Số mục tiêu tối đa: 2, Sát thương: 234%, Số lần tấn công: 1, Cơ hội xuất hiện lại Quả cầu kết tinh sức mạnh: 58%
10 Số mục tiêu tối đa: 2, Sát thương: 240%, Số lần tấn công: 1, Cơ hội xuất hiện lại Quả cầu kết tinh sức mạnh: 60%
11 Số mục tiêu tối đa: 2, Sát thương: 246%, Số lần tấn công: 1, Cơ hội xuất hiện lại Quả cầu kết tinh sức mạnh: 62%
12 Số mục tiêu tối đa: 2, Sát thương: 252%, Số lần tấn công: 1, Cơ hội xuất hiện lại Quả cầu kết tinh sức mạnh: 64%
13 Số mục tiêu tối đa: 2, Sát thương: 258%, Số lần tấn công: 1, Cơ hội xuất hiện lại Quả cầu kết tinh sức mạnh: 66%
14 Số mục tiêu tối đa: 2, Sát thương: 264%, Số lần tấn công: 1, Cơ hội xuất hiện lại Quả cầu kết tinh sức mạnh: 68%
15 Số mục tiêu tối đa: 2, Sát thương: 270%, Số lần tấn công: 1, Cơ hội xuất hiện lại Quả cầu kết tinh sức mạnh: 70%
16 Số mục tiêu tối đa: 2, Sát thương: 276%, Số lần tấn công: 1, Cơ hội xuất hiện lại Quả cầu kết tinh sức mạnh: 72%
17 Số mục tiêu tối đa: 2, Sát thương: 282%, Số lần tấn công: 1, Cơ hội xuất hiện lại Quả cầu kết tinh sức mạnh: 74%
18 Số mục tiêu tối đa: 2, Sát thương: 288%, Số lần tấn công: 1, Cơ hội xuất hiện lại Quả cầu kết tinh sức mạnh: 76%
19 Số mục tiêu tối đa: 2, Sát thương: 294%, Số lần tấn công: 1, Cơ hội xuất hiện lại Quả cầu kết tinh sức mạnh: 78%
20 Số mục tiêu tối đa: 2, Sát thương: 300%, Số lần tấn công: 1, Cơ hội xuất hiện lại Quả cầu kết tinh sức mạnh: 80%

 Heavenly Crash
Mô tả: Nện một đòn búa bổ xuống đất, gây sát thương trên diện rộng và hất tung mục tiêu lên cao.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABlandCrash – 900 ms
Tầm đánh: 450%
Cấp độ Tối đa: 20

1 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 326%, Số lần tấn công: 1. Quái vật (trừ boss) trúng đòn sẽ bị hất lên trên không.. Cơ hội Recharge: 20%
2 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 332%, Số lần tấn công: 1. Quái vật (trừ boss) trúng đòn sẽ bị hất lên trên không.. Cơ hội Recharge: 20%
3 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 338%, Số lần tấn công: 1. Quái vật (trừ boss) trúng đòn sẽ bị hất lên trên không.. Cơ hội Recharge: 20%
4 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 344%, Số lần tấn công: 1. Quái vật (trừ boss) trúng đòn sẽ bị hất lên trên không.. Cơ hội Recharge: 20%
5 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 350%, Số lần tấn công: 1. Quái vật (trừ boss) trúng đòn sẽ bị hất lên trên không.. Cơ hội Recharge: 20%
6 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 356%, Số lần tấn công: 1. Quái vật (trừ boss) trúng đòn sẽ bị hất lên trên không.. Cơ hội Recharge: 20%
7 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 362%, Số lần tấn công: 1. Quái vật (trừ boss) trúng đòn sẽ bị hất lên trên không.. Cơ hội Recharge: 20%
8 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 368%, Số lần tấn công: 1. Quái vật (trừ boss) trúng đòn sẽ bị hất lên trên không.. Cơ hội Recharge: 20%
9 Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 374%, Số lần tấn công: 1. Quái vật (trừ boss) trúng đòn sẽ bị hất lên trên không.. Cơ hội Recharge: 20%
10 Số mục tiêu tối đa: 7, Sát thương: 380%, Số lần tấn công: 1. Quái vật (trừ boss) trúng đòn sẽ bị hất lên trên không.. Cơ hội Recharge: 20%
11 Số mục tiêu tối đa: 7, Sát thương: 386%, Số lần tấn công: 1. Quái vật (trừ boss) trúng đòn sẽ bị hất lên trên không.. Cơ hội Recharge: 20%
12 Số mục tiêu tối đa: 7, Sát thương: 392%, Số lần tấn công: 1. Quái vật (trừ boss) trúng đòn sẽ bị hất lên trên không.. Cơ hội Recharge: 20%
13 Số mục tiêu tối đa: 7, Sát thương: 398%, Số lần tấn công: 1. Quái vật (trừ boss) trúng đòn sẽ bị hất lên trên không.. Cơ hội Recharge: 20%
14 Số mục tiêu tối đa: 7, Sát thương: 404%, Số lần tấn công: 1. Quái vật (trừ boss) trúng đòn sẽ bị hất lên trên không.. Cơ hội Recharge: 20%
15 Số mục tiêu tối đa: 7, Sát thương: 410%, Số lần tấn công: 1. Quái vật (trừ boss) trúng đòn sẽ bị hất lên trên không.. Cơ hội Recharge: 20%
16 Số mục tiêu tối đa: 7, Sát thương: 416%, Số lần tấn công: 1. Quái vật (trừ boss) trúng đòn sẽ bị hất lên trên không.. Cơ hội Recharge: 20%
17 Số mục tiêu tối đa: 7, Sát thương: 422%, Số lần tấn công: 1. Quái vật (trừ boss) trúng đòn sẽ bị hất lên trên không.. Cơ hội Recharge: 20%
18 Số mục tiêu tối đa: 7, Sát thương: 428%, Số lần tấn công: 1. Quái vật (trừ boss) trúng đòn sẽ bị hất lên trên không.. Cơ hội Recharge: 20%
19 Số mục tiêu tối đa: 7, Sát thương: 434%, Số lần tấn công: 1. Quái vật (trừ boss) trúng đòn sẽ bị hất lên trên không.. Cơ hội Recharge: 20%
20 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 440%, Số lần tấn công: 1. Quái vật (trừ boss) trúng đòn sẽ bị hất lên trên không.. Cơ hội Recharge: 20%

 Dragon Whistle
Mô tả: Thấm nhuần sức mạnh cấp cao của Eskalade, tăng Tấn công Vật lý cho bạn.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABcallOfAncient – 840 ms
Cấp độ Tối đa: 20

1 Thời gian: 28 giây, Tấn công Vật lý: +2
2 Thời gian: 36 giây, Tấn công Vật lý: +4
3 Thời gian: 44 giây, Tấn công Vật lý: +6
4 Thời gian: 52 giây, Tấn công Vật lý: +8
5 Thời gian: 60 giây, Tấn công Vật lý: +10
6 Thời gian: 68 giây, Tấn công Vật lý: +12
7 Thời gian: 76 giây, Tấn công Vật lý: +14
8 Thời gian: 84 giây, Tấn công Vật lý: +16
9 Thời gian: 92 giây, Tấn công Vật lý: +18
10 Thời gian: 100 giây, Tấn công Vật lý: +20
11 Thời gian: 108 giây, Tấn công Vật lý: +22
12 Thời gian: 116 giây, Tấn công Vật lý: +24
13 Thời gian: 124 giây, Tấn công Vật lý: +26
14 Thời gian: 132 giây, Tấn công Vật lý: +28
15 Thời gian: 140 giây, Tấn công Vật lý: +30
16 Thời gian: 148 giây, Tấn công Vật lý: +32
17 Thời gian: 156 giây, Tấn công Vật lý: +34
18 Thời gian: 164 giây, Tấn công Vật lý: +36
19 Thời gian: 172 giây, Tấn công Vật lý: +38
20 Thời gian: 180 giây, Tấn công Vật lý: +40

 Iron Blossom
Mô tả: Trở nên vững vàng trước những đòn tấn công của kẻ thù với một niềm tin mãnh liệt.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABironLotus – 1080 ms
Cấp độ Tối đa: 20

1 Thời gian: 28 giây, Cơ hội Trụ vững: 21%. Tăng gấp đôi Cơ hội Trụ vững khi sử dụng với Power Transfer Shield.
2 Thời gian: 36 giây, Cơ hội Trụ vững: 22%. Tăng gấp đôi Cơ hội Trụ vững khi sử dụng với Power Transfer Shield.
3 Thời gian: 44 giây, Cơ hội Trụ vững: 23%. Tăng gấp đôi Cơ hội Trụ vững khi sử dụng với Power Transfer Shield.
4 Thời gian: 52 giây, Cơ hội Trụ vững: 24%. Tăng gấp đôi Cơ hội Trụ vững khi sử dụng với Power Transfer Shield.
5 Thời gian: 60 giây, Cơ hội Trụ vững: 25%. Tăng gấp đôi Cơ hội Trụ vững khi sử dụng với Power Transfer Shield.
6 Thời gian: 68 giây, Cơ hội Trụ vững: 26%. Tăng gấp đôi Cơ hội Trụ vững khi sử dụng với Power Transfer Shield.
7 Thời gian: 76 giây, Cơ hội Trụ vững: 27%. Tăng gấp đôi Cơ hội Trụ vững khi sử dụng với Power Transfer Shield.
8 Thời gian: 84 giây, Cơ hội Trụ vững: 28%. Tăng gấp đôi Cơ hội Trụ vững khi sử dụng với Power Transfer Shield.
9 Thời gian: 92 giây, Cơ hội Trụ vững: 29%. Tăng gấp đôi Cơ hội Trụ vững khi sử dụng với Power Transfer Shield.
10 Thời gian: 100 giây, Cơ hội Trụ vững: 30%. Tăng gấp đôi Cơ hội Trụ vững khi sử dụng với Power Transfer Shield.
11 Thời gian: 108 giây, Cơ hội Trụ vững: 31%. Tăng gấp đôi Cơ hội Trụ vững khi sử dụng với Power Transfer Shield.
12 Thời gian: 116 giây, Cơ hội Trụ vững: 32%. Tăng gấp đôi Cơ hội Trụ vững khi sử dụng với Power Transfer Shield.
13 Thời gian: 124 giây, Cơ hội Trụ vững: 33%. Tăng gấp đôi Cơ hội Trụ vững khi sử dụng với Power Transfer Shield.
14 Thời gian: 132 giây, Cơ hội Trụ vững: 34%. Tăng gấp đôi Cơ hội Trụ vững khi sử dụng với Power Transfer Shield.
15 Thời gian: 140 giây, Cơ hội Trụ vững: 35%. Tăng gấp đôi Cơ hội Trụ vững khi sử dụng với Power Transfer Shield.
16 Thời gian: 148 giây, Cơ hội Trụ vững: 36%. Tăng gấp đôi Cơ hội Trụ vững khi sử dụng với Power Transfer Shield.
17 Thời gian: 156 giây, Cơ hội Trụ vững: 37%. Tăng gấp đôi Cơ hội Trụ vững khi sử dụng với Power Transfer Shield.
18 Thời gian: 164 giây, Cơ hội Trụ vững: 38%. Tăng gấp đôi Cơ hội Trụ vững khi sử dụng với Power Transfer Shield.
19 Thời gian: 172 giây, Cơ hội Trụ vững: 39%. Tăng gấp đôi Cơ hội Trụ vững khi sử dụng với Power Transfer Shield.
20 Thời gian: 180 giây, Cơ hội Trụ vững: 40%. Tăng gấp đôi Cơ hội Trụ vững khi sử dụng với Power Transfer Shield.

 Love Me Heart
Mô tả: Sự bình an trong tâm hồn giúp bạn mạnh mẽ hơn trước những đòn tấn công của kẻ thù.
Cấp độ Tối đa: 10

1 HP Tối đa: +100, Phòng thủ Vật lý/Phép thuật: +100
2 HP Tối đa: +200, Phòng thủ Vật lý/Phép thuật: +200
3 HP Tối đa: +300, Phòng thủ Vật lý/Phép thuật: +300
4 HP Tối đa: +400, Phòng thủ Vật lý/Phép thuật: +400
5 HP Tối đa: +500, Phòng thủ Vật lý/Phép thuật: +500
6 HP Tối đa: +600, Phòng thủ Vật lý/Phép thuật: +600
7 HP Tối đa: +700, Phòng thủ Vật lý/Phép thuật: +700
8 HP Tối đa: +800, Phòng thủ Vật lý/Phép thuật: +800
9 HP Tối đa: +900, Phòng thủ Vật lý/Phép thuật: +900
10 HP Tối đa: +1000, Phòng thủ Vật lý/Phép thuật: +1000

 Affinity Heart III
Mô tả: Nhờ học hỏi thêm nhiều điều thú vị từ Eskalade, bạn trở nên khéo léo và mạnh mẽ hơn trước đây.
Cấp độ Tối đa: 20

1 +62% Cơ hội Recharge khi Recharge thất bại 3 lần liên tiếp. Dex: +1, Sát thương: +1%
2 +64% Cơ hội Recharge khi Recharge thất bại 3 lần liên tiếp. Dex: +2, Sát thương: +1%
3 +66% Cơ hội Recharge khi Recharge thất bại 3 lần liên tiếp. Dex: +3, Sát thương: +2%
4 +68% Cơ hội Recharge khi Recharge thất bại 3 lần liên tiếp. Dex: +4, Sát thương: +2%
5 +70% Cơ hội Recharge khi Recharge thất bại 3 lần liên tiếp. Dex: +5, Sát thương: +3%
6 +72% Cơ hội Recharge khi Recharge thất bại 3 lần liên tiếp. Dex: +6, Sát thương: +3%
7 +74% Cơ hội Recharge khi Recharge thất bại 3 lần liên tiếp. Dex: +7, Sát thương: +4%
8 +76% Cơ hội Recharge khi Recharge thất bại 3 lần liên tiếp. Dex: +8, Sát thương: +4%
9 +78% Cơ hội Recharge khi Recharge thất bại 3 lần liên tiếp. Dex: +9, Sát thương: +5%
10 +80% Cơ hội Recharge khi Recharge thất bại 3 lần liên tiếp. Dex: +10, Sát thương: +5%
11 +82% Cơ hội Recharge khi Recharge thất bại 3 lần liên tiếp. Dex: +11, Sát thương: +6%
12 +84% Cơ hội Recharge khi Recharge thất bại 3 lần liên tiếp. Dex: +12, Sát thương: +6%
13 +86% Cơ hội Recharge khi Recharge thất bại 3 lần liên tiếp. Dex: +13, Sát thương: +7%
14 +88% Cơ hội Recharge khi Recharge thất bại 3 lần liên tiếp. Dex: +14, Sát thương: +7%
15 +90% Cơ hội Recharge khi Recharge thất bại 3 lần liên tiếp. Dex: +15, Sát thương: +8%
16 +92% Cơ hội Recharge khi Recharge thất bại 3 lần liên tiếp. Dex: +16, Sát thương: +8%
17 +94% Cơ hội Recharge khi Recharge thất bại 3 lần liên tiếp. Dex: +17, Sát thương: +9%
18 +96% Cơ hội Recharge khi Recharge thất bại 3 lần liên tiếp. Dex: +18, Sát thương: +9%
19 +98% Cơ hội Recharge khi Recharge thất bại 3 lần liên tiếp. Dex: +19, Sát thương: +10%
20 +100% Cơ hội Recharge khi Recharge thất bại 3 lần liên tiếp. Dex: +20, Sát thương: +10%

.

Angelic Burster (IV)

.
 Affinity Heart IV
Mô tả: Mối quan hệ của bạn với loài rồng cổ trở nên tốt đẹp hơn, giúp bạn đạt đến đỉnh cao trong việc Soul Recharge.
Cấp độ Tối đa: 30

1 42% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 11% trong 5 giây khi Recharge thành công.
2 44% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 11% trong 5 giây khi Recharge thành công.
3 46% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 12% trong 5 giây khi Recharge thành công.
4 48% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 12% trong 5 giây khi Recharge thành công.
5 50% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 13% trong 5 giây khi Recharge thành công.
6 52% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 13% trong 5 giây khi Recharge thành công.
7 54% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 14% trong 5 giây khi Recharge thành công.
8 56% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 14% trong 5 giây khi Recharge thành công.
9 58% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 15% trong 5 giây khi Recharge thành công.
10 60% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 15% trong 5 giây khi Recharge thành công.
11 62% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 16% trong 5 giây khi Recharge thành công.
12 64% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 16% trong 5 giây khi Recharge thành công.
13 66% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 17% trong 5 giây khi Recharge thành công.
14 68% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 17% trong 5 giây khi Recharge thành công.
15 70% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 18% trong 5 giây khi Recharge thành công.
16 72% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 18% trong 5 giây khi Recharge thành công.
17 74% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 19% trong 5 giây khi Recharge thành công.
18 76% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 19% trong 5 giây khi Recharge thành công.
19 78% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 20% trong 5 giây khi Recharge thành công.
20 80% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 20% trong 5 giây khi Recharge thành công.
21 82% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 21% trong 5 giây khi Recharge thành công.
22 84% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 21% trong 5 giây khi Recharge thành công.
23 86% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 22% trong 5 giây khi Recharge thành công.
24 88% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 22% trong 5 giây khi Recharge thành công.
25 90% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 23% trong 5 giây khi Recharge thành công.
26 92% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 23% trong 5 giây khi Recharge thành công.
27 94% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 24% trong 5 giây khi Recharge thành công.
28 96% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 24% trong 5 giây khi Recharge thành công.
29 98% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 25% trong 5 giây khi Recharge thành công.
30 100% cơ hội tự động thực hiện Recharge khi thất bại. 50% cơ hội tăng Sát thương thêm 25% trong 5 giây khi Recharge thành công.

 Soul Shooter Expert
Mô tả: Tăng tinh thông cho vũ khí Soul Shooter và sát thương chí mạng.
Yêu cầu: Level 10 Soul Shooter Mastery
Cấp độ Tối đa: 30

1 Tinh thông: +56%, Sát thương: +1, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +1%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +1%
2 Tinh thông: +56%, Sát thương: +2, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +2%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +1%
3 Tinh thông: +57%, Sát thương: +3, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +3%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +2%
4 Tinh thông: +57%, Sát thương: +4, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +4%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +2%
5 Tinh thông: +58%, Sát thương: +5, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +5%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +3%
6 Tinh thông: +58%, Sát thương: +6, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +6%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +3%
7 Tinh thông: +59%, Sát thương: +7, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +7%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +4%
8 Tinh thông: +59%, Sát thương: +8, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +8%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +4%
9 Tinh thông: +60%, Sát thương: +9, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +9%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +5%
10 Tinh thông: +60%, Sát thương: +10, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +10%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +5%
11 Tinh thông: +61%, Sát thương: +11, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +11%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +6%
12 Tinh thông: +61%, Sát thương: +12, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +12%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +6%
13 Tinh thông: +62%, Sát thương: +13, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +13%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +7%
14 Tinh thông: +62%, Sát thương: +14, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +14%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +7%
15 Tinh thông: +63%, Sát thương: +15, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +15%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +8%
16 Tinh thông: +63%, Sát thương: +16, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +16%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +8%
17 Tinh thông: +64%, Sát thương: +17, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +17%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +9%
18 Tinh thông: +64%, Sát thương: +18, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +18%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +9%
19 Tinh thông: +65%, Sát thương: +19, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +19%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +10%
20 Tinh thông: +65%, Sát thương: +20, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +20%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +10%
21 Tinh thông: +66%, Sát thương: +21, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +21%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +11%
22 Tinh thông: +66%, Sát thương: +22, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +22%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +11%
23 Tinh thông: +67%, Sát thương: +23, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +23%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +12%
24 Tinh thông: +67%, Sát thương: +24, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +24%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +12%
25 Tinh thông: +68%, Sát thương: +25, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +25%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +13%
26 Tinh thông: +68%, Sát thương: +26, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +26%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +13%
27 Tinh thông: +69%, Sát thương: +27, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +27%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +14%
28 Tinh thông: +69%, Sát thương: +28, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +28%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +14%
29 Tinh thông: +70%, Sát thương: +29, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +29%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +15%
30 Tinh thông: +70%, Sát thương: +30, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +30%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +15%
31 Tinh thông: +71%, Sát thương: +31, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +31%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +16%
32 Tinh thông: +71%, Sát thương: +32, Tỉ lệ Sát thương Chí mạng: +32%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +16%

 Nova Temperance
Mô tả: Bằng việc tập trung trí lực, bạn có thể thoát khỏi những trạng thái bất thường như Seduce [cám dỗ]. Tuy nhiên, bạn không thể thoát khỏi được tất cả các trạng thái bất thường bằng kĩ năng này.
Cấp độ Tối đa: 5

1 Cooldown: 600 giây
2 Cooldown: 540 giây
3 Cooldown: 480 giây
4 Cooldown: 420 giây
5 Cooldown: 360 giây
6 Cooldown: 300 giây
7 Cooldown: 240 giây

 Soul Resonance
Mô tả: Hòa mình vào với linh hồn của Thần rồng Eskalade và giải phóng sức mạnh tối cao của loài rồng cổ xưa.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABsoulResonance – 540 ms
Tầm đánh: 320%
Cấp độ Tối đa: 30

1 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 210%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 900%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 118 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
2 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 220%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 1000%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 116 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
3 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 230%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 1000%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 114 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
4 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 240%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 1100%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 112 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
5 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 250%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 1100%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 110 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
6 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 260%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 1200%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 108 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
7 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 270%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 1200%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 106 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
8 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 280%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 1300%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 104 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
9 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 290%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 1300%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 102 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
10 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 300%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 1400%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 100 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
11 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 310%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 1400%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 98 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
12 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 320%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 1500%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 96 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
13 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 330%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 1500%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 94 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
14 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 340%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 1600%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 92 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
15 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 350%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 1600%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 90 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
16 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 360%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 1700%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 88 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
17 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 370%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 1700%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 86 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
18 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 380%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 1800%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 84 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
19 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 390%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 1800%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 82 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
20 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 400%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 1900%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 80 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
21 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 410%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 1900%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 78 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
22 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 420%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 2000%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 76 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
23 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 430%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 2000%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 74 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
24 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 440%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 2100%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 72 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
25 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 450%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 2100%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 70 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
26 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 460%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 2200%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 68 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
27 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 470%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 2200%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 66 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
28 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 480%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 2300%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 64 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
29 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 490%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 2300%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 62 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
30 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 500%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 2400%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 60 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
31 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 510%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 2400%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 58 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
32 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 520%, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục trong 8 giây, Sát thương tối đa của Đòn kết thúc tùy vào Thời gian còn lại: 2500%, Sát thương lên Boss: +30%. Cooldown: 56 giây.  Sát thương Tối đa: 99,999,999

 Finale Ribbon
Mô tả: Những dải ruy băng được ném ra với sức mạnh của tình yêu và công lý, sát thương các mục tiêu ở gần đó.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABfatality – 1350 ms
Tầm đánh: 430%
Cấp độ Tối đa: 30

1 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 1100%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -1% Sức tấn công, -2% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,000,000.. Cooldown: 119 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
2 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 1200%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -2% Sức tấn công, -2% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,000,000.. Cooldown: 118 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
3 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 1300%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -4% Sức tấn công, -2% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,020,000.. Cooldown: 117 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
4 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 1400%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -5% Sức tấn công, -4% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,020,000.. Cooldown: 116 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
5 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 1500%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -6% Sức tấn công, -4% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,020,000.. Cooldown: 115 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
6 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 1600%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -8% Sức tấn công, -4% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,040,000.. Cooldown: 114 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
7 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 1700%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -9% Sức tấn công, -6% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,040,000.. Cooldown: 113 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
8 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 1800%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -10% Sức tấn công, -6% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,040,000.. Cooldown: 112 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
9 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 1900%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -12% Sức tấn công, -6% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,060,000.. Cooldown: 111 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
10 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 2000%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -13% Sức tấn công, -8% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,060,000.. Cooldown: 110 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
11 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 2100%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -14% Sức tấn công, -8% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,060,000.. Cooldown: 109 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
12 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 2200%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -16% Sức tấn công, -8% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,080,000.. Cooldown: 108 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
13 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 2300%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -17% Sức tấn công, -10% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,080,000.. Cooldown: 107 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
14 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 2400%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -18% Sức tấn công, -10% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,080,000.. Cooldown: 106 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
15 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 2500%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -20% Sức tấn công, -10% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,100,000.. Cooldown: 105 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
16 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 2600%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -21% Sức tấn công, -12% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,100,000.. Cooldown: 104 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
17 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 2700%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -22% Sức tấn công, -12% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,100,000.. Cooldown: 103 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
18 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 2800%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -24% Sức tấn công, -12% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,120,000.. Cooldown: 102 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
19 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 2900%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -25% Sức tấn công, -14% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,120,000.. Cooldown: 101 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
20 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 3000%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -26% Sức tấn công, -14% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,120,000.. Cooldown: 100 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
21 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 3100%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -28% Sức tấn công, -14% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,140,000.. Cooldown: 99 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
22 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 3200%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -29% Sức tấn công, -16% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,140,000.. Cooldown: 98 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
23 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 3300%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -30% Sức tấn công, -16% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,140,000.. Cooldown: 97 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
24 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 3400%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -32% Sức tấn công, -16% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,160,000.. Cooldown: 96 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
25 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 3500%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -33% Sức tấn công, -18% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,160,000.. Cooldown: 95 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
26 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 3600%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -34% Sức tấn công, -18% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,160,000.. Cooldown: 94 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
27 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 3700%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -36% Sức tấn công, -18% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,180,000.. Cooldown: 93 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
28 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 3800%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -37% Sức tấn công, -20% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,180,000.. Cooldown: 92 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
29 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 3900%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -38% Sức tấn công, -20% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,180,000.. Cooldown: 91 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
30 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 4000%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -40% Sức tấn công, -20% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,200,000.. Cooldown: 90 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
31 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 4100%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -41% Sức tấn công, -22% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,200,000.. Cooldown: 89 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999
32 Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 4200%, Số lần tấn công: 1. Ngăn buff kéo dài 30 giây, -42% Sức tấn công, -22% Sức tấn công của nhóm, và Sát thương Tối đa là 1,200,000.. Cooldown: 88 giây, Cơ hội Recharge: 80%.  Sát thương Tối đa: 99,999,999

 Star Gazer
Mô tả: Sử dụng sức mạnh của Eskalade để giúp đôi mắt của bạn có thể nhìn thấu đến linh hồn của kẻ thù.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABsoulGaze – 1140 ms
Tầm đánh: 300%
Cấp độ Tối đa: 30

1 Thời gian: 35 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +2%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +1%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
2 Thời gian: 40 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +4%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +2%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
3 Thời gian: 45 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +6%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +3%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
4 Thời gian: 50 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +8%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +4%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
5 Thời gian: 55 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +10%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +5%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
6 Thời gian: 60 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +12%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +6%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
7 Thời gian: 65 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +14%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +7%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
8 Thời gian: 70 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +16%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +8%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
9 Thời gian: 75 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +18%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +9%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
10 Thời gian: 80 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +20%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +10%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
11 Thời gian: 85 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +22%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +11%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
12 Thời gian: 90 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +24%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +12%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
13 Thời gian: 95 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +26%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +13%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
14 Thời gian: 100 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +28%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +14%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
15 Thời gian: 105 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +30%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +15%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
16 Thời gian: 110 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +32%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +16%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
17 Thời gian: 115 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +34%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +17%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
18 Thời gian: 120 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +36%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +18%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
19 Thời gian: 125 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +38%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +19%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
20 Thời gian: 130 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +40%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +20%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
21 Thời gian: 135 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +42%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +21%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
22 Thời gian: 140 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +44%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +22%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
23 Thời gian: 145 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +46%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +23%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
24 Thời gian: 150 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +48%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +24%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
25 Thời gian: 155 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +50%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +25%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
26 Thời gian: 160 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +52%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +26%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
27 Thời gian: 165 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +54%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +27%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
28 Thời gian: 170 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +56%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +28%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
29 Thời gian: 175 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +58%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +29%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
30 Thời gian: 180 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +60%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +30%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
31 Thời gian: 185 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +62%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +31%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.
32 Thời gian: 190 giây, Sát thương Chí mạng Tối đa: +64%, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +32%. Không cộng gộp được với Sharp Eyes.

 Celestial Roar
Mô tả: Giải phóng tiếng gầm vang dội của Thần rồng Eskalade.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABprimalRoar – 960 ms
Tầm đánh: 450%
Cấp độ Tối đa: 30

1 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 525%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 2%, Thời gian Choáng: 3 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
2 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 530%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 4%, Thời gian Choáng: 3 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
3 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 535%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 6%, Thời gian Choáng: 3 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
4 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 540%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 8%, Thời gian Choáng: 3 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
5 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 545%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 10%, Thời gian Choáng: 3 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
6 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 550%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 12%, Thời gian Choáng: 3 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
7 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 555%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 14%, Thời gian Choáng: 3 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
8 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 560%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 16%, Thời gian Choáng: 3 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
9 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 565%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 18%, Thời gian Choáng: 3 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
10 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 570%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 20%, Thời gian Choáng: 4 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
11 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 575%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 22%, Thời gian Choáng: 4 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
12 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 580%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 24%, Thời gian Choáng: 4 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
13 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 585%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 26%, Thời gian Choáng: 4 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
14 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 590%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 28%, Thời gian Choáng: 4 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
15 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 595%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 30%, Thời gian Choáng: 4 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
16 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 600%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 32%, Thời gian Choáng: 4 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
17 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 605%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 34%, Thời gian Choáng: 4 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
18 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 610%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 36%, Thời gian Choáng: 4 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
19 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 615%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 38%, Thời gian Choáng: 4 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
20 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 620%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 40%, Thời gian Choáng: 5 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
21 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 625%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 42%, Thời gian Choáng: 5 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
22 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 630%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 44%, Thời gian Choáng: 5 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
23 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 635%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 46%, Thời gian Choáng: 5 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
24 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 640%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 48%, Thời gian Choáng: 5 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
25 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 645%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 50%, Thời gian Choáng: 5 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
26 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 650%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 52%, Thời gian Choáng: 5 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
27 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 655%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 54%, Thời gian Choáng: 5 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
28 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 660%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 56%, Thời gian Choáng: 5 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
29 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 665%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 58%, Thời gian Choáng: 5 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
30 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 670%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 60%, Thời gian Choáng: 6 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
31 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 675%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 62%, Thời gian Choáng: 6 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000
32 Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 680%, Số lần tấn công: 2, Cơ hội gây Choáng: 64%, Thời gian Choáng: 6 giây. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 50%. Sát thương Tối đa: 30,000,000

 Trinity
Mô tả: Hấp thụ những tinh hoa của Eskalade và tấn công duy nhất 1 kẻ thù với sức mạnh tuyệt đỉnh.
Thời gian thi triển kĩ năng: ABtrinity_first – 720 ms
Tầm đánh: 380%
Cấp độ Tối đa: 30

1 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 770%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
2 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 780%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
3 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 790%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
4 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 800%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
5 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 810%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
6 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 820%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
7 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 830%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
8 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 840%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
9 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 850%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
10 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 860%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
11 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 870%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
12 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 880%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
13 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 890%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
14 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 900%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
15 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 910%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
16 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 920%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
17 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 930%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
18 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 940%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
19 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 950%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
20 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 960%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
21 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 970%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
22 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 980%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
23 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 990%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
24 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 1000%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
25 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 1010%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
26 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 1020%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
27 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 1030%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
28 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 1040%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
29 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 1050%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
30 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 1060%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
31 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 1070%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000
32 Số mục tiêu tối đa: 1, Sát thương: 1080%, Số lần tấn công: 1. Có thể tấn công 3 lần khi sử dụng kĩ năng liên tục. +10% Sát thương của Trinity và buff bỏ qua Phòng thủ, có thể cộng gộp tối đa 4 lần. Là kĩ năng Soul Battery. Cơ hội Recharge: 40%. Sát thương Tối đa: 40,000,000

 Nova Warrior
Mô tả: Tăng các chỉ số STR/DEX/INT/LUK cho các thành viên nhóm trong một khoảng thời gian xác định.
Thời gian thi triển kĩ năng: alert3 – 1500 ms
Tầm đánh: 400%
Cấp độ Tối đa: 30

1 Thời gian: 30 giây, All Stats: +1%
2 Thời gian: 60 giây, All Stats: +1%
3 Thời gian: 90 giây, All Stats: +2%
4 Thời gian: 120 giây, All Stats: +2%
5 Thời gian: 150 giây, All Stats: +3%
6 Thời gian: 180 giây, All Stats: +3%
7 Thời gian: 210 giây, All Stats: +4%
8 Thời gian: 240 giây, All Stats: +4%
9 Thời gian: 270 giây, All Stats: +5%
10 Thời gian: 300 giây, All Stats: +5%
11 Thời gian: 330 giây, All Stats: +6%
12 Thời gian: 360 giây, All Stats: +6%
13 Thời gian: 390 giây, All Stats: +7%
14 Thời gian: 420 giây, All Stats: +7%
15 Thời gian: 450 giây, All Stats: +8%
16 Thời gian: 480 giây, All Stats: +8%
17 Thời gian: 510 giây, All Stats: +9%
18 Thời gian: 540 giây, All Stats: +9%
19 Thời gian: 570 giây, All Stats: +10%
20 Thời gian: 600 giây, All Stats: +10%
21 Thời gian: 630 giây, All Stats: +11%
22 Thời gian: 660 giây, All Stats: +11%
23 Thời gian: 690 giây, All Stats: +12%
24 Thời gian: 720 giây, All Stats: +12%
25 Thời gian: 750 giây, All Stats: +13%
26 Thời gian: 780 giây, All Stats: +13%
27 Thời gian: 810 giây, All Stats: +14%
28 Thời gian: 840 giây, All Stats: +14%
29 Thời gian: 870 giây, All Stats: +15%
30 Thời gian: 900 giây, All Stats: +15%
31 Thời gian: 930 giây, All Stats: +16%
32 Thời gian: 960 giây, All Stats: +16%